理财咨询 Tư vấn Tài chính lǐcái zīxún

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

您好,我想咨询一下关于理财方面的问题。
好的,请问您有什么具体的问题呢?
我想了解一下基金投资,有哪些风险和收益?
基金投资存在一定的市场风险,收益和风险是并存的,具体要看您选择的基金类型以及市场行情。建议您根据自身风险承受能力选择合适的基金。
谢谢您的解答,我还想了解一下国债投资呢?
国债投资相对来说风险比较低,收益相对稳定,适合风险承受能力较低的投资者。您需要考虑投资期限和收益率。
非常感谢您的耐心解答。

拼音

nínhǎo, wǒ xiǎng zīxún yīxià guānyú lǐcái fāngmiàn de wèntí.
hǎode, qǐngwèn nín yǒu shénme jùtǐ de wèntí ne?
wǒ xiǎng liǎojiě yīxià jījīn tóuzī, yǒu nǎxiē fēngxiǎn hé shōuyì?
jījīn tóuzī cúnzài yīdìng de shìchǎng fēngxiǎn, shōuyì hé fēngxiǎn shì bìngcún de, jùtǐ yào kàn nín xuǎnzé de jījīn lèixíng yǐjí shìchǎng xíngqíng. jiànyì nín gēnjù zìshēn fēngxiǎn chéngshòu nénglì xuǎnzé héshì de jījīn.
xiexie nín de jiědá, wǒ hái xiǎng liǎojiě yīxià guózhài tóuzī ne?
guózhài tóuzī xiāngduì lái shuō fēngxiǎn bǐjiào dī, shōuyì xiāngduì wěndìng, shìhé fēngxiǎn chéngshòu nénglì jiào dī de tóuzī zhě. nín xūyào kǎolǜ tóuzī qīxiàn hé shōuyìlǜ.
fēicháng gǎnxiè nín de nàixīn jiědá.

Vietnamese

Chào bạn, mình muốn hỏi về vấn đề tài chính.
Được thôi, bạn muốn biết cụ thể điều gì?
Mình muốn tìm hiểu về đầu tư quỹ tương hỗ. Rủi ro và lợi nhuận là gì?
Đầu tư quỹ tương hỗ có một số rủi ro thị trường. Lợi nhuận và rủi ro cùng tồn tại. Điều này phụ thuộc vào loại quỹ bạn chọn và điều kiện thị trường. Nên chọn các quỹ phù hợp với khả năng chịu rủi ro của bạn.
Cảm ơn bạn đã giải thích. Mình cũng muốn tìm hiểu về đầu tư trái phiếu chính phủ.
Trái phiếu chính phủ thường có rủi ro thấp hơn và lợi nhuận ổn định hơn, phù hợp với các nhà đầu tư có khả năng chịu rủi ro thấp. Bạn cần xem xét thời hạn đầu tư và lợi suất.
Cảm ơn bạn đã kiên nhẫn giải thích.

Cuộc trò chuyện 2

中文

您好,我想咨询一下关于理财方面的问题。
好的,请问您有什么具体的问题呢?
我想了解一下基金投资,有哪些风险和收益?
基金投资存在一定的市场风险,收益和风险是并存的,具体要看您选择的基金类型以及市场行情。建议您根据自身风险承受能力选择合适的基金。
谢谢您的解答,我还想了解一下国债投资呢?
国债投资相对来说风险比较低,收益相对稳定,适合风险承受能力较低的投资者。您需要考虑投资期限和收益率。
非常感谢您的耐心解答。

Vietnamese

Chào bạn, mình muốn hỏi về vấn đề tài chính.
Được thôi, bạn muốn biết cụ thể điều gì?
Mình muốn tìm hiểu về đầu tư quỹ tương hỗ. Rủi ro và lợi nhuận là gì?
Đầu tư quỹ tương hỗ có một số rủi ro thị trường. Lợi nhuận và rủi ro cùng tồn tại. Điều này phụ thuộc vào loại quỹ bạn chọn và điều kiện thị trường. Nên chọn các quỹ phù hợp với khả năng chịu rủi ro của bạn.
Cảm ơn bạn đã giải thích. Mình cũng muốn tìm hiểu về đầu tư trái phiếu chính phủ.
Trái phiếu chính phủ thường có rủi ro thấp hơn và lợi nhuận ổn định hơn, phù hợp với các nhà đầu tư có khả năng chịu rủi ro thấp. Bạn cần xem xét thời hạn đầu tư và lợi suất.
Cảm ơn bạn đã kiên nhẫn giải thích.

Các cụm từ thông dụng

理财咨询

lǐcái zīxún

Tư vấn tài chính

Nền văn hóa

中文

在中国,理财咨询通常发生在银行、证券公司等金融机构,也可以通过线上平台进行。正式场合应使用礼貌正式的语言,非正式场合则可以较为随意。

拼音

zài zhōngguó, lǐcái zīxún tōngcháng fāshēng zài yínháng, zhènguǎn gōngsī děng jīnróng jīgòu, yě kěyǐ tōngguò xiànshàng píngtái jìnxíng. zhèngshì chǎnghé yīng shǐyòng lǐmào zhèngshì de yǔyán, fēi zhèngshì chǎnghé zé kěyǐ jiào wéi suíyì.

cultural_pt

Vietnamese

Ở Việt Nam, tư vấn tài chính thường được thực hiện tại các ngân hàng, công ty chứng khoán và các tổ chức tài chính khác. Các nền tảng trực tuyến cũng có sẵn. Trong các tình huống trang trọng, nên sử dụng ngôn ngữ lịch sự và trang trọng, trong khi các tình huống không trang trọng cho phép ngôn ngữ thân mật hơn.

Các biểu hiện nâng cao

中文

请问您对哪方面的理财产品比较感兴趣?

您目前的资产配置如何?

您希望通过理财达到什么样的目标?

拼音

qǐngwèn nín duì nǎ fāngmiàn de lǐcái chǎnpǐn bǐjiào gǎn xìngqù?

nín mùqián de zīchǎn pèizhì rúhé?

nín xīwàng tōngguò lǐcái dádào shénmeyàng de mùbiāo?

Vietnamese

Bạn quan tâm đến khía cạnh nào của các sản phẩm tài chính?

Phân bổ tài sản hiện tại của bạn như thế nào?

Bạn hy vọng đạt được mục tiêu gì thông qua lập kế hoạch tài chính?

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用过于口语化的表达,尤其是在正式场合。避免谈论敏感话题,例如政治、宗教等。

拼音

bìmiǎn shǐyòng guòyú kǒuyǔhuà de biǎodá, yóuqí shì zài zhèngshì chǎnghé. bìmiǎn tánlùn mǐngǎn huàtí, lìrú zhèngzhì, zōngjiào děng.

Vietnamese

Tránh sử dụng các cụm từ quá thân mật, đặc biệt trong các bối cảnh trang trọng. Tránh thảo luận về các chủ đề nhạy cảm như chính trị và tôn giáo.

Các điểm chính

中文

理财咨询适用于各个年龄段的人群,但具体内容应根据客户的年龄、身份、风险承受能力等因素进行调整。注意避免使用专业术语,保证沟通的清晰易懂。

拼音

lǐcái zīxún shìyòng yú gègè niánlíngduàn de rénqún, dàn jùtǐ nèiróng yīng gēnjù kèhù de niánlíng, shēnfèn, fēngxiǎn chéngshòu nénglì děng yīnsù jìnxíng tiáozhěng. zhùyì bìmiǎn shǐyòng zhuānyè shùyǔ, bǎozhèng gōutōng de qīngxī yìdǒng.

Vietnamese

Tư vấn tài chính phù hợp với mọi lứa tuổi, nhưng nội dung cụ thể cần được điều chỉnh dựa trên tuổi tác, danh tính, khả năng chịu rủi ro và các yếu tố khác của khách hàng. Lưu ý tránh sử dụng thuật ngữ chuyên ngành để đảm bảo giao tiếp rõ ràng và dễ hiểu.

Các mẹo để học

中文

多练习不同场景下的对话,例如:咨询不同类型的理财产品,例如基金、股票、债券等;模拟与客户进行沟通,练习如何根据客户的需求调整咨询内容。

拼音

duō liànxí bùtóng chǎngjǐng xià de duìhuà, lìrú: zīxún bùtóng lèixíng de lǐcái chǎnpǐn, lìrú jījīn, gǔpiào, zhàiquàn děng; mónǐ yǔ kèhù jìnxíng gōutōng, liànxí rúhé gēnjù kèhù de xūqiú tiáozhěng zīxún nèiróng.

Vietnamese

Thực hành các cuộc hội thoại trong các tình huống khác nhau, ví dụ: tư vấn về các loại sản phẩm tài chính khác nhau, chẳng hạn như quỹ tương hỗ, cổ phiếu và trái phiếu; mô phỏng giao tiếp với khách hàng và luyện tập cách điều chỉnh nội dung tư vấn dựa trên nhu cầu của khách hàng.