Dialogue
节能认证
Chứng nhận Tiết kiệm Năng lượng
Jiénéng rènzhèng
Dialogue 1
A
您好,请问您对我们公司的节能认证产品感兴趣吗?
nínhǎo,qǐngwèn nín duì wǒmen gōngsī de jiénéng rènzhèng chǎnpǐn gǎn xìngqù ma?
Xin chào, bạn có quan tâm đến các sản phẩm chứng nhận tiết kiệm năng lượng của công ty chúng tôi không?
B
是的,我对此非常感兴趣,请问你们的产品能为企业带来哪些节能效益?
shì de,wǒ duì cǐ fēicháng gǎn xìngqù,qǐngwèn nǐmen de chǎnpǐn néng wèi qǐyè dài lái nǎxiē jiénéng xiàoyì?
Vâng, tôi rất quan tâm. Sản phẩm của các bạn có thể mang lại những lợi ích tiết kiệm năng lượng nào cho doanh nghiệp?
C
我们的产品可以帮助企业减少能源消耗,降低运营成本,并提升企业的环保形象。
wǒmen de chǎnpǐn kěyǐ bāngzhù qǐyè jiǎnshǎo néngyuán xiāohào,jiàngdī yùnyíng chéngběn, bìng tíshēng qǐyè de huánbǎo xíngxiàng。
Sản phẩm của chúng tôi có thể giúp doanh nghiệp giảm tiêu thụ năng lượng, giảm chi phí vận hành và nâng cao hình ảnh môi trường của doanh nghiệp.
B
那具体是如何实现的呢?
nà jùtǐ shì rúhé shíxiàn de ne?
Vậy cụ thể là làm thế nào?
A
我们采用先进的技术和管理模式,对企业的能源使用情况进行全面的评估和优化,制定个性化的节能方案,并提供持续的技术支持和培训。
wǒmen cǎiyòng xiānjìn de jìshù hé guǎnlǐ móshì,duì qǐyè de néngyuán shǐyòng qíngkuàng jìnxíng quánmiàn de pínggū hé yōuhuà,zhìdìng gèxìnghuà de jiénéng fāng'àn, bìng tígōng chíxù de jìshù zhīchí hé péixùn。
Chúng tôi sử dụng công nghệ và mô hình quản lý tiên tiến để đánh giá và tối ưu hóa toàn diện việc sử dụng năng lượng của doanh nghiệp, xây dựng các kế hoạch tiết kiệm năng lượng được cá nhân hóa và cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo liên tục.
B
听起来很不错,请问你们的认证流程是怎样的?
tīng qǐlái hěn bùcuò,qǐngwèn nǐmen de rènzhèng liúchéng shì zěn yàng de?
Nghe hay đấy. Quá trình chứng nhận của các bạn như thế nào?
C
我们的认证流程简洁明了,首先需要提交申请,然后进行现场审核,最后颁发认证证书。整个过程大约需要一个月左右的时间。
wǒmen de rènzhèng liúchéng jiǎnjié míngliǎo,shǒuxiān xūyào tíjiāo shēnqǐng,ránhòu jìnxíng xiànchǎng shēnhé,zuìhòu bānfā rènzhèng zhèngshū。zhěng gè guòchéng dàyuē xūyào yīgè yuè zuǒyòu de shíjiān。
Quá trình chứng nhận của chúng tôi đơn giản và rõ ràng. Đầu tiên, bạn cần nộp đơn, sau đó sẽ tiến hành kiểm tra tại chỗ và cuối cùng là cấp chứng chỉ. Toàn bộ quá trình mất khoảng một tháng.
B
好的,谢谢您的介绍,我会认真考虑一下。
hǎo de,xièxiè nín de jièshào,wǒ huì rènzhēn kǎolǜ yīxià。
Được rồi, cảm ơn bạn đã giới thiệu. Tôi sẽ cân nhắc kỹ lưỡng.