Dialogue
计算利润
Tính toán lợi nhuận
Jìsuàn lìrùn
Dialogue 1
老板
小李,这个月的销售额是多少?
xiǎolǐ,zhège yuè de xiāoshòué shì duōshao?
Tiểu Lý, doanh số bán hàng tháng này là bao nhiêu?
小李
老板,这个月的销售额是10万元。
lǎobǎn,zhège yuè de xiāoshòué shì shí wàn yuán。
Sếp, doanh số bán hàng tháng này là 100.000 nhân dân tệ.
老板
成本呢?
chéngběn ne?
Còn chi phí thì sao?
小李
成本是6万元。
chéngběn shì liù wàn yuán。
Chi phí là 60.000 nhân dân tệ.
老板
那利润是多少?
nà lìrùn shì duōshao?
Vậy lợi nhuận là bao nhiêu?
小李
利润是10万减去6万,等于4万元。
lìrùn shì shí wàn jiǎn qù liù wàn,děng yú sì wàn yuán。
Lợi nhuận là 100.000 nhân dân tệ trừ đi 60.000 nhân dân tệ, bằng 40.000 nhân dân tệ.
老板
不错,这个月利润不错!
bùcuò,zhège yuè lìrùn bùcuò!
Tốt, lợi nhuận tháng này khá tốt!
Dialogue 2
老板
小李,这个月的销售额是多少?
Tiểu Lý, doanh số bán hàng tháng này là bao nhiêu?
小李
老板,这个月的销售额是10万元。
Sếp, doanh số bán hàng tháng này là 100.000 nhân dân tệ.
老板
成本呢?
Còn chi phí thì sao?
小李
成本是6万元。
Chi phí là 60.000 nhân dân tệ.
老板
那利润是多少?
Vậy lợi nhuận là bao nhiêu?
小李
利润是10万减去6万,等于4万元。
Lợi nhuận là 100.000 nhân dân tệ trừ đi 60.000 nhân dân tệ, bằng 40.000 nhân dân tệ.
老板
不错,这个月利润不错!
Tốt, lợi nhuận tháng này khá tốt!