Skip to content
学中文

Dialogue

词汇积累

Tích lũy từ vựng

cí huì jī lěi

Dialogue 1

  1. A

    你最近在学什么新词?

    Nǐ zuìjìn zài xué shénme xīn cí?

    Gần đây bạn đang học những từ mới nào vậy?

  2. B

    我最近在学习一些关于中国传统文化的词汇,例如“诗情画意”(shī qíng huà yì),“水墨丹青”(shuǐ mò dān qīng)等等。

    Wǒ zuìjìn zài xuéxí yīxiē guānyú Zhōngguó chuántǒng wénhuà de cíhuì, lìrú “shī qíng huà yì”(shī qíng huà yì),“shuǐ mò dān qīng”(shuǐ mò dān qīng)děngděng。

    Dạo này mình đang học một số từ vựng liên quan đến văn hoá truyền thống Trung Quốc, ví dụ như “诗情画意” (shī qíng huà yì), “水墨丹青” (shuǐ mò dān qīng), vân vân.

  3. A

    不错啊!“诗情画意”指的是诗歌和绘画所表达的意境,非常优美。“水墨丹青”指的是用墨和彩色的颜料绘画,也是中国传统艺术的重要组成部分。你从哪里学习这些词汇的?

    Bùcuò a!“Shī qíng huà yì” zhǐ de shì shīgē hé huìhuà suǒ biǎodá de yìjìng, fēicháng yōuměi。“Shuǐ mò dān qīng” zhǐ de shì yòng mò hé cǎisè de yánliào huìhuà, yě shì Zhōngguó chuántǒng yìshù de zhòngyào zǔchéng bùfèn。Nǐ cóng nǎlǐ xuéxí zhèxiē cíhuì de?

    Hay đấy! “诗情画意” chỉ ý境 được thể hiện trong thơ ca và hội hoạ, rất đẹp. “水墨丹青” chỉ việc vẽ tranh bằng mực và màu, cũng là một phần quan trọng của nghệ thuật truyền thống Trung Quốc. Bạn học những từ này ở đâu vậy?

  4. B

    我从一些中文学习网站和书籍中学习的,还有就是看一些相关的纪录片和电影。

    Wǒ cóng yīxiē zhōngwén xuéxí wǎngzhàn hé shūjí zhōng xuéxí de, hái jiùshì kàn yīxiē xiāngguān de jìlùpiàn hé diànyǐng。

    Mình học trên một số trang web và sách học tiếng Trung, và mình cũng xem một số phim tài liệu và phim liên quan.

  5. A

    学习新词汇有很多方法,比如你可以尝试用这些词造句,或者写一些日记,这样可以加深你的理解和记忆。

    Xuéxí xīn cíhuì yǒu hěn duō fāngfǎ, bǐrú nǐ kěyǐ chángshì yòng zhèxiē cí zào jù, huòzhě xiě yīxiē rìjì, zhèyàng kěyǐ jiāshēn nǐ de lǐjiě hé jìyì。

    Có rất nhiều cách để học từ mới, ví dụ bạn có thể thử đặt câu với những từ này, hoặc viết nhật ký, như vậy sẽ giúp bạn hiểu và nhớ lâu hơn.

  6. B

    好的,谢谢你的建议!我会尝试一下的。

    Hǎo de, xièxie nǐ de jiànyì!Wǒ huì chángshì yīxià de。

    Được rồi, cảm ơn lời khuyên của bạn! Mình sẽ thử xem sao.