一丁点儿 yī dīng diǎn ér một chút

Explanation

形容数量极少,微不足道。

mô tả một lượng rất nhỏ, không đáng kể.

Origin Story

小明参加了学校的绘画比赛,他画了一幅关于秋天的画作。他精心挑选了颜色,细致地描绘了落叶纷飞的景象,还添加了一丁点儿金黄色的阳光,使画面更加生动。评委老师们看到了小明画作中的一丁点儿秋天的气息,都感到十分惊艳,因为这幅画作虽然只是一丁点儿,但它却充满了感情和想象力。最后,小明凭借这幅作品获得了比赛的二等奖。

xiǎomíng cānjiā le xuéxiào de huìhuà bǐsài, tā huà le yī fú guānyú qiūtiān de huàzuò. tā jīngxīn tiāoxuǎn le yánsè, xìzhì de miáohuì le luòyè fēnfēi de jǐngxiàng, hái tiānjiā le yī dīng diǎn ér jīnhuángsè de yángguāng, shǐ huàmiàn gèngjiā shēngdòng. píngwěi lǎoshīmen kàndào le xiǎomíng huàzuò zhōng de yī dīng diǎn ér qiūtiān de qìxī, dōu gǎndào shífēn jīngyàn, yīnwèi zhè fú huàzuò suīrán zhǐshì yī dīng diǎn ér, dàn tā què chōngmǎn le gǎnqíng hé xiǎngxiànglì. zuìhòu, xiǎomíng píngjí zhè fú zuòpǐn huòdé le bǐsài de èrděng jiǎng.

Xiaoming tham gia cuộc thi vẽ tranh của trường. Cậu ấy vẽ một bức tranh về mùa thu. Cậu ấy cẩn thận lựa chọn màu sắc và miêu tả tỉ mỉ cảnh lá vàng rơi, thêm một chút ánh nắng vàng để bức tranh thêm sinh động. Ban giám khảo rất ấn tượng với chút không khí mùa thu trong bức tranh của Xiaoming, bởi vì dù bức tranh chỉ nhỏ thôi nhưng nó lại tràn đầy cảm xúc và trí tưởng tượng. Cuối cùng, Xiaoming đã giành giải nhì cuộc thi với tác phẩm này.

Usage

用作宾语、定语;常用于口语。

yòng zuò bīnyǔ, dìngyǔ; cháng yòng yú kǒuyǔ

được sử dụng như tân ngữ và định ngữ; thường được sử dụng trong ngôn ngữ nói.

Examples

  • 他只有一丁点儿积蓄。

    tā zhǐ yǒu yī dīng diǎn ér jīxù

    Anh ấy chỉ có một chút tiền tiết kiệm.

  • 这件事,我只有一丁点儿了解。

    zhè jiàn shì, wǒ zhǐ yǒu yī dīng diǎn ér liǎojiě

    Tôi chỉ hiểu biết một chút về vấn đề này.

  • 我对他只有一丁点儿好感。

    wǒ duì tā zhǐ yǒu yī dīng diǎn ér hǎogǎn

    Tôi chỉ có một chút thiện cảm với anh ấy.