一视同仁 Yishi Tongren
Explanation
一视同仁的意思是,对所有的人一视同仁,不分贵贱、贫富,都给予平等的待遇。
Ý nghĩa ban đầu của "Yishi Tongren" là một vị thánh đối xử với tất cả mọi người như nhau, bất kể địa vị xã hội hoặc sự giàu có của họ, và dành cho họ sự đối xử bình đẳng.
Origin Story
在古代,有一个善良的国王,他总是尽心尽力地为他的子民谋福利。他对待所有的人都是一视同仁,不分贵贱贫富,都给予平等的待遇。即使是最贫穷的农民,只要他们勤劳朴实,他也会给他们以尊重和帮助。 有一天,国王在巡视的时候,发现一个农夫在田地里辛苦地劳作,但他的收成却很微薄。国王便问农夫:“你为什么这么辛苦,却还这么穷呢?”农夫说:“我的土地很贫瘠,而且经常遭受灾害,我种的庄稼总是收成不好。” 国王听后,心中很同情这个农夫,便决定帮助他。他命令人将国王自己的良田赐给这个农夫,还派人帮助他耕种。农夫得到了国王的帮助,终于摆脱了贫困,过上了丰衣足食的生活。 国王对他所有子民都是一视同仁,不分贫富,都给予平等的待遇,所以他得到了人民的拥戴,他的国家也变得更加繁荣昌盛。
Ngày xưa, có một vị vua tốt bụng luôn cố gắng vì sự thịnh vượng của dân chúng. Ông đối xử với tất cả mọi người như nhau, bất kể địa vị xã hội hoặc sự giàu có của họ, và dành cho họ sự đối xử bình đẳng. Ngay cả những người nông dân nghèo nhất, miễn là họ siêng năng và trung thực, ông sẽ dành cho họ sự tôn trọng và giúp đỡ.
Usage
这个成语可以用来形容对所有的人公平对待,不偏袒任何一方。例如:老师对所有学生一视同仁,认真负责地教学。
Thành ngữ này có thể được sử dụng để mô tả cách đối xử công bằng với tất cả mọi người, không thiên vị bất kỳ bên nào. Ví dụ: Giáo viên đối xử với tất cả học sinh như nhau, dạy học một cách có trách nhiệm.
Examples
-
他对待所有的学生都一视同仁,不偏不倚。
tā duì dài suǒ yǒu de xué shēng dōu yī shì tóng rén, bù piān bù yǐ.
Anh ấy đối xử với tất cả học sinh như nhau, không thiên vị.
-
老板对所有员工一视同仁,公平公正。
lǎo bǎn duì suǒ yǒu yuán gōng yī shì tóng rén, gōng píng gōng zhèng
Ông chủ đối xử với tất cả nhân viên như nhau, công bằng và chính trực.