蹦蹦跳跳 bèng bèng tiào tiào nhảy nhót

Explanation

形容轻快活泼地跳跃。

Miêu tả sự nhảy nhót nhẹ nhàng và vui tươi.

Origin Story

从前,在一个阳光明媚的早晨,一个小女孩叫小雨,她起床后,迫不及待地想要去花园玩耍。她穿好衣服,梳好头发,就“蹦蹦跳跳”地跑向花园。花园里开满了五颜六色的花朵,蝴蝶在花丛中翩翩起舞,小雨兴奋地跑来跑去,一会儿追逐蝴蝶,一会儿闻闻花香,玩得不亦乐乎。她那“蹦蹦跳跳”的身影,像一只快乐的小精灵,给花园增添了许多生机与活力。玩累了,她坐在草地上休息,看着美丽的景色,心里充满了快乐和满足。夕阳西下,小雨依依不舍地离开了花园,她今天玩得很开心,心里充满了甜蜜,她期待着明天再次“蹦蹦跳跳”地来到这里玩耍。

cóng qián, zài yīgè yángguāng míngmèi de zǎochen, yīgè xiǎo nǚhái jiào xiǎo yǔ, tā qǐchuáng hòu, pò bù jí dài de xiǎng yào qù huāyuán wánshuǎ. tā chuān hǎo yīfu, shū hǎo tóufa, jiù "bèng bèng tiào tiào" de pǎo xiàng huāyuán. huāyuán lǐ kāi mǎn le wǔyán sèsè de huāduǒ, húdié zài huācóng zhōng piānpian qǐwǔ, xiǎo yǔ xīngfèn de pǎo lái pǎo qù, yīhuìr zhuīzhú húdié, yīhuìr wén wén huāxiāng, wán de bù yì lèhū. tā nà "bèng bèng tiào tiào" de shēnyǐng, xiàng yī zhī kuàilè de xiǎo jīnglíng, gěi huāyuán zēngtiān le hěn duō shēngjī yǔ huólì. wán lèi le, tā zuò zài cǎodì shang xiūxi, kànzhe měilì de jǐngsè, xīn lǐ chōngmǎn le kuàilè hé mǎnzú. xīyáng xīxià, xiǎo yǔ yīyī bùshě de líkāi le huāyuán, tā jīntiān wán de hěn kāixīn, xīn lǐ chōngmǎn le tiánmì, tā qídài zhe míngtiān zàicì "bèng bèng tiào tiào" de lái dào zhèlǐ wánshuǎ.

Ngày xửa ngày xưa, vào một buổi sáng trời nắng đẹp, một cô bé tên là Tiểu Vũ thức dậy và háo hức muốn chơi trong vườn. Sau khi mặc quần áo và chải tóc, cô bé chạy đến vườn, vừa đi vừa “nhảy nhót”. Vườn đầy những bông hoa đủ màu sắc, bướm bay lượn giữa các bông hoa. Tiểu Vũ vui vẻ chạy nhảy khắp nơi, lúc thì đuổi theo bướm, lúc thì ngửi hoa, chơi đùa thật thích thú. Hình ảnh cô bé “nhảy nhót” như một nàng tiên nhỏ vui vẻ, thổi thêm sức sống vào khu vườn. Mệt mỏi, cô bé ngồi xuống cỏ nghỉ ngơi và ngắm nhìn khung cảnh xinh đẹp. Lòng cô bé tràn ngập niềm vui và sự mãn nguyện. Khi mặt trời lặn, Tiểu Vũ luyến tiếc rời khỏi khu vườn, mong chờ ngày mai lại được “nhảy nhót” đến đây chơi.

Usage

形容人或动物轻快活泼地跳跃。常用于描写儿童或小动物的动作。

xíngróng rén huò dòngwù qīngkuài huópō dì tiàoyuè. cháng yòng yú miáoxiě értóng huò xiǎo dòngwù de dòngzuò.

Miêu tả sự nhảy nhót nhẹ nhàng và vui tươi của người hoặc động vật. Thường được dùng để miêu tả hành động của trẻ em hoặc động vật nhỏ.

Examples

  • 孩子们蹦蹦跳跳地去上学。

    hái zi men bèng bèng tiào tiào de qù shàng xué

    Bọn trẻ nhảy nhót đến trường.

  • 小狗蹦蹦跳跳地追逐着蝴蝶。

    xiǎo gǒu bèng bèng tiào tiào de zhuī zhú zhe hú dié

    Chó con nhảy nhót đuổi theo con bướm.