其他垃圾 Rác Thải Khác qítā lèsè

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

丽萨:你好!请问一下,这个塑料袋应该扔到哪个垃圾桶里?
张强:这个是其他垃圾,应该扔到绿色的垃圾桶里。
丽萨:哦,明白了。那这个一次性筷子呢?
张强:也是其他垃圾,和塑料袋一样。
丽萨:谢谢你!
张强:不客气!

拼音

Lìsā: Nǐ hǎo! Qǐngwèn yīxià, zhège sùliào dài yīnggāi rēng dào nǎge lèsè tǒng lǐ?
Zhāng Qiáng: Zhège shì qítā lèsè, yīnggāi rēng dào lǜsè de lèsè tǒng lǐ.
Lìsā: Ó, míngbái le. Nà zhège yīcìxìng kuàizi ne?
Zhāng Qiáng: Yěshì qítā lèsè, hé sùliào dài yīyàng.
Lìsā: Xièxiè nǐ!
Zhāng Qiáng: Bù kèqì!

Vietnamese

Lisa: Xin chào! Cho mình hỏi, túi nilon này mình nên bỏ vào thùng rác nào vậy?
Trương Cường: Đây là rác thải khác, nên bỏ vào thùng rác màu xanh lá cây.
Lisa: À, mình hiểu rồi. Còn đôi đũa dùng một lần này thì sao?
Trương Cường: Cũng là rác thải khác, giống như túi nilon.
Lisa: Cảm ơn bạn!
Trương Cường: Không có gì!

Các cụm từ thông dụng

其他垃圾

qítā lèsè

Rác thải khác

Nền văn hóa

中文

中国实行垃圾分类,其他垃圾指无法回收利用的垃圾。

拼音

Zhōngguó shíxíng lèsè fēnlèi, qítā lèsè zhǐ wúfǎ huíshōu lìyòng de lèsè。

Vietnamese

Việt Nam có nhiều hệ thống quản lý rác thải khác nhau, và hệ thống phân loại rác đã được áp dụng ở một số khu vực. Rác thải khác bao gồm tất cả các vật phẩm không thể tái chế.

Các biểu hiện nâng cao

中文

这属于不可降解的垃圾,需要进行特殊处理。

请将此类垃圾投入指定垃圾桶,以便更好地进行环境保护。

拼音

Zhè shǔyú bùkě jiàngjiě de lèsè, xūyào jìnxíng tèshū chǔlǐ。

Qǐng jiāng cǐlèi lèsè tōurù zhǐdìng lèsè tǒng, yǐbiàn gèng hǎo de jìnxíng huánjìng bǎohù。

Vietnamese

Đây là rác thải không phân hủy được, cần xử lý đặc biệt.

Vui lòng bỏ loại rác thải này vào thùng rác đã được chỉ định để bảo vệ môi trường tốt hơn.

Các bản sao văn hóa

中文

不要在垃圾桶旁乱扔垃圾,保持环境卫生。

拼音

Bùyào zài lèsè tǒng páng luàn rēng lèsè, bǎochí huánjìng wèishēng。

Vietnamese

Đừng vứt rác xung quanh thùng rác, hãy giữ gìn vệ sinh môi trường.

Các điểm chính

中文

在进行垃圾分类时,需要根据垃圾的类型进行区分,其他垃圾指的是无法回收利用的垃圾,如塑料袋、一次性筷子等。

拼音

Zài jìnxíng lèsè fēnlèi shí, xūyào gēnjù lèsè de lèixíng jìnxíng qūfēn, qítā lèsè zhǐ de shì wúfǎ huíshōu lìyòng de lèsè, rú sùliào dài, yīcìxìng kuàizi děng。

Vietnamese

Khi phân loại rác, cần phân biệt theo loại rác. Rác thải khác đề cập đến những loại rác không thể tái chế, ví dụ như túi nilon, đũa dùng một lần, v.v.

Các mẹo để học

中文

多练习用中文表达不同类型垃圾的名称和分类方法。

可以和朋友一起模拟垃圾分类场景进行对话练习。

拼音

Duō liànxí yòng zhōngwén biǎodá bùtóng lèixíng lèsè de míngchēng hé fēnlèi fāngfǎ。

Kěyǐ hé péngyou yīqǐ mǒnǐ lèsè fēnlèi chǎngjǐng jìnxíng duìhuà liànxí。

Vietnamese

Hãy luyện tập diễn đạt tên và phương pháp phân loại các loại rác khác nhau bằng tiếng Trung.

Bạn có thể luyện tập hội thoại với bạn bè bằng cách mô phỏng các tình huống phân loại rác.