Dialogue
安排作息规律
Lên kế hoạch thời gian biểu đều đặn
ānpái zuòxí guīlǜ
Dialogue 1
A
你好,我们这次文化交流活动,你的作息时间安排得怎么样?
nǐ hǎo, wǒmen zhè cì wén huà jiāo liú huó dòng, nǐ de zuò xí shí jiān ānpái de zěn me yàng?
Xin chào, lịch trình của bạn cho sự kiện giao lưu văn hoá của chúng ta như thế nào?
B
我尽量安排得规律些,早上七点起床,晚上十一点睡觉,中间留出充足的时间学习和交流。
wǒ jǐn liàng ānpái de guī lǜ xiē, zǎo shang qī diǎn qǐ chuáng, wǎn shang shí yī diǎn shuì jiào, zhōng jiān liú chū chōng zú de shí jiān xué xí hé jiāo liú。
Tôi cố gắng giữ cho nó đều đặn, thức dậy lúc 7 giờ sáng và đi ngủ lúc 11 giờ tối, với thời gian dồi dào để học tập và giao lưu ở giữa.
C
听起来不错!那我们下午三点到五点可以安排一次茶话会,你方便吗?
tīng qǐlái bù cuò! nà wǒmen xià wǔ sān diǎn dào wǔ diǎn kě yǐ ānpái yī cì chá huà huì, nǐ fāng biàn ma?
Nghe hay đấy! Chúng ta có thể lên lịch cho một buổi tiệc trà từ 3 giờ chiều đến 5 giờ chiều được không, bạn có tiện không?
A
没问题,下午三点到五点,我正好有空。
méi wèntí, xià wǔ sān diǎn dào wǔ diǎn, wǒ zhèng hǎo yǒu kòng。
Được rồi, từ 3 giờ chiều đến 5 giờ chiều tôi rảnh.
B
好的,到时候见。
hǎo de, dào shí hòu jiàn。
Tuyệt, gặp lại bạn lúc đó.
C
好的,期待和你们交流。
hǎo de, qì dài hé nǐmen jiāo liú。
Tuyệt, tôi rất mong chờ được giao lưu với tất cả các bạn.