Skip to content
学中文

Dialogue

室友协调

Điều phối bạn cùng phòng

Shìyǒu xiétiáo

Dialogue 1

  1. 小丽

    嗨,丽萨,最近还好吗?

    Hāi, Lìsā, zuìjìn hái hǎo ma?

    Chào Lisa, dạo này bạn khỏe không?

  2. 丽萨

    我很好,谢谢你!你呢?

    Wǒ hěn hǎo, xièxiè nǐ! Nǐ ne?

    Mình khỏe, cảm ơn bạn! Còn bạn?

  3. 小丽

    我也挺好的。对了,咱们商量一下卫生值日的事儿吧,我觉得这样分工比较公平。

    Wǒ yě tǐng hǎo de. Duì le, zánmen shāngliang yīxià wèishēng zhírì de shìr ba, wǒ juéde zhèyàng fēngōng bǐjiào gōngpíng.

    Mình cũng khỏe. Nhân tiện, mình muốn bàn với bạn về lịch trực nhật vệ sinh. Mình thấy cách phân công này công bằng hơn.

  4. 丽萨

    好啊,你说吧。

    Hǎo a, nǐ shuō ba.

    Được, bạn nói đi.

  5. 小丽

    我想咱们俩轮流打扫厨房和卫生间,你觉得怎么样?

    Wǒ xiǎng zánmen liǎng lúnliú dǎsǎo chūfáng hé wèishēngjiān, nǐ juéde zěnmeyàng?

    Mình đề nghị hai chúng ta luân phiên dọn dẹp nhà bếp và nhà vệ sinh. Bạn thấy sao?

  6. 丽萨

    没问题,我同意。那咱们约定每周轮换一次?

    Méi wèntí, wǒ tóngyì. Nà zánmen yuēdìng měi zhōu lún huàn yīcì?

    Không vấn đề gì, mình đồng ý. Vậy mình thống nhất là luân phiên mỗi tuần nhé?

  7. 小丽

    好的,就这么定了。谢谢你配合。

    Hǎo de, jiù zhème dìng le. Xièxiè nǐ pèihé.

    Được rồi, cứ thế mà làm. Cảm ơn bạn đã hợp tác.

  8. 丽萨

    不用谢,互相帮助嘛!

    Bù yòng xiè, hùxiāng bāngzhù ma!

    Không có gì, giúp đỡ lẫn nhau mà!