室友协调 Điều phối bạn cùng phòng Shìyǒu xiétiáo

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

小丽:嗨,丽萨,最近还好吗?
丽萨:我很好,谢谢你!你呢?
小丽:我也挺好的。对了,咱们商量一下卫生值日的事儿吧,我觉得这样分工比较公平。
丽萨:好啊,你说吧。
小丽:我想咱们俩轮流打扫厨房和卫生间,你觉得怎么样?
丽萨:没问题,我同意。那咱们约定每周轮换一次?
小丽:好的,就这么定了。谢谢你配合。
丽萨:不用谢,互相帮助嘛!

拼音

Xiǎolì: Hāi, Lìsā, zuìjìn hái hǎo ma?
Lìsā: Wǒ hěn hǎo, xièxiè nǐ! Nǐ ne?
Xiǎolì: Wǒ yě tǐng hǎo de. Duì le, zánmen shāngliang yīxià wèishēng zhírì de shìr ba, wǒ juéde zhèyàng fēngōng bǐjiào gōngpíng.
Lìsā: Hǎo a, nǐ shuō ba.
Xiǎolì: Wǒ xiǎng zánmen liǎng lúnliú dǎsǎo chūfáng hé wèishēngjiān, nǐ juéde zěnmeyàng?
Lìsā: Méi wèntí, wǒ tóngyì. Nà zánmen yuēdìng měi zhōu lún huàn yīcì?
Xiǎolì: Hǎo de, jiù zhème dìng le. Xièxiè nǐ pèihé.
Lìsā: Bù yòng xiè, hùxiāng bāngzhù ma!

Vietnamese

Xiaoli: Chào Lisa, dạo này bạn khỏe không?
Lisa: Mình khỏe, cảm ơn bạn! Còn bạn?
Xiaoli: Mình cũng khỏe. Nhân tiện, mình muốn bàn với bạn về lịch trực nhật vệ sinh. Mình thấy cách phân công này công bằng hơn.
Lisa: Được, bạn nói đi.
Xiaoli: Mình đề nghị hai chúng ta luân phiên dọn dẹp nhà bếp và nhà vệ sinh. Bạn thấy sao?
Lisa: Không vấn đề gì, mình đồng ý. Vậy mình thống nhất là luân phiên mỗi tuần nhé?
Xiaoli: Được rồi, cứ thế mà làm. Cảm ơn bạn đã hợp tác.
Lisa: Không có gì, giúp đỡ lẫn nhau mà!

Các cụm từ thông dụng

室友协调

Shìyǒu xiétiáo

Điều phối bạn cùng phòng

Nền văn hóa

中文

在中国的合租环境中,室友之间协商分配家务、制定共同生活规范是很常见的。这体现了中国社会中互相理解和合作的精神。

拼音

Zài zhōngguó de hé zū huánjìng zhōng, shìyǒu zhī jiān xié shāng fēnpèi jiāwù, zhìdìng gòngtóng shēnghuó guīfàn shì hěn chángjiàn de. Zhè tǐxiàn le zhōngguó shèhuì zhōng hùxiāng lǐjiě hé hézuò de jīngshen。

Vietnamese

Ở Việt Nam, việc các bạn cùng phòng thương lượng phân chia công việc nhà và thiết lập các quy tắc sinh hoạt chung là khá phổ biến. Điều này phản ánh tinh thần tương trợ và hợp tác trong xã hội Việt Nam

Các biểu hiện nâng cao

中文

我们可以制定一个更加详细的清洁日程表,明确规定每人负责哪些区域,以及清洁的频率。

为了避免不必要的冲突,我们最好在入住前就对生活习惯和家务分工达成共识。

我们可以考虑使用一些app来管理家务分工和费用支出,提高效率。

拼音

Wǒmen kěyǐ zhìdìng yīgè gèngjiā xiángxì de qīngjié rìchéngbiǎo, míngquè guīdìng měi rén fùzé nǎxiē qūyù, yǐjí qīngjié de pínlǜ。Wèile bìmiǎn bù bìyào de chōngtū, wǒmen zuì hǎo zài rùzhù qián jiù duì shēnghuó xíguàn hé jiāwù fēngōng dáchéng gòngshì。Wǒmen kěyǐ kǎolǜ shǐyòng yīxiē app lái guǎnlǐ jiāwù fēngōng hé fèiyòng zhīchū, tígāo xiàolǜ。

Vietnamese

Chúng ta có thể lập một lịch trình dọn dẹp chi tiết hơn, chỉ rõ từng người phụ trách khu vực nào và tần suất dọn dẹp.

Để tránh những xung đột không cần thiết, tốt nhất là chúng ta nên đạt được sự đồng thuận về thói quen sinh hoạt và phân công việc nhà trước khi chuyển đến.

Chúng ta có thể xem xét sử dụng một số ứng dụng để quản lý việc phân công việc nhà và chi phí, nhằm tăng hiệu quả.

Các bản sao văn hóa

中文

避免在与室友沟通时过于强势或直接,注意语气和措辞,保持尊重和礼貌。

拼音

Bìmian zài yǔ shìyǒu gōutōng shí guòyú qiángshì huò zhíjiē, zhùyì yǔqì hé cuòcí, bǎochí zūnjìng hé lǐmào。

Vietnamese

Tránh thái độ quá mạnh mẽ hoặc trực tiếp khi giao tiếp với bạn cùng phòng. Chú ý giọng điệu và cách dùng từ, hãy giữ thái độ tôn trọng và lịch sự.

Các điểm chính

中文

该场景适用于各种年龄段和身份的租房者,关键在于清晰沟通,相互尊重,共同维护良好的居住环境。

拼音

Gāi chǎngjǐng shìyòng yú gè zhǒng niánlíng duàn hé shēnfèn de zūfáng zhě, guānjiàn zàiyú qīngxī gōutōng, hùxiāng zūnjìng, gòngtóng wéihù liánghǎo de jūzhù huánjìng。

Vietnamese

Kịch bản này áp dụng cho những người thuê nhà ở mọi lứa tuổi và địa vị. Điều quan trọng là giao tiếp rõ ràng, tôn trọng lẫn nhau và cùng nhau duy trì môi trường sống tốt.

Các mẹo để học

中文

多练习不同情况下的室友协调对话,例如分担费用、解决矛盾等。

尝试用不同的语气和措辞表达同一意思,体会语气对沟通效果的影响。

可以和朋友一起模拟室友协调的场景,提高实际运用能力。

拼音

Duō liànxí bùtóng qíngkuàng xià de shìyǒu xiétiáo duìhuà, lìrú fēndān fèiyòng, jiějué máodùn děng。Chángshì yòng bùtóng de yǔqì hé cuòcí biǎodá tóng yī yìsi, tǐhuì yǔqì duì gōutōng xiàoguǒ de yǐngxiǎng。Kěyǐ hé péngyou yīqǐ mónǐ shìyǒu xiétiáo de chǎngjǐng, tígāo shíjì yùnyòng nénglì。

Vietnamese

Hãy luyện tập các cuộc đối thoại phối hợp với bạn cùng phòng trong các tình huống khác nhau, ví dụ như chia sẻ chi phí và giải quyết mâu thuẫn.

Hãy thử diễn đạt cùng một ý nghĩa bằng giọng điệu và cách dùng từ khác nhau để hiểu được ảnh hưởng của giọng điệu đến hiệu quả giao tiếp.

Bạn có thể cùng bạn bè mô phỏng các tình huống phối hợp với bạn cùng phòng để nâng cao khả năng vận dụng thực tiễn.