Dialogue
技能认证
Chứng chỉ kỹ năng
Jìnéng Rènzhèng
Dialogue 1
A
你好,请问您是如何获得这个技能认证的?
nǐ hǎo, qǐngwèn nín shì rúhé huòdé zhège jìnéng rènzhèng de?
Chào bạn, bạn đã lấy chứng chỉ kỹ năng này như thế nào?
B
您好,我是通过参加培训课程并通过考试获得的。
nínhǎo, wǒ shì tōngguò cānjiā péixùn kèchéng bìng tōngguò kǎoshì huòdé de。
Chào bạn, mình đã lấy bằng cách tham gia khoá học đào tạo và vượt qua kỳ thi.
C
这个认证在你们国家认可度怎么样?
zhège rènzhèng zài nǐmen guójiā rènkědù zěnmeyàng?
Chứng chỉ này được công nhận như thế nào ở nước bạn?
B
认可度很高,很多企业都认可这个证书。
rènkědù hěn gāo, hěn duō qǐyè dōu rènkě zhège zhèngshū。
Nó được công nhận rất cao, nhiều công ty chấp nhận chứng chỉ này.
A
那这个课程大概需要多长时间才能完成?
nà zhège kèchéng dàgài xūyào duō cháng shíjiān cái néng wánchéng?
Khoá học này mất khoảng bao lâu để hoàn thành?
B
大约需要三个月的时间,当然这要取决于学习进度。
dàyuē xūyào sān gè yuè de shíjiān, dāngrán zhè yào qūyú xuéxí jìndù。
Khoảng ba tháng, tất nhiên điều này phụ thuộc vào tiến độ học tập.
C
好的,谢谢!
hǎo de, xièxie!
Được rồi, cảm ơn bạn!