Skip to content
学中文

Dialogue

折扣券使用

Sử dụng phiếu giảm giá

zhékòuquàn shǐyòng

Dialogue 1

  1. 服务员

    您好,请问有什么可以帮您?

    nínhǎo,qǐngwèn yǒu shénme kěyǐ bāng nín?

    Xin chào, tôi có thể giúp gì cho quý khách?

  2. 顾客

    你好,我想用一下这个外卖折扣券。

    nǐhǎo,wǒ xiǎng yòng yīxià zhège wàimài zhékòuquàn。

    Xin chào, tôi muốn sử dụng phiếu giảm giá giao đồ ăn này.

  3. 服务员

    好的,请您出示折扣券。

    hǎode,qǐng nín chūshì zhékòuquàn。

    Được rồi, vui lòng cho tôi xem phiếu giảm giá.

  4. 顾客

    这是我的券,麻烦您看一下。

    zhè shì wǒ de quàn,máfan nín yīxià kàn yīxià。

    Đây là phiếu giảm giá của tôi, làm ơn xem giúp tôi.

  5. 服务员

    好的,这个券可以使用,您今天的订单可以享受八折优惠。

    hǎode,zhège quàn kěyǐ shǐyòng,nín jīntiān de dìngdān kěyǐ xiǎngshòu bāzhé yōuhuì。

    Được rồi, phiếu giảm giá này hợp lệ, quý khách sẽ được giảm giá 20% cho đơn hàng hôm nay.

  6. 顾客

    太好了,谢谢!

    tàihǎole,xièxie!

    Tuyệt vời, cảm ơn!