Skip to content
学中文

Dialogue

描述热带气候

Mô tả khí hậu nhiệt đới

miáoshù rèdài qìhòu

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问一下,海南岛的气候怎么样?

    nǐ hǎo,qǐng wèn yīxià,hǎinán dǎo de qìhòu zěnmeyàng?

    Xin chào, bạn có thể cho mình biết điều gì đó về khí hậu của đảo Hải Nam không?

  2. B

    海南岛属于热带季风气候,终年温暖湿润,阳光充足。

    hǎinán dǎo shǔyú rèdài jìfēng qìhòu,zhōngnián wēnnuǎn shīrùn,yángguāng chōngzú。

    Đảo Hải Nam có khí hậu gió mùa nhiệt đới, ấm áp và ẩm ướt quanh năm với nhiều ánh nắng mặt trời.

  3. A

    听起来很舒服!那一年四季的气温变化大吗?

    tīng qǐlái hěn shūfu!nà yī nián sì jì de qìwēn biànhuà dà ma?

    Nghe có vẻ dễ chịu! Biên độ nhiệt trong năm có lớn không?

  4. B

    变化不大,平均气温都在20摄氏度以上,冬天最冷的时候也比北方暖和许多。

    biànhuà bù dà,píngjūn qìwēn dōu zài 20 shèshìdù yǐshàng,dōngtiān zuì lěng de shíhòu yě bǐ běifāng nuǎnhuo xǔduō。

    Không đáng kể, nhiệt độ trung bình trên 20 độ C, và ngay cả trong mùa đông lạnh nhất cũng ấm hơn nhiều so với miền Bắc Trung Quốc.

  5. A

    那雨水多吗?

    nà yǔshuǐ duō ma?

    Vậy thì mưa nhiều không?

  6. B

    雨水比较多,特别是夏季,经常会有阵雨,但一般不会持续很长时间。

    yǔshuǐ bǐjiào duō,tèbié shì xiàjì,jīngcháng huì yǒu zhènyǔ,dàn yībān bù huì chíxù hěn cháng shíjiān。

    Mưa khá nhiều, đặc biệt là vào mùa hè, thường có những cơn mưa ngắn nhưng nhìn chung không kéo dài.

  7. A

    了解了,谢谢!

    liǎojiě le,xièxie!

    Mình hiểu rồi, cảm ơn!

Dialogue 2

  1. A

    你好,请问一下,海南岛的气候怎么样?

    Xin chào, bạn có thể cho mình biết điều gì đó về khí hậu của đảo Hải Nam không?

  2. B

    海南岛属于热带季风气候,终年温暖湿润,阳光充足。

    Đảo Hải Nam có khí hậu gió mùa nhiệt đới, ấm áp và ẩm ướt quanh năm với nhiều ánh nắng mặt trời.

  3. A

    听起来很舒服!那一年四季的气温变化大吗?

    Nghe có vẻ dễ chịu! Biên độ nhiệt trong năm có lớn không?

  4. B

    变化不大,平均气温都在20摄氏度以上,冬天最冷的时候也比北方暖和许多。

    Không đáng kể, nhiệt độ trung bình trên 20 độ C, và ngay cả trong mùa đông lạnh nhất cũng ấm hơn nhiều so với miền Bắc Trung Quốc.

  5. A

    那雨水多吗?

    Vậy thì mưa nhiều không?

  6. B

    雨水比较多,特别是夏季,经常会有阵雨,但一般不会持续很长时间。

    Mưa khá nhiều, đặc biệt là vào mùa hè, thường có những cơn mưa ngắn nhưng nhìn chung không kéo dài.

  7. A

    了解了,谢谢!

    Mình hiểu rồi, cảm ơn!

Mô tả khí hậu nhiệt đới — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen