描述热带气候 Mô tả khí hậu nhiệt đới miáoshù rèdài qìhòu

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你好,请问一下,海南岛的气候怎么样?
B:海南岛属于热带季风气候,终年温暖湿润,阳光充足。
A:听起来很舒服!那一年四季的气温变化大吗?
B:变化不大,平均气温都在20摄氏度以上,冬天最冷的时候也比北方暖和许多。
A:那雨水多吗?
B:雨水比较多,特别是夏季,经常会有阵雨,但一般不会持续很长时间。
A:了解了,谢谢!

拼音

A:nǐ hǎo,qǐng wèn yīxià,hǎinán dǎo de qìhòu zěnmeyàng?
B:hǎinán dǎo shǔyú rèdài jìfēng qìhòu,zhōngnián wēnnuǎn shīrùn,yángguāng chōngzú。
A:tīng qǐlái hěn shūfu!nà yī nián sì jì de qìwēn biànhuà dà ma?
B:biànhuà bù dà,píngjūn qìwēn dōu zài 20 shèshìdù yǐshàng,dōngtiān zuì lěng de shíhòu yě bǐ běifāng nuǎnhuo xǔduō。
A:nà yǔshuǐ duō ma?
B:yǔshuǐ bǐjiào duō,tèbié shì xiàjì,jīngcháng huì yǒu zhènyǔ,dàn yībān bù huì chíxù hěn cháng shíjiān。
A:liǎojiě le,xièxie!

Vietnamese

A: Xin chào, bạn có thể cho mình biết điều gì đó về khí hậu của đảo Hải Nam không?
B: Đảo Hải Nam có khí hậu gió mùa nhiệt đới, ấm áp và ẩm ướt quanh năm với nhiều ánh nắng mặt trời.
A: Nghe có vẻ dễ chịu! Biên độ nhiệt trong năm có lớn không?
B: Không đáng kể, nhiệt độ trung bình trên 20 độ C, và ngay cả trong mùa đông lạnh nhất cũng ấm hơn nhiều so với miền Bắc Trung Quốc.
A: Vậy thì mưa nhiều không?
B: Mưa khá nhiều, đặc biệt là vào mùa hè, thường có những cơn mưa ngắn nhưng nhìn chung không kéo dài.
A: Mình hiểu rồi, cảm ơn!

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:你好,请问一下,海南岛的气候怎么样?
B:海南岛属于热带季风气候,终年温暖湿润,阳光充足。
A:听起来很舒服!那一年四季的气温变化大吗?
B:变化不大,平均气温都在20摄氏度以上,冬天最冷的时候也比北方暖和许多。
A:那雨水多吗?
B:雨水比较多,特别是夏季,经常会有阵雨,但一般不会持续很长时间。
A:了解了,谢谢!

Vietnamese

A: Xin chào, bạn có thể cho mình biết điều gì đó về khí hậu của đảo Hải Nam không?
B: Đảo Hải Nam có khí hậu gió mùa nhiệt đới, ấm áp và ẩm ướt quanh năm với nhiều ánh nắng mặt trời.
A: Nghe có vẻ dễ chịu! Biên độ nhiệt trong năm có lớn không?
B: Không đáng kể, nhiệt độ trung bình trên 20 độ C, và ngay cả trong mùa đông lạnh nhất cũng ấm hơn nhiều so với miền Bắc Trung Quốc.
A: Vậy thì mưa nhiều không?
B: Mưa khá nhiều, đặc biệt là vào mùa hè, thường có những cơn mưa ngắn nhưng nhìn chung không kéo dài.
A: Mình hiểu rồi, cảm ơn!

Các cụm từ thông dụng

热带气候

rèdài qìhòu

khí hậu nhiệt đới

Nền văn hóa

中文

热带气候是中国南方一些地区的主要气候类型,对当地的农业、生活方式等方面都有很大影响。

拼音

rèdài qìhòu shì zhōngguó nánfāng yīxiē dìqū de zhǔyào qìhòu lèixíng,duì dāngdì de nóngyè,shēnghuó fāngshì děng fāngmiàn dōu yǒu hěn dà yǐngxiǎng。

Vietnamese

Khí hậu nhiệt đới là một kiểu khí hậu chính ở một số vùng phía nam Trung Quốc, ảnh hưởng lớn đến nông nghiệp địa phương, lối sống, v.v...

Điều quan trọng cần lưu ý là ở Trung Quốc, "khí hậu nhiệt đới" thường được liên kết với các vùng nhất định và văn hóa của chúng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

海南岛的热带气候造就了其独特的自然景观和丰富的生物多样性。

热带气候下,水果的生长周期较短,一年可以收获多次。

拼音

hǎinán dǎo de rèdài qìhòu zàojiù le qí dū tè de zìrán jǐngguǎn hé fēngfù de shēngwù duōyàngxìng。

rèdài qìhòu xià,shuǐguǒ de shēngzhǎng zhouqī jiào duǎn,yī nián kěyǐ shuōhuò duō cì。

Vietnamese

Khí hậu nhiệt đới của đảo Hải Nam đã tạo ra cảnh quan thiên nhiên độc đáo và đa dạng sinh học phong phú của nó.

Trong điều kiện khí hậu nhiệt đới, chu kỳ sinh trưởng của trái cây ngắn hơn, và có thể thu hoạch được nhiều lần trong một năm.

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用带有负面含义的词语来描述热带气候,例如闷热、潮湿等,可以采用更积极、更温和的表达方式。

拼音

biànmiǎn shǐyòng dài yǒu fùmiàn hànyì de cíyǔ lái miáoshù rèdài qìhòu,lìrú mēnrè,cháoshī děng,kěyǐ cǎiyòng gèng jījí,gèng wēn hé de biǎodá fāngshì。

Vietnamese

Tránh sử dụng các từ ngữ có nghĩa tiêu cực để mô tả khí hậu nhiệt đới, ví dụ như oi bức, ẩm ướt, hãy dùng cách diễn đạt tích cực và nhẹ nhàng hơn.

Các điểm chính

中文

在与外国人交流时,要注意语言的准确性和简洁性,避免使用过于口语化或方言化的表达。

拼音

zài yǔ wàiguó rén jiāoliú shí,yào zhùyì yǔyán de zhǔnquèxìng hé jiǎnjiéxìng,biànmiǎn shǐyòng guòyú kǒuyǔhuà huò fāngyánhuà de biǎodá。

Vietnamese

Khi giao tiếp với người nước ngoài, cần chú ý đến sự chính xác và ngắn gọn của ngôn ngữ, tránh sử dụng các cách diễn đạt quá khẩu ngữ hoặc địa phương.

Các mẹo để học

中文

多看一些关于热带气候的资料,例如纪录片、书籍、文章等。

可以和朋友或家人模拟对话,练习用不同的方式描述热带气候。

尝试用英语或其他语言来描述热带气候。

拼音

duō kàn yīxiē guānyú rèdài qìhòu de zīliào,lìrú jìlùpiàn,shūjí,wénzhāng děng。

kěyǐ hé péngyǒu huò jiārén mónǐ duìhuà,liànxí yòng bùtóng de fāngshì miáoshù rèdài qìhòu。

chángshì yòng yīngyǔ huò qítā yǔyán lái miáoshù rèdài qìhòu。

Vietnamese

Đọc thêm thông tin về khí hậu nhiệt đới, ví dụ như phim tài liệu, sách, bài báo, v.v...

Có thể thực hành với bạn bè hoặc người thân để luyện tập mô tả khí hậu nhiệt đới bằng nhiều cách khác nhau.

Thử mô tả khí hậu nhiệt đới bằng tiếng Anh hoặc các ngôn ngữ khác.