Skip to content
学中文

Dialogue

效率观念

Khái niệm hiệu suất

Xiào lǜ guān niàn

Dialogue 1

  1. 老王

    李明,你最近工作效率怎么样?

    Li Ming, ni zuìjìn gōngzuò xiàolǜ zěnmeyàng?

    Lý Minh, hiệu suất công việc của cậu gần đây thế nào?

  2. 李明

    还不错,我尽量在规定时间内完成任务。不过有时候会遇到一些突发情况,需要额外的时间处理。

    Hai búcuò, wǒ jǐnliàng zài guīdìng shíjiān nèi wánchéng rènwu. Bùguò yǒushíhòu huì yùdào yīxiē tūfā qíngkuàng, xūyào éwài de shíjiān chǔlǐ.

    Khá tốt. Tôi cố gắng hoàn thành nhiệm vụ trong thời gian quy định. Nhưng đôi khi gặp phải một số tình huống bất ngờ, cần thêm thời gian để xử lý.

  3. 老王

    嗯,理解。效率不仅仅是快,更重要的是高质量地完成工作。有时候为了保证质量,慢一点也是可以接受的。

    En, lǐjiě. Xiàolǜ bù jǐn jǐn shì kuài, gèng zhòngyào de shì gāo zhìliàng de wánchéng gōngzuò. Yǒushíhòu wèile bǎozhèng zhìliàng, màn yīdiǎn yě shì kě yǐ jiēshòu de.

    Ừ, tôi hiểu. Hiệu suất không chỉ là tốc độ, mà quan trọng hơn là hoàn thành công việc chất lượng cao. Đôi khi để đảm bảo chất lượng, chậm một chút cũng được chấp nhận.

  4. 李明

    我明白,我会注意平衡效率和质量。

    Wǒ míngbai, wǒ huì zhùyì pínghéng xiàolǜ hé zhìliàng.

    Tôi hiểu rồi, tôi sẽ chú ý cân bằng hiệu suất và chất lượng.

  5. 老王

    好,继续保持!

    Hǎo, jìxù bǎochí!

    Tốt lắm, cứ tiếp tục như vậy!

Dialogue 2

  1. 小张

    我觉得咱们公司的工作节奏太快了,压力山大。

    Wo juéde zánmen gōngsī de gōngzuò jiézòu tài kuài le, yālì shān dà.

    Tôi thấy nhịp độ công việc ở công ty chúng ta quá nhanh, áp lực quá lớn.

  2. 小李

    是呀,但是现在社会竞争这么激烈,效率就是生命啊。

    Shì ya, dànshì xiànzài shèhuì jìngzhēng zhème jīliè, xiàolǜ jiùshì shēngmìng a.

    Đúng vậy, nhưng xã hội hiện nay cạnh tranh khốc liệt như vậy, hiệu suất chính là sự sống.

  3. 小张

    可是,如果只顾着追求效率,忽略了工作质量,那岂不是得不偿失?

    Kěshì, rúguǒ zhǐ gùzhe zhuīqiú xiàolǜ, hūlüè le gōngzuò zhìliàng, nà qǐ bùshì dě bù chángshī?

    Nhưng nếu chỉ chăm chăm theo đuổi hiệu suất, mà bỏ qua chất lượng công việc, thì chẳng phải là phản tác dụng sao?

  4. 小李

    话虽如此,但如果效率太低,也难以生存下去。

    Huà suī rúcǐ, dàn rúguǒ xiàolǜ tài dī, yě nán yǐ shēngcún xiàqù.

    Mặc dù vậy, nhưng nếu hiệu suất quá thấp, thì cũng khó mà tồn tại được.

  5. 小张

    那怎么办?

    Nà zěnme bàn?

    Vậy thì phải làm sao?

  6. 小李

    我觉得应该找到一个效率和质量的平衡点。

    Wǒ juéde yīnggāi zhǎodào yīgè xiàolǜ hé zhìliàng de pínghéng diǎn.

    Tôi nghĩ chúng ta nên tìm ra điểm cân bằng giữa hiệu suất và chất lượng.

Khái niệm hiệu suất — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen