Skip to content
学中文

Dialogue

查看检查结果

Kiểm tra kết quả xét nghiệm

chá kàn jiǎn chá jié guǒ

Dialogue 1

  1. 医生

    您好,您的检查结果出来了。

    nínhǎo,nínde jiǎnchá jiéguǒ chūlaile。

    Chào bạn, kết quả xét nghiệm của bạn đã có rồi.

  2. 病人

    医生,您好!麻烦您帮我看看检查结果,我有点担心。

    yisheng,nínhǎo!máfan nín bāng wǒ kànkan jiǎnchá jiéguǒ,wǒ yǒudiǎn dānxīn。

    Chào bác sĩ! Phiền bác sĩ xem giúp kết quả xét nghiệm của tôi được không ạ? Tôi hơi lo lắng.

  3. 医生

    好的,您的血常规和尿常规都正常,肝功能指标也都在正常范围内。

    hǎode,nínde xuèchángguī hé niàochángguī dōu zhèngcháng,gānfángnéng zhǐbiāo yě dōu zài zhèngcháng fànwéi nèi。

    Được rồi, kết quả xét nghiệm máu và nước tiểu của bạn đều bình thường, các chỉ số chức năng gan cũng nằm trong giới hạn bình thường.

  4. 病人

    太好了!谢谢医生,您能再详细解释一下吗?

    tài hǎole!xièxie yisheng,nín néng zài xiángxì jiěshì yīxià ma?

    Tuyệt vời! Cảm ơn bác sĩ, bác sĩ có thể giải thích chi tiết hơn được không ạ?

  5. 医生

    当然可以,您的各项指标都显示您的身体状况良好。

    dāngrán kěyǐ,nínde gèxiàng zhǐbiāo dōu xiǎnshì nín de shēntǐ zhuàngkuàng liánghǎo。

    Được thôi. Tất cả các chỉ số của bạn đều cho thấy tình trạng sức khỏe của bạn tốt.

  6. 病人

    谢谢医生,我总算放心了。

    xièxie yisheng,wǒ zǒngsuàn fàngxīnle。

    Cảm ơn bác sĩ, cuối cùng tôi cũng yên tâm rồi.