Skip to content
学中文

Dialogue

检查安全设施

Kiểm tra các thiết bị an toàn

jiǎnchá ānquán shèshī

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问一下,这里有安全提示标识吗?

    nínhǎo,qǐngwèn yīxià,zhèli yǒu ānquán tǐshì biāoshì ma?

    Xin chào, ở đây có biển báo an toàn không?

  2. B

    有的,在那边,您看,上面写着‘注意安全,小心车辆’。

    yǒude,zài nàbiān,nín kàn,shàngmiàn xiězhe ‘zhùyì ānquán,xiǎoxīn chēliáng’。

    Có, ở đằng kia, bạn xem, trên đó viết ‘Chú ý an toàn, cẩn thận xe cộ’.

  3. C

    谢谢!这些安全措施做的很到位。

    xièxie!zhèxiē ānquán cuòshī zuò de hěn dàowèi。

    Cảm ơn! Các biện pháp an toàn này được thực hiện rất tốt.

  4. A

    请问一下,这个过街天桥的扶手牢固吗?

    qǐngwèn yīxià,zhège guòjiē tiānqiáo de fúshǒu láogù ma?

    Xin lỗi, lan can cầu đi bộ này có chắc chắn không?

  5. B

    是的,我们定期检查维护,您可以放心使用。

    shì de,wǒmen dìngqí jiǎnchá wéichí,nín kěyǐ fàngxīn shǐyòng。

    Có, chúng tôi kiểm tra và bảo trì định kỳ. Bạn có thể yên tâm sử dụng.

  6. C

    好的,谢谢!

    hǎode,xièxie!

    Được rồi, cảm ơn!

  7. A

    请问附近有没有监控摄像头?

    qǐngwèn fùjìn yǒu méiyǒu jiānkòng shèxiàngtóu?

    Gần đây có camera an ninh không?

  8. B

    有的,在各个路口都有监控摄像头,保障大家的安全。

    yǒude,zài gège lùkǒu dōu yǒu jiānkòng shèxiàngtóu,bǎozhàng dàjiā de ānquán。

    Có, ở tất cả các giao lộ đều có camera an ninh để đảm bảo an toàn cho mọi người.

Kiểm tra các thiết bị an toàn — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen