Dialogue
检查安全设施
Kiểm tra các thiết bị an toàn
jiǎnchá ānquán shèshī
Dialogue 1
A
您好,请问一下,这里有安全提示标识吗?
nínhǎo,qǐngwèn yīxià,zhèli yǒu ānquán tǐshì biāoshì ma?
Xin chào, ở đây có biển báo an toàn không?
B
有的,在那边,您看,上面写着‘注意安全,小心车辆’。
yǒude,zài nàbiān,nín kàn,shàngmiàn xiězhe ‘zhùyì ānquán,xiǎoxīn chēliáng’。
Có, ở đằng kia, bạn xem, trên đó viết ‘Chú ý an toàn, cẩn thận xe cộ’.
C
谢谢!这些安全措施做的很到位。
xièxie!zhèxiē ānquán cuòshī zuò de hěn dàowèi。
Cảm ơn! Các biện pháp an toàn này được thực hiện rất tốt.
A
请问一下,这个过街天桥的扶手牢固吗?
qǐngwèn yīxià,zhège guòjiē tiānqiáo de fúshǒu láogù ma?
Xin lỗi, lan can cầu đi bộ này có chắc chắn không?
B
是的,我们定期检查维护,您可以放心使用。
shì de,wǒmen dìngqí jiǎnchá wéichí,nín kěyǐ fàngxīn shǐyòng。
Có, chúng tôi kiểm tra và bảo trì định kỳ. Bạn có thể yên tâm sử dụng.
C
好的,谢谢!
hǎode,xièxie!
Được rồi, cảm ơn!
A
请问附近有没有监控摄像头?
qǐngwèn fùjìn yǒu méiyǒu jiānkòng shèxiàngtóu?
Gần đây có camera an ninh không?
B
有的,在各个路口都有监控摄像头,保障大家的安全。
yǒude,zài gège lùkǒu dōu yǒu jiānkòng shèxiàngtóu,bǎozhàng dàjiā de ānquán。
Có, ở tất cả các giao lộ đều có camera an ninh để đảm bảo an toàn cho mọi người.