环保产品 Sản phẩm thân thiện với môi trường Hǎnbǎo chǎnpǐn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:您好,请问你们这里有销售环保购物袋吗?
B:有的,我们这里有各种材质和款式的环保购物袋,您想看看吗?
C:我想看看棉布的,结实耐用一些。
B:好的,这是我们最新款的棉布购物袋,采用有机棉制作,非常环保。
A:嗯,不错,价格是多少?
B:一个20元人民币。
A:好,我买两个。

拼音

A:Nín hǎo, qǐngwèn nǐmen zhèlǐ yǒu xiāoshòu hǎnbǎo gòuwù dài ma?
B:Yǒude, wǒmen zhèlǐ yǒu gèzhǒng cáizhì hé kuǎnshì de hǎnbǎo gòuwù dài, nín xiǎng kànkan ma?
C:Wǒ xiǎng kànkan miánbù de, jiéshí nàiyòng yīxiē.
B:Hǎode, zhè shì wǒmen zuìxīn kuǎn de miánbù gòuwù dài, căiyòng yǒujī mián zhìzuò, fēicháng hǎnbǎo.
A:Ńn, bùcuò, jiàgé shì duōshao?
B:Yīgè 20 yuán rénmínbì.
A:Hǎo, wǒ mǎi liǎng gè。

Vietnamese

A: Xin chào, ở đây có bán túi đựng đồ mua sắm thân thiện với môi trường không ạ?
B: Có ạ, chúng tôi có nhiều loại chất liệu và kiểu dáng túi đựng đồ mua sắm thân thiện với môi trường. Quý khách có muốn xem không ạ?
C: Tôi muốn xem loại bằng vải cotton, chắc chắn và bền hơn.
B: Vâng, đây là mẫu túi đựng đồ mua sắm bằng vải cotton mới nhất của chúng tôi, được làm từ cotton hữu cơ, rất thân thiện với môi trường.
A: Ừm, khá tốt, giá bao nhiêu vậy?
B: 20 nhân dân tệ một cái.
A: Được, tôi lấy hai cái.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:您好,请问你们这里有销售环保购物袋吗?
B:有的,我们这里有各种材质和款式的环保购物袋,您想看看吗?
C:我想看看棉布的,结实耐用一些。
B:好的,这是我们最新款的棉布购物袋,采用有机棉制作,非常环保。
A:嗯,不错,价格是多少?
B:一个20元人民币。
A:好,我买两个。

Vietnamese

A: Xin chào, ở đây có bán túi đựng đồ mua sắm thân thiện với môi trường không ạ?
B: Có ạ, chúng tôi có nhiều loại chất liệu và kiểu dáng túi đựng đồ mua sắm thân thiện với môi trường. Quý khách có muốn xem không ạ?
C: Tôi muốn xem loại bằng vải cotton, chắc chắn và bền hơn.
B: Vâng, đây là mẫu túi đựng đồ mua sắm bằng vải cotton mới nhất của chúng tôi, được làm từ cotton hữu cơ, rất thân thiện với môi trường.
A: Ừm, khá tốt, giá bao nhiêu vậy?
B: 20 nhân dân tệ một cái.
A: Được, tôi lấy hai cái.

Các cụm từ thông dụng

环保购物袋

Hǎnbǎo gòuwù dài

Túi đựng đồ mua sắm thân thiện với môi trường

Nền văn hóa

中文

中国消费者越来越注重环保,对环保产品的需求日益增长。

环保购物袋的使用在城市中非常普遍,尤其是在超市和菜市场。

一些环保袋还会印有环保宣传语,提高人们的环保意识

拼音

Zhōngguó xiāofèizhě yuè lái yuè zhòngshì hǎnbǎo, duì hǎnbǎo chǎnpǐn de xūqiú rì yì zēngzhǎng。

Hǎnbǎo gòuwù dài de shǐyòng zài chéngshì zhōng fēicháng pǔbiàn, yóuqí shì zài chāoshì hé cài shìchǎng。

Yīxiē hǎnbǎo dài hái huì yìnyǒu hǎnbǎo xuānchuán yǔ, tígāo rénmen de hǎnbǎo yìshí

Vietnamese

Người tiêu dùng Trung Quốc ngày càng chú trọng đến bảo vệ môi trường, và nhu cầu về sản phẩm thân thiện với môi trường ngày càng tăng.

Việc sử dụng túi mua sắm thân thiện với môi trường rất phổ biến ở các thành phố, đặc biệt là ở các siêu thị và chợ.

Một số túi thân thiện với môi trường còn được in khẩu hiệu bảo vệ môi trường để nâng cao nhận thức của người dân

Các biểu hiện nâng cao

中文

这款环保购物袋采用可降解材料制作,对环境非常友好。

我们公司致力于推广可持续发展的环保理念。

消费者日益增长的环保意识推动了环保产品市场的蓬勃发展。

拼音

Zhè kuǎn hǎnbǎo gòuwù dài cáiyòng kě jiàngjiě cáiliào zhìzuò, duì huánjìng fēicháng yǒuhǎo。

Wǒmen gōngsī zhìlìyú tuīguǎng kěsúchí fāzhǎn de hǎnbǎo lǐniàn。

Xiāofèizhě rìyì zēngzhǎng de hǎnbǎo yìshí tuīdòng le hǎnbǎo chǎnpǐn shìchǎng de péngbó fāzhǎn。

Vietnamese

Loại túi mua sắm thân thiện với môi trường này được làm từ chất liệu có thể phân hủy, rất thân thiện với môi trường.

Công ty chúng tôi cam kết thúc đẩy các nguyên tắc phát triển bền vững và thân thiện với môi trường.

Ý thức bảo vệ môi trường ngày càng tăng của người tiêu dùng đã thúc đẩy sự phát triển nhanh chóng của thị trường sản phẩm thân thiện với môi trường

Các bản sao văn hóa

中文

避免在谈论环保产品时使用贬低或负面评价的言辞,例如'垃圾'、'没用'等词语。

拼音

Biànmiǎn zài tánlùn hǎnbǎo chǎnpǐn shí shǐyòng biǎndī huò fùmiàn píngjià de yáncí, lìrú 'lājī'、'méiyòng' děng cíyǔ。

Vietnamese

Tránh sử dụng những từ ngữ có tính chất miệt thị hoặc tiêu cực khi nói về sản phẩm thân thiện với môi trường, ví dụ như từ “rác” hoặc “vô dụng”.

Các điểm chính

中文

选择环保产品时,要关注产品的材质、生产过程和可降解性,避免购买过度包装的产品。

拼音

Xuǎnzé hǎnbǎo chǎnpǐn shí, yào guānzhù chǎnpǐn de cáizhì, shēngchǎn guòchéng hé kě jiàngjiě xìng, bìmiǎn gòumǎi guòdù bāozhuāng de chǎnpǐn。

Vietnamese

Khi chọn sản phẩm thân thiện với môi trường, cần chú ý đến chất liệu, quy trình sản xuất và khả năng phân hủy, tránh mua sản phẩm có bao bì quá mức.

Các mẹo để học

中文

多进行角色扮演,模拟真实的购物场景。

注意语调和语气,使对话更加自然流畅。

尝试用不同的表达方式来描述环保购物袋的特点。

拼音

Duō jìnxíng juésè bànyǎn, mónǐ zhēnshí de gòuwù chǎngjǐng。

Zhùyì yǔdiào hé yǔqì, shǐ duìhuà gèngjiā zìrán liúchàng。

Chángshì yòng bùtóng de biǎodá fāngshì lái miáoshù hǎnbǎo gòuwù dài de tèdiǎn。

Vietnamese

Thực hiện nhiều vai diễn hơn, mô phỏng các tình huống mua sắm thực tế.

Chú ý ngữ điệu và giọng điệu để làm cho cuộc trò chuyện tự nhiên và trôi chảy hơn.

Thử mô tả các đặc điểm của túi mua sắm thân thiện với môi trường theo nhiều cách khác nhau