Skip to content
学中文

Dialogue

观察月相

Quan sát pha Mặt Trăng

Guānchá Yuèxiàng

Dialogue 1

  1. A

    你看今晚的月亮,又圆又亮!

    Nǐ kàn jīn wǎn de yuèliàng, yòu yuán yòu liàng!

    Nhìn trăng tối nay xem, tròn và sáng quá!

  2. B

    是啊,今晚是十五,月亮最圆了。你了解月相吗?

    Shì a, jīn wǎn shì shíwǔ, yuèliàng zuì yuán le. Nǐ liǎojiě yuè xiàng ma?

    Đúng vậy, tối nay là rằm, trăng tròn nhất. Bạn có hiểu về các pha của mặt trăng không?

  3. C

    我略知一二,我知道月亮的形状会变化,跟阴晴圆缺有关。

    Wǒ lüè zhī yī èr, wǒ zhīdào yuèliàng de xíngzhuàng huì biànhuà, gēn yīn qíng yuán quē yǒuguān.

    Tôi biết một chút, tôi biết hình dạng của mặt trăng thay đổi, nó có liên quan đến chu kỳ của mặt trăng.

  4. A

    对,月亮每个月都会经历不同的月相变化,从新月到满月,再到残月,周而复始。

    Duì, yuèliàng měi gè yuè dōu huì jīnglì bùtóng de yuè xiàng biànhuà, cóng xīn yuè dào mǎn yuè, zài dào cán yuè, zhōu ér fú shǐ.

    Đúng rồi, mặt trăng trải qua các pha khác nhau mỗi tháng, từ trăng non đến trăng tròn, rồi đến trăng tàn, cứ thế lặp đi lặp lại.

  5. B

    那这些变化和天气有什么关系呢?

    Nà zhèxiē biànhuà hé tiānqì yǒu shénme guānxi ne?

    Vậy những thay đổi này có liên quan gì đến thời tiết không?

  6. C

    古人认为月相变化会影响天气,比如,农历十五的月亮又大又圆,民间认为这天会比较晴朗。

    Gǔ rén rènwéi yuè xiàng biànhuà huì yǐngxiǎng tiānqì, bǐrú, nónglì shíwǔ de yuèliàng yòu dà yòu yuán, mínjiān rènwéi zhè tiān huì bǐjiào qínglǎng.

    Người xưa tin rằng các pha của mặt trăng ảnh hưởng đến thời tiết, ví dụ như, ngày rằm âm lịch, trăng to và tròn, người ta tin rằng ngày đó trời sẽ đẹp.

  7. A

    看来月相和传统农业生产也密切相关啊。

    Kàn lái yuè xiàng hé chuántǒng nóngyè shēngchǎn yě mìmì xiāngguān a.

    Có vẻ như các pha của mặt trăng có liên quan mật thiết đến sản xuất nông nghiệp truyền thống.