Skip to content
学中文

Dialogue

讨论温度适应

Thảo luận về sự thích nghi với nhiệt độ

tǎo lùn wēn dù shì yìng

Dialogue 1

  1. A

    最近天气热得真让人受不了,你适应吗?

    zuì jìn tiān qì rè de zhēn ràng rén shòu bù liǎo,nǐ shì yìng ma?

    Thời tiết gần đây nóng bức kinh khủng, bạn chịu được không?

  2. B

    还好,我从小在南方长大,比较习惯潮热的天气。你呢?

    hái hǎo,wǒ cóng xiǎo zài nán fāng zhǎng dà,bǐ jiào xí guàn cháo rè de tiān qì。nǐ ne?

    Tạm ổn thôi. Mình lớn lên ở miền Nam nên quen với thời tiết nóng ẩm. Còn bạn?

  3. A

    我是北方人,不太习惯这种湿热,感觉黏糊糊的。

    wǒ shì běi fāng rén,bù tài xí guàn zhè zhǒng shī rè,gǎn jué nián hú hú de。

    Mình là người miền Bắc, không quen với độ ẩm này, cảm giác rất khó chịu.

  4. B

    是啊,南方夏天就是这样。不过你适应一段时间就好了,可以试试多喝水,少吃辛辣食物。

    shì a,nán fāng xià tiān jiù shì zhè yàng。bù guò nǐ shì yìng yī duàn shí jiān jiù hǎo le,kě yǐ shì shì duō hē shuǐ,shǎo chī xīn là shí wù。

    Đúng rồi, mùa hè ở miền Nam nóng ẩm như vậy. Nhưng bạn sẽ quen thôi, hãy thử uống nhiều nước và ăn ít đồ cay.

  5. A

    好的,谢谢你的建议。对了,你有什么应对高温的妙招吗?

    hǎo de,xiè xie nǐ de jiàn yì。duì le,nǐ yǒu shén me yìng duì gāo wēn de miào zhāo ma?

    Được, cảm ơn lời khuyên của bạn. Nhân tiện, bạn có mẹo hay nào để đối phó với cái nóng không?

  6. B

    我会尽量待在空调房里,出门就穿轻便透气的衣服,避免长时间暴晒。

    wǒ huì jǐn liàng dài zài kōng tiáo fáng lǐ,chū mén jiù chuān qīng biàn tòu qì de yī fu,bì miǎn cháng shí jiān bào shài。

    Mình cố gắng ở trong phòng máy lạnh càng nhiều càng tốt, ra ngoài thì mặc quần áo nhẹ và thoáng mát, tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời trong thời gian dài.

  7. A

    我也是这么做的,但还是感觉很热。

    wǒ yě shì zhè me zuò de,dàn hái shì gǎn jué hěn rè。

    Mình cũng làm vậy, nhưng vẫn thấy nóng.

  8. B

    我们一起努力适应吧!

    wǒ men yī qǐ nǔ lì shì yìng ba!

    Cùng cố gắng thích nghi nhé!