Dialogue
讨论读书习惯
Thảo luận về thói quen đọc sách
tǎolùn dúshū xíguàn
Dialogue 1
A
你好!最近在看什么书?
nǐ hǎo!zuìjìn zài kàn shénme shū?
Chào! Dạo này bạn đang đọc cuốn sách gì vậy?
B
你好!我最近在读《百年孤独》,马尔克斯的经典之作,你呢?
nǐ hǎo!wǒ zuìjìn zài dú 《bǎi nián gū dú》,mǎ ěr kè sī de jīng diǎn zhī zuò,nǐ ne?
Chào! Mình đang đọc “Một trăm năm cô đơn”, tác phẩm kinh điển của Gabriel Garcia Marquez. Còn bạn?
A
我最近在读一些关于中国传统文化的书籍,比如《道德经》。
wǒ zuìjìn zài dú yīxiē guānyú zhōngguó chuántǒng wénhuà de shūjí,bǐrú《dào dé jīng》。
Dạo này mình đang đọc một số sách về văn hoá truyền thống Trung Quốc, ví dụ như “Đạo Đức Kinh”.
B
哇,看起来很有深度啊!你读这类书是为了什么?
wā,kàn qǐlái hěn yǒu shēndù a!nǐ dú zhè lèi shū shì wèile shénme?
Ôi, nghe có vẻ sâu sắc đấy! Tại sao bạn lại đọc những cuốn sách như vậy?
A
主要想了解一下中国文化的底蕴,对自身也有帮助。你读《百年孤独》有什么感受?
zhǔyào xiǎng liǎojiě yīxià zhōngguó wénhuà de dǐyùn,duì zìshēn yě yǒu bāngzhù。nǐ dú《bǎi nián gū dú》yǒu shénme gǎnshòu?
Chủ yếu là để hiểu bản chất của văn hoá Trung Quốc, nó cũng giúp ích cho sự phát triển cá nhân của mình. Bạn thấy “Một trăm năm cô đơn” như thế nào?
B
感觉很震撼,描写家族兴衰,很有代入感。你平时阅读习惯是怎样的?
gǎnjué hěn zhèn hàn,miáoxiě jiāzú xīngshuāi,hěn yǒu dài rù gǎn。nǐ píngshí yuedú xíguàn shì zěnyàng de?
Thật ấn tượng. Việc miêu tả sự hưng thịnh và suy tàn của một gia đình rất cuốn hút. Bạn có thói quen đọc sách như thế nào?
A
我比较喜欢在晚上看书,环境安静。
wǒ bǐjiào xǐhuan zài wǎnshàng kànshū,huánjìng ānjìng。
Mình thích đọc sách vào buổi tối, trong môi trường yên tĩnh.
B
我更喜欢在周末,可以读比较久一点。
wǒ gèng xǐhuan zài zhōumò,kěyǐ dú bǐjiào jiǔ yīdiǎn。
Mình thích đọc sách vào cuối tuần hơn, mình có thể đọc lâu hơn.
Dialogue 2
A
你平时都读些什么类型的书呢?
nǐ píngshí dōu dú xiē shénme lèixíng de shū ne?
Bạn thường đọc những loại sách gì?
B
我比较喜欢读小说,特别是推理小说和科幻小说。你呢?
wǒ bǐjiào xǐhuan dú xiǎoshuō,tèbié shì tuīlǐ xiǎoshuō hé kēhuàn xiǎoshuō。nǐ ne?
Mình thích đọc tiểu thuyết, nhất là tiểu thuyết trinh thám và khoa học viễn tưởng. Còn bạn?
A
我比较喜欢历史类的书籍,感觉能够从中学习到很多知识。
wǒ bǐjiào xǐhuan lìshǐ lèi de shūjí,gǎnjué nénggòu cóng zhōng xuéxí dào hěn duō zhīshì。
Mình thích đọc sách về lịch sử hơn. Mình cảm thấy mình có thể học được nhiều điều từ chúng.
B
我也是挺喜欢历史的,不过我更喜欢那种故事性比较强的历史书,读起来比较轻松。
wǒ yěshì tǐng xǐhuan lìshǐ de,bùguò wǒ gèng xǐhuan nà zhǒng gùshì xìng bǐjiào qiáng de lìshǐ shū,dú qǐlái bǐjiào qīngsōng。
Mình cũng thích lịch sử, nhưng mình thích những cuốn sách lịch sử có cốt truyện hấp dẫn hơn, đọc dễ hơn.
A
对呀,像那种纯学术的历史书籍,确实有点枯燥。
duì ya,xiàng nà zhǒng chún xuéshù de lìshǐ shūjí,quèshí yǒudiǎn kūzào。
Đúng rồi, những cuốn sách lịch sử thuần học thuật thì hơi khô khan.
B
是的,需要静下心才能读进去。你每天大概读多长时间的书啊?
shì de,xūyào jìng xià xīn cáinéng dú jìn qù。nǐ měitiān dàgài dú duō cháng shíjiān de shū a?
Đúng vậy, cần phải tĩnh tâm thì mới đọc được. Mỗi ngày bạn đọc khoảng bao lâu?
A
我每天大概会花一个小时左右的时间看书。你呢?
wǒ měitiān dàgài huì huā yīgè xiǎoshí zuǒyòu de shíjiān kànshū。nǐ ne?
Mỗi ngày mình dành khoảng một tiếng đồng hồ để đọc sách. Còn bạn?
B
我看情况而定,有时候忙就读不成了,有时候周末可以读好几个小时。
wǒ kàn qíngkuàng ér dìng,yǒushí máng jiù dú bù chéng le,yǒushí zhōumò kěyǐ dú hǎo jǐ gè xiǎoshí。
Tuỳ thuộc vào tình hình. Có khi bận rộn nên không đọc được, có khi cuối tuần mình có thể đọc vài tiếng đồng hồ.