Dialogue
音乐剧场
Nhà hát nhạc kịch
Yīnyuèjù chǎng
Dialogue 1
A
您好,请问《猫》音乐剧的门票还有吗?
Nín hǎo, qǐngwèn ‘māo’ yīnyuèjù de ménpiào hái yǒu ma?
Xin chào, còn vé xem nhạc kịch "Cats" không ạ?
B
您好,还有少量余票,您需要几张?
Nín hǎo, hái yǒu shǎoliàng yúpiao, nín xūyào jǐ zhāng?
Xin chào, còn một ít vé. Anh/chị cần bao nhiêu vé?
C
两张,请问位置怎么样?
Liǎng zhāng, qǐngwèn wèizhì zěnmeyàng?
Hai vé ạ. Vị trí như thế nào ạ?
B
两张连座的不错位置,您看可以吗?
Liǎng zhāng liánzuò de bùcuò wèizhì, nín kàn kěyǐ ma?
Hai vé ngồi liền nhau, vị trí khá tốt. Được không ạ?
A
可以,请问价格是多少?
Kěyǐ, qǐngwèn jiàgé shì duōshao?
Được ạ. Giá bao nhiêu ạ?
B
每张800元。
Měi zhāng 800 yuán.
Mỗi vé 800 nhân dân tệ.
A
好的,我买了。
Hǎo de, wǒ mǎi le.
Được rồi, em lấy hai vé.
Dialogue 2
A
您好,请问《猫》音乐剧的门票还有吗?
Xin chào, còn vé xem nhạc kịch "Cats" không ạ?
B
您好,还有少量余票,您需要几张?
Xin chào, còn một ít vé. Anh/chị cần bao nhiêu vé?
C
两张,请问位置怎么样?
Hai vé ạ. Vị trí như thế nào ạ?
B
两张连座的不错位置,您看可以吗?
Hai vé ngồi liền nhau, vị trí khá tốt. Được không ạ?
A
可以,请问价格是多少?
Được ạ. Giá bao nhiêu ạ?
B
每张800元。
Mỗi vé 800 nhân dân tệ.
A
好的,我买了。
Được rồi, em lấy hai vé.