南征北战 Nan Zheng Bei Zhan Nam chinh Bắc chiến

Explanation

形容在南北各地进行战斗。

Miêu tả việc chiến đấu khắp cả nước.

Origin Story

周宣王时期,周王朝国力衰弱,周边各族蠢蠢欲动。宣王励精图治,决心恢复周王朝的强大。他一面整顿内政,一面积极备战。为了保卫周王朝的领土完整,他率领军队南征北战,先后平定了南方荆楚的叛乱和北方犬戎的入侵,巩固了周王朝的统治,使周王朝国力强盛,史称“宣王中兴”。他南征平定楚国叛乱,北伐击败犬戎,使周王朝的势力扩展到黄河以北地区。为了进一步巩固和扩大疆土,周宣王还多次出兵攻打周边少数民族,最终使周王朝的疆域得到了进一步的拓展。在南征北战中,将士们英勇奋战,保卫了周王朝的安宁。周宣王的南征北战,不仅巩固了周王朝的统治,也为中华民族的融合发展做出了巨大的贡献。

zhou xuan wang shi qi, zhou wang chao guo li shuai ruo, zhou bian ge zu chun chun yu dong. xuan wang li jing tu zhi, jue xin hui fu zhou wang chao de qiang da. ta yi mian zheng dun nei zheng, yi mian ji ji bei zhan. wei le bao wei zhou wang chao de ling tu wan zheng, ta ling ling jun dui nan zheng bei zhan, xian hou ping ding le nan fang jing chu de pan luan he bei fang quan rong de qin ru, gong gu le zhou wang chao de tong zhi, shi zhou wang chao guo li qiang sheng, shi cheng “xuan wang zhong xing”.

Trong thời kỳ trị vì của vua Tuyên nhà Chu, nhà Chu suy yếu, các bộ lạc xung quanh nổi loạn. Vua Tuyên quyết tâm khôi phục sức mạnh của nhà Chu. Ông cải cách nội chính và tích cực chuẩn bị cho chiến tranh. Để bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ của nhà Chu, ông dẫn quân chinh chiến khắp nơi.

Usage

形容长期在各地转战.

xing rong chang qi zai ge di zhuan zhan

Miêu tả việc chiến đấu lâu dài ở nhiều nơi.

Examples

  • 他南征北战,立下赫赫战功。

    ta nan zheng bei zhan, li xia he he zhan gong.

    Ông ta chinh chiến khắp nơi, lập nên chiến công hiển hách.

  • 为了国家的统一,将士们南征北战,浴血奋战

    wei le guo jia de tong yi, jiang shi men nan zheng bei zhan, yu xue fen zhan

    Vì sự thống nhất đất nước, các chiến sĩ đã chiến đấu ác liệt ở mọi miền.