各有所长 gè yǒu suǒ cháng mỗi người một sở trường

Explanation

指每个人都有自己的特长和优势。

có nghĩa là mỗi người đều có những điểm mạnh và lợi thế riêng của họ.

Origin Story

话说古代有一个村庄,村里住着两位能工巧匠,一位叫张三,一位叫李四。张三擅长木工活,他雕刻的木雕栩栩如生,深受人们喜爱。李四则精通纺织,他织出的布料柔软舒适,花色艳丽,远近闻名。有一天,村里要修建一座新庙宇,村民们便邀请张三和李四一起参与工程。张三负责庙宇的木结构建造,他精湛的技艺让庙宇的木架结构坚固耐用。李四负责庙宇的装饰布料,他织出的精美布料使得庙宇更加辉煌壮观。庙宇建成后,村民们都赞叹不已,纷纷称赞张三和李四各有所长,共同完成了这项伟大的工程。

huà shuō gǔdài yǒu yīgè cūn zhuāng, cūn lǐ zhù zhe liǎng wèi néng gōng qiǎo jiàng, yī wèi jiào zhāng sān, yī wèi jiào lǐ sì. zhāng sān cháng shàn mù gōng huó, tā diāo kè de mù diāo xǔ xǔ rú shēng, shēn shòu rénmen xǐ ài. lǐ sì zé jīng tōng fǎng zhī, tā zhī chū de bù liào róu ruǎn shū shì, huā sè yàn lì, yuǎn jìn wén míng. yǒu yī tiān, cūn lǐ yào xiū jiàn yī zuò xīn miàoyǔ, cūn mínmen biàn yāo qǐng zhāng sān hé lǐ sì yī qǐ cān yǔ gōng chéng. zhāng sān fùzé miàoyǔ de mù jiégòu jiàn zào, tā jīng zhàn de jìyì ràng miàoyǔ de mù jià jiégòu jiān gù nài yòng. lǐ sì fùzé miàoyǔ de zhuāng shì bù liào, tā zhī chū de jīng měi bù liào shǐ de miàoyǔ gèng jiā huī huáng zhuàng guān. miàoyǔ jiàn chéng hòu, cūn mínmen dōu zàn tàn bù yǐ, fēn fēn chēng zàn zhāng sān hé lǐ sì gè yǒu suǒ cháng, gòng tóng wán chéng le zhè xiàng wěi dà de gōng chéng.

Ngày xửa ngày xưa, ở một ngôi làng nhỏ, có hai người thợ thủ công khéo léo, tên là Trần Văn Tài và Nguyễn Văn Dũng. Trần Văn Tài là một người thợ mộc tài ba, những tác phẩm điêu khắc của ông sống động đến nỗi rất được yêu thích. Nguyễn Văn Dũng, mặt khác, là một người thợ dệt lành nghề, vải của ông nổi tiếng khắp nơi vì sự mềm mại và màu sắc tươi sáng. Khi đến lúc xây dựng một ngôi đền mới trong làng, Trần Văn Tài và Nguyễn Văn Dũng được mời đóng góp chuyên môn của họ. Kỹ thuật điêu luyện của Trần Văn Tài đảm bảo khung gỗ chắc chắn của ngôi đền, và những tấm vải tuyệt đẹp của Nguyễn Văn Dũng trang trí nội thất, làm tăng thêm vẻ huy hoàng của nó. Sau khi hoàn thành, người dân trong làng vô cùng kinh ngạc trước ngôi đền, ca ngợi Trần Văn Tài và Nguyễn Văn Dũng vì những đóng góp độc đáo của họ.

Usage

用于形容人各有特点,各有专长。

yòng yú xíngróng rén gè yǒu tè diǎn, gè yǒu zhuān cháng

được sử dụng để mô tả rằng mọi người đều có những đặc điểm và chuyên môn khác nhau.

Examples

  • 三人行,必有我师焉;择其善者而从之,其不善者而改之。

    sānrén xíng, bì yǒu wǒ shī yān; zé qí shàn zhě ér cóng zhī, qí bù shàn zhě ér gǎi zhī.

    Ba người cùng đi, ắt phải có thầy ta; chọn điều tốt mà làm theo, điều xấu mà sửa chữa.

  • 张三擅长绘画,李四精通音乐,他们各有所长。

    zhāng sān cháng shàn huì huà, lǐ sì jīng tōng yīnyuè, tāmen gè yǒu suǒ cháng

    Trần Văn Tài giỏi hội họa, còn Nguyễn Văn Dũng tinh thông âm nhạc; mỗi người một sở trường