穷根究底 điều tra kỹ lưỡng
Explanation
指追究事情的根底,弄清事情的来龙去脉。
Điều tra kỹ lưỡng đến tận gốc rễ của vấn đề để hiểu rõ nguồn gốc và sự phát triển của nó.
Origin Story
话说唐朝时期,有一个名叫李白的诗人,他一生酷爱游历,足迹遍布大江南北。一次,他在一座古老的寺庙中,发现了一幅年代久远的壁画,上面画着一位仙风道骨的老者,手持拂尘,站在瀑布旁边。李白对这幅壁画产生了浓厚的兴趣,他反复观看,细细揣摩,试图从中找出一些线索。他查阅了大量的典籍,走访了许多专家学者,希望能解开壁画背后的故事。经过多年的努力,他终于找到了壁画的创作背景以及老者的身份。原来,这位老者是一位隐居山林的高人,他一生致力于研究道家学说,并创立了自己的门派。他所居住的山谷,景色秀美,环境清幽,是修身养性,潜心修道的绝佳场所。李白将自己的发现写成了一篇长篇小说,并取名为《寻仙问道》。这篇文章详细地描写了老者的生平事迹,以及他创立的门派和道家学说。
Ở Trung Quốc cổ đại, có một học giả nổi tiếng được biết đến với việc theo đuổi tri thức không mệt mỏi. Ông nghe nói về một cuộn giấy bí ẩn được giấu sâu trong một ngôi đền bị lãng quên, chứa đựng những bí mật của một nền văn minh cổ đại. Quyết tâm giải mã những bí ẩn đó, ông bắt đầu một cuộc hành trình nguy hiểm. Trên đường đi, ông phải đối mặt với những thách thức và thất bại, nhưng quyết tâm của ông không bao giờ suy giảm. Nhiều năm sau, sau khi vượt qua vô số trở ngại, cuối cùng ông đã giải mã được chữ viết bí mật trên cuộn giấy, hé lộ một lịch sử phong phú của nền văn minh đã mất đó, tràn đầy những câu chuyện hấp dẫn và những hiểu biết triết học đã thay đổi tiến trình lịch sử và cuộc đời của học giả mãi mãi.
Usage
用于书面语,多用于表达对事情追根问底的精神。
Được sử dụng chủ yếu trong văn viết, thường để thể hiện tinh thần điều tra một vấn đề đến cùng.
Examples
-
他穷根究底地追问事情的真相。
ta qióng gēn jiū dǐ de zhuīwèn shìqíng de zhēnxiàng
Anh ta đã điều tra kỹ lưỡng vấn đề này.
-
这件事的来龙去脉,他穷根究底地查了个清楚。
zhè jiàn shì de lái lóng qù mài, tā qióng gēn jiū dǐ de chá le ge qīngchu
Anh ta đã tìm ra ngọn nguồn của vấn đề và tìm ra sự thật