Skip to content
学中文

Dialogue

世界和平

Hoà Bình Thế Giới

Shìjiè Hépíng

Dialogue 1

  1. A

    你好,很高兴在联合国文化交流活动中认识你。

    Nǐ hǎo, hěn gāoxìng zài liánhé guó wénhuà jiāoliú huódòng zhōng rènshi nǐ.

    Xin chào, rất vui được gặp bạn tại sự kiện giao lưu văn hoá của Liên Hợp Quốc.

  2. B

    你好!我也是,为世界和平而努力真是令人振奋。

    Nǐ hǎo! Wǒ yěshì, wèi shìjiè hépíng ér nǔlì zhēnshi lìng rén zhènfèn.

    Xin chào! Tôi cũng vậy, thật tuyệt vời khi được cống hiến cho hoà bình thế giới.

  3. A

    我特别关注的是通过文化交流促进理解。你认为艺术和文化在创造和平世界中扮演什么角色?

    Wǒ tèbié guānzhù de shì tōngguò wénhuà jiāoliú cùjìn lǐjiě. Nǐ rènwéi yìshù hé wénhuà zài chuàngzào hépíng shìjiè zhōng bànyǎn shénme juésè?

    Tôi đặc biệt quan tâm đến cách giao lưu văn hoá thúc đẩy sự hiểu biết. Bạn nghĩ nghệ thuật và văn hoá đóng vai trò gì trong việc tạo ra một thế giới hoà bình?

  4. B

    我认为文化交流是桥梁,它能帮助不同文化背景的人们互相理解,消除误解。艺术可以表达共通的人类情感,超越语言和文化差异。

    Wǒ rènwéi wénhuà jiāoliú shì qiáoliáng, tā néng bāngzhù bùtóng wénhuà bèijǐng de rénmen hùxiāng lǐjiě, xiāochú wùjiě. Yìshù kěyǐ biǎodá gòngtōng de rénlèi qínggǎn, chāoyuè yǔyán hé wénhuà chāyì.

    Tôi tin rằng giao lưu văn hoá là cầu nối, giúp những người đến từ các nền văn hoá khác nhau hiểu nhau hơn và xoá bỏ những hiểu lầm. Nghệ thuật có thể thể hiện những cảm xúc chung của con người, vượt qua những khác biệt về ngôn ngữ và văn hoá.

  5. A

    你说得对。例如,音乐可以抚慰心灵,舞蹈可以连接不同民族。我们应该如何更好地利用文化的力量促进世界和平?

    Nǐ shuō de duì. Lìrú, yīnyuè kěyǐ fǔwèi xīnlíng, wǔdǎo kěyǐ liánjiē bùtóng mínzú. Wǒmen yīnggāi rúhé gèng hǎo de lìyòng wénhuà de lìliàng cùjìn shìjiè hépíng?

    Bạn nói đúng. Ví dụ, âm nhạc có thể an ủi tâm hồn, và vũ điệu có thể kết nối các quốc gia khác nhau. Làm thế nào chúng ta có thể tận dụng tốt hơn sức mạnh của văn hoá để thúc đẩy hoà bình thế giới?

  6. B

    我们可以通过组织更多国际文化交流活动,支持跨文化艺术项目,让更多人有机会体验不同文化的魅力。也可以推广互相学习不同语言,加强沟通。

    Wǒmen kěyǐ tōngguò zǔzhī gèng duō guójì wénhuà jiāoliú huódòng, zhīchí kuà wénhuà yìshù xiàngmù, ràng gèng duō rén yǒu jīhuì tǐyàn bùtóng wénhuà de mèilì. Yě kěyǐ tuīguǎng hùxiāng xuéxí bùtóng yǔyán, jiāqiáng gōutōng.

    Chúng ta có thể làm điều này bằng cách tổ chức nhiều chương trình giao lưu văn hoá quốc tế hơn, hỗ trợ các dự án nghệ thuật liên văn hoá, và cho nhiều người hơn cơ hội trải nghiệm sức hấp dẫn của các nền văn hoá khác nhau. Chúng ta cũng có thể thúc đẩy việc học tập lẫn nhau các ngôn ngữ khác nhau để tăng cường giao tiếp.

  7. A

    这是一个好主意!我们还可以鼓励年轻人参与其中,让他们从小就培养对不同文化的尊重和理解。

    Zhè shì yīgè hǎo zhǔyì! Wǒmen hái kěyǐ gǔlì niánqīng rén cānyù qízhōng, ràng tāmen cóng xiǎo jiù péiyǎng duì bùtóng wénhuà de zūnjìng hé lǐjiě.

    Đó là một ý tưởng hay! Chúng ta cũng có thể khuyến khích giới trẻ tham gia, bồi dưỡng lòng tôn trọng và sự hiểu biết của họ về các nền văn hoá khác nhau từ khi còn nhỏ.

  8. B

    没错,让和平的种子在年轻一代的心中播下。我相信,只要我们共同努力,世界和平的梦想终将实现。

    Méicuò, ràng hépíng de zhǒngzi zài niánqīng yīdài de xīnzōng bōxià. Wǒ xiāngxìn, zhǐyào wǒmen gòngtóng nǔlì, shìjiè hépíng de mèngxiǎng zhōng jiāng shíxiàn.

    Đúng vậy, hãy gieo những hạt giống hoà bình vào trái tim của thế hệ trẻ. Tôi tin rằng với những nỗ lực chung của chúng ta, giấc mơ hoà bình thế giới cuối cùng sẽ thành hiện thực.

Dialogue 2

  1. A

    听说你去了趟非洲,参加了一个国际文化交流项目?

    Tīng shuō nǐ qù le tàng Fēizhōu, cānjiā le yīgè guójì wénhuà jiāoliú xiàngmù?

    Mình nghe nói bạn đã đi châu Phi để tham gia một chương trình trao đổi văn hoá quốc tế?

  2. B

    是的,我们组织了一系列的艺术展览和工作坊,向当地民众展示中国的传统文化,同时也学习了当地的文化艺术。

    Shì de, wǒmen zǔzhī le yī xìliè de yìshù zhǎnlǎn hé gōngzuòfāng, xiàng dāngdì mínzhòng zhǎnshì zhōngguó de chuántǒng wénhuà, tóngshí yě xuéxí le dāngdì de wénhuà yìshù.

    Đúng vậy, chúng tôi đã tổ chức một loạt các triển lãm nghệ thuật và hội thảo để giới thiệu văn hoá truyền thống Trung Quốc cho người dân địa phương, đồng thời cũng học hỏi về văn hoá và nghệ thuật địa phương.

  3. A

    那一定非常有意义!能具体说说你们都做了些什么吗?

    Nà yīdìng fēicháng yǒuyìyì! Néng jùtǐ shuōshuō nǐmen dōu zuò le xiē shénme ma?

    Điều đó chắc chắn rất ý nghĩa! Bạn có thể cho mình biết chi tiết hơn những gì các bạn đã làm không?

  4. B

    我们展示了中国书法、绘画、戏曲等,也教他们学习中国结的编织技法。当地人非常热情好客,也给我们带来了许多惊喜。

    Wǒmen zhǎnshì le zhōngguó shūfǎ, huìhuà, xǐqū děng, yě jiào tāmen xuéxí zhōngguó jié de biānzhī jìfǎ. Dāngdì rén fēicháng rèqíng hàokè, yě gěi wǒmen dài lái le xǔduō jīngqǐ.

    Chúng tôi đã trưng bày thư pháp, hội hoạ, tuồng của Trung Quốc, và cũng dạy họ cách làm các nút thắt Trung Quốc. Người dân địa phương rất thân thiện và mến khách, và họ đã mang đến cho chúng tôi rất nhiều điều bất ngờ.

  5. A

    比如呢?

    Bǐrú ne?

    Ví dụ như thế nào?

  6. B

    比如他们用当地的乐器演奏了他们传统的音乐,还表演了他们的舞蹈,我们互相学习,共同创作了一幅反映我们共同愿望的画卷。

    Bǐrú tāmen yòng dāngdì de yuèqì yǎnzòu le tāmen chuántǒng de yīnyuè, hái biǎoyǎn le tāmen de wǔdǎo, wǒmen hùxiāng xuéxí, gòngtóng chuàngzuò le yī fú fǎnyìng wǒmen gòngtóng yuànwàng de huàjuàn.

    Ví dụ như họ đã chơi nhạc truyền thống của họ bằng các nhạc cụ địa phương, và trình diễn các điệu múa của họ. Chúng tôi đã học hỏi lẫn nhau và cùng nhau sáng tác một bức tranh phản ánh khát vọng chung của chúng ta.

  7. A

    听起来太棒了!这样的文化交流,不仅能增进友谊,还能促进世界和平。

    Tīng qǐlái tài bàng le! Zhèyàng de wénhuà jiāoliú, bùjǐn néng zēngjìn yǒuyì, hái néng cùjìn shìjiè hépíng.

    Nghe thật tuyệt vời! Trao đổi văn hoá như thế này không chỉ thúc đẩy tình hữu nghị mà còn thúc đẩy hoà bình thế giới.

  8. B

    对!文化交流打破了地域和文化的隔阂,让世界变得更加紧密。

    Duì! Wénhuà jiāoliú dǎpò le dìyù hé wénhuà de géhé, ràng shìjiè biàn de gèngjiā jǐnmì.

    Chính xác! Trao đổi văn hoá phá vỡ các rào cản địa lý và văn hoá, làm cho thế giới trở nên gắn kết hơn.