世界和平 Hoà Bình Thế Giới Shìjiè Hépíng

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你好,很高兴在联合国文化交流活动中认识你。
B:你好!我也是,为世界和平而努力真是令人振奋。

A:我特别关注的是通过文化交流促进理解。你认为艺术和文化在创造和平世界中扮演什么角色?
B:我认为文化交流是桥梁,它能帮助不同文化背景的人们互相理解,消除误解。艺术可以表达共通的人类情感,超越语言和文化差异。

A:你说得对。例如,音乐可以抚慰心灵,舞蹈可以连接不同民族。我们应该如何更好地利用文化的力量促进世界和平?
B:我们可以通过组织更多国际文化交流活动,支持跨文化艺术项目,让更多人有机会体验不同文化的魅力。也可以推广互相学习不同语言,加强沟通。

A:这是一个好主意!我们还可以鼓励年轻人参与其中,让他们从小就培养对不同文化的尊重和理解。
B:没错,让和平的种子在年轻一代的心中播下。我相信,只要我们共同努力,世界和平的梦想终将实现。

拼音

A:Nǐ hǎo, hěn gāoxìng zài liánhé guó wénhuà jiāoliú huódòng zhōng rènshi nǐ.
B:Nǐ hǎo! Wǒ yěshì, wèi shìjiè hépíng ér nǔlì zhēnshi lìng rén zhènfèn.

A:Wǒ tèbié guānzhù de shì tōngguò wénhuà jiāoliú cùjìn lǐjiě. Nǐ rènwéi yìshù hé wénhuà zài chuàngzào hépíng shìjiè zhōng bànyǎn shénme juésè?
B:Wǒ rènwéi wénhuà jiāoliú shì qiáoliáng, tā néng bāngzhù bùtóng wénhuà bèijǐng de rénmen hùxiāng lǐjiě, xiāochú wùjiě. Yìshù kěyǐ biǎodá gòngtōng de rénlèi qínggǎn, chāoyuè yǔyán hé wénhuà chāyì.

A:Nǐ shuō de duì. Lìrú, yīnyuè kěyǐ fǔwèi xīnlíng, wǔdǎo kěyǐ liánjiē bùtóng mínzú. Wǒmen yīnggāi rúhé gèng hǎo de lìyòng wénhuà de lìliàng cùjìn shìjiè hépíng?
B:Wǒmen kěyǐ tōngguò zǔzhī gèng duō guójì wénhuà jiāoliú huódòng, zhīchí kuà wénhuà yìshù xiàngmù, ràng gèng duō rén yǒu jīhuì tǐyàn bùtóng wénhuà de mèilì. Yě kěyǐ tuīguǎng hùxiāng xuéxí bùtóng yǔyán, jiāqiáng gōutōng.

A:Zhè shì yīgè hǎo zhǔyì! Wǒmen hái kěyǐ gǔlì niánqīng rén cānyù qízhōng, ràng tāmen cóng xiǎo jiù péiyǎng duì bùtóng wénhuà de zūnjìng hé lǐjiě.
B:Méicuò, ràng hépíng de zhǒngzi zài niánqīng yīdài de xīnzōng bōxià. Wǒ xiāngxìn, zhǐyào wǒmen gòngtóng nǔlì, shìjiè hépíng de mèngxiǎng zhōng jiāng shíxiàn.

Vietnamese

A: Xin chào, rất vui được gặp bạn tại sự kiện giao lưu văn hoá của Liên Hợp Quốc.
B: Xin chào! Tôi cũng vậy, thật tuyệt vời khi được cống hiến cho hoà bình thế giới.

A: Tôi đặc biệt quan tâm đến cách giao lưu văn hoá thúc đẩy sự hiểu biết. Bạn nghĩ nghệ thuật và văn hoá đóng vai trò gì trong việc tạo ra một thế giới hoà bình?
B: Tôi tin rằng giao lưu văn hoá là cầu nối, giúp những người đến từ các nền văn hoá khác nhau hiểu nhau hơn và xoá bỏ những hiểu lầm. Nghệ thuật có thể thể hiện những cảm xúc chung của con người, vượt qua những khác biệt về ngôn ngữ và văn hoá.

A: Bạn nói đúng. Ví dụ, âm nhạc có thể an ủi tâm hồn, và vũ điệu có thể kết nối các quốc gia khác nhau. Làm thế nào chúng ta có thể tận dụng tốt hơn sức mạnh của văn hoá để thúc đẩy hoà bình thế giới?
B: Chúng ta có thể làm điều này bằng cách tổ chức nhiều chương trình giao lưu văn hoá quốc tế hơn, hỗ trợ các dự án nghệ thuật liên văn hoá, và cho nhiều người hơn cơ hội trải nghiệm sức hấp dẫn của các nền văn hoá khác nhau. Chúng ta cũng có thể thúc đẩy việc học tập lẫn nhau các ngôn ngữ khác nhau để tăng cường giao tiếp.

A: Đó là một ý tưởng hay! Chúng ta cũng có thể khuyến khích giới trẻ tham gia, bồi dưỡng lòng tôn trọng và sự hiểu biết của họ về các nền văn hoá khác nhau từ khi còn nhỏ.
B: Đúng vậy, hãy gieo những hạt giống hoà bình vào trái tim của thế hệ trẻ. Tôi tin rằng với những nỗ lực chung của chúng ta, giấc mơ hoà bình thế giới cuối cùng sẽ thành hiện thực.

Cuộc trò chuyện 2

中文

A:听说你去了趟非洲,参加了一个国际文化交流项目?
B:是的,我们组织了一系列的艺术展览和工作坊,向当地民众展示中国的传统文化,同时也学习了当地的文化艺术。

A:那一定非常有意义!能具体说说你们都做了些什么吗?
B:我们展示了中国书法、绘画、戏曲等,也教他们学习中国结的编织技法。当地人非常热情好客,也给我们带来了许多惊喜。

A:比如呢?
B:比如他们用当地的乐器演奏了他们传统的音乐,还表演了他们的舞蹈,我们互相学习,共同创作了一幅反映我们共同愿望的画卷。

A:听起来太棒了!这样的文化交流,不仅能增进友谊,还能促进世界和平。
B:对!文化交流打破了地域和文化的隔阂,让世界变得更加紧密。

拼音

A:Tīng shuō nǐ qù le tàng Fēizhōu, cānjiā le yīgè guójì wénhuà jiāoliú xiàngmù?
B:Shì de, wǒmen zǔzhī le yī xìliè de yìshù zhǎnlǎn hé gōngzuòfāng, xiàng dāngdì mínzhòng zhǎnshì zhōngguó de chuántǒng wénhuà, tóngshí yě xuéxí le dāngdì de wénhuà yìshù.

A:Nà yīdìng fēicháng yǒuyìyì! Néng jùtǐ shuōshuō nǐmen dōu zuò le xiē shénme ma?
B:Wǒmen zhǎnshì le zhōngguó shūfǎ, huìhuà, xǐqū děng, yě jiào tāmen xuéxí zhōngguó jié de biānzhī jìfǎ. Dāngdì rén fēicháng rèqíng hàokè, yě gěi wǒmen dài lái le xǔduō jīngqǐ.

A:Bǐrú ne?
B:Bǐrú tāmen yòng dāngdì de yuèqì yǎnzòu le tāmen chuántǒng de yīnyuè, hái biǎoyǎn le tāmen de wǔdǎo, wǒmen hùxiāng xuéxí, gòngtóng chuàngzuò le yī fú fǎnyìng wǒmen gòngtóng yuànwàng de huàjuàn.

A:Tīng qǐlái tài bàng le! Zhèyàng de wénhuà jiāoliú, bùjǐn néng zēngjìn yǒuyì, hái néng cùjìn shìjiè hépíng.
B:Duì! Wénhuà jiāoliú dǎpò le dìyù hé wénhuà de géhé, ràng shìjiè biàn de gèngjiā jǐnmì.

Vietnamese

A: Mình nghe nói bạn đã đi châu Phi để tham gia một chương trình trao đổi văn hoá quốc tế?
B: Đúng vậy, chúng tôi đã tổ chức một loạt các triển lãm nghệ thuật và hội thảo để giới thiệu văn hoá truyền thống Trung Quốc cho người dân địa phương, đồng thời cũng học hỏi về văn hoá và nghệ thuật địa phương.

A: Điều đó chắc chắn rất ý nghĩa! Bạn có thể cho mình biết chi tiết hơn những gì các bạn đã làm không?
B: Chúng tôi đã trưng bày thư pháp, hội hoạ, tuồng của Trung Quốc, và cũng dạy họ cách làm các nút thắt Trung Quốc. Người dân địa phương rất thân thiện và mến khách, và họ đã mang đến cho chúng tôi rất nhiều điều bất ngờ.

A: Ví dụ như thế nào?
B: Ví dụ như họ đã chơi nhạc truyền thống của họ bằng các nhạc cụ địa phương, và trình diễn các điệu múa của họ. Chúng tôi đã học hỏi lẫn nhau và cùng nhau sáng tác một bức tranh phản ánh khát vọng chung của chúng ta.

A: Nghe thật tuyệt vời! Trao đổi văn hoá như thế này không chỉ thúc đẩy tình hữu nghị mà còn thúc đẩy hoà bình thế giới.
B: Chính xác! Trao đổi văn hoá phá vỡ các rào cản địa lý và văn hoá, làm cho thế giới trở nên gắn kết hơn.

Các cụm từ thông dụng

世界和平

shìjiè hépíng

Hoà bình thế giới

Nền văn hóa

中文

世界和平是中华民族的千年梦想,也是中国共产党和中国政府坚定不移的追求目标。

中国积极参与联合国维和行动,致力于建设和谐世界。

拼音

Shìjiè hépíng shì Zhōnghuá mínzú de qiānián mèngxiǎng, yě shì Zhōngguó Gòngchǎndǎng hé Zhōngguó zhèngfǔ jiāndìng bù yí de zhuīqiú mùbiāo.

Zhōngguó jījí cānyù liánhé guó wéihé xíngdòng, zhìlì yú jiànshè héxié shìjiè.

Vietnamese

Hoà bình thế giới là giấc mơ ngàn năm của dân tộc Trung Hoa, và cũng là mục tiêu kiên định của Đảng Cộng sản Trung Quốc và chính phủ Trung Quốc.

Trung Quốc tích cực tham gia các hoạt động gìn giữ hoà bình của Liên Hợp Quốc và cam kết xây dựng một thế giới hoà hợp.

Các biểu hiện nâng cao

中文

构建人类命运共同体

促进和平发展

建设和谐世界

拼音

Gòujiàn rénlèi mìngyùn gòngtóngtǐ

Cùjìn hépíng fāzhǎn

Jiànshè héxié shìjiè

Vietnamese

Xây dựng cộng đồng tương lai chung của nhân loại

Thúc đẩy phát triển hòa bình

Xây dựng một thế giới hài hòa

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用可能引发争议或误解的言论,尊重不同文化和信仰。

拼音

Bìmiǎn shǐyòng kěnéng yǐnfā zhēngyì huò wùjiě de yánlùn, zūnjìng bùtóng wénhuà hé xìnyǎng.

Vietnamese

Tránh những phát ngôn có thể gây tranh cãi hoặc hiểu lầm, và tôn trọng các nền văn hoá và tín ngưỡng khác nhau.

Các điểm chính

中文

适用于各种文化交流场合,特别是在国际会议、文化节庆等正式场合。

拼音

Shìyòng yú gèzhǒng wénhuà jiāoliú chǎnghé, tèbié shì zài guójì huìyì, wénhuà jiéquì děng zhèngshì chǎnghé.

Vietnamese

Thích hợp cho nhiều dịp giao lưu văn hoá, đặc biệt là trong các sự kiện trang trọng như hội nghị quốc tế và lễ hội văn hoá.

Các mẹo để học

中文

多练习不同语境下的表达方式

注意语调和肢体语言

学习一些相关的文化知识

拼音

Duō liànxí bùtóng yǔjìng xià de biǎodá fāngshì

Zhùyì yǔdiào hé zhītǐ yǔyán

Xuéxí yīxiē xiāngguān de wénhuà zhīshi

Vietnamese

Thực hành diễn đạt bản thân trong nhiều ngữ cảnh khác nhau

Chú ý đến ngữ điệu và ngôn ngữ cơ thể

Tìm hiểu một số kiến thức văn hoá liên quan