Skip to content
学中文

Dialogue

乘坐公交车

Đi xe buýt

chéngzuò gōngjiāo chē

Dialogue 1

  1. A

    你好,请问到颐和园怎么坐车?

    nǐ hǎo, qǐng wèn dào yíhé yuán zěnme zuò chē?

    Xin lỗi, làm thế nào để đến được Cung điện Mùa hè?

  2. B

    您可以坐331路公交车。

    nǐ kěyǐ zuò 331 lù gōngjiāo chē.

    Bạn có thể đi xe buýt số 331.

  3. A

    331路?在哪里坐车呢?

    331 lù?zài nǎlǐ zuò chē ne?

    Số 331 à? Tôi bắt xe buýt ở đâu?

  4. B

    就在您前面不远处,那个站牌上写着331路的。

    jiù zài nín qiánmiàn bù yuǎn chù, nàge zhànpái shàng xiězhe 331 lù de.

    Ở gần đây thôi. Bạn sẽ thấy một biển báo có số 331.

  5. A

    谢谢!请问大概多久能到?

    xiè xie!qǐng wèn dàgài duō jiǔ néng dào?

    Cảm ơn!

  6. B

    大概40分钟左右,视乎交通情况而定。

    dàgài 40 fēnzhōng zuǒyòu, shìfū jiāotōng qíngkuàng ér dìng.

    Sẽ mất khoảng 40 phút, tùy thuộc vào tình hình giao thông.

  7. A

    好的,谢谢您!

    hǎo de, xiè xie nín!

    Cảm ơn rất nhiều!

Dialogue 2

  1. A

    这辆车是到动物园的吗?

    zhè liàng chē shì dào dòngwù yuán de ma?

    Chiếc xe buýt này có đi đến sở thú không?

  2. B

    是的,您坐这辆车没错。

    shì de, nín zuò zhè liàng chē méi cuò.

    Vâng, bạn đã lên đúng xe buýt rồi.

  3. A

    谢谢!请问要多少钱?

    xiè xie!qǐng wèn yào duōshao qián?

    Cảm ơn! Giá vé là bao nhiêu?

  4. B

    一元。

    yī yuán.

    Một nhân dân tệ.

  5. A

    好的,谢谢!

    hǎo de, xiè xie!

    Được rồi, cảm ơn!

Dialogue 3

  1. A

    请问下一站是哪里?

    qǐng wèn xià yī zhàn shì nǎlǐ?

    Xin lỗi, trạm dừng tiếp theo ở đâu?

  2. B

    下一站是人民广场。

    xià yī zhàn shì rénmín guǎngchǎng.

    Trạm dừng tiếp theo là Quảng trường Nhân dân.

  3. A

    谢谢!

    xiè xie!

    Cảm ơn!

  4. B

    不客气。

    bú kèqì.

    Không có gì.

  5. A

    请问到终点站还需要多久?

    qǐng wèn dào zhōngdiǎn zhàn hái xūyào duō jiǔ?

    Xin lỗi, còn bao lâu nữa đến trạm cuối cùng?

  6. B

    大概还有15分钟。

    dàgài hái yǒu 15 fēnzhōng.

    Khoảng 15 phút nữa.

Đi xe buýt — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen