Dialogue
了解保险
Hiểu về bảo hiểm
lěo jiě bǎo xiǎn
Dialogue 1
A
你好,我想了解一下旅游保险。
nǐ hǎo,wǒ xiǎng lěo jiě yī xià lǚ yóu bǎo xiǎn。
Xin chào, tôi muốn hỏi về bảo hiểm du lịch.
B
您好!请问您要去哪里旅游?
nín hǎo!qǐng wèn nín yào qù nǎ lǐ lǚ yóu?
Xin chào! Ông/bà dự định đi du lịch ở đâu?
A
我打算去云南丽江旅游,大概七天。
wǒ dǎ suàn qù yún nán lì jiāng lǚ yóu,dà gài qī tiān。
Tôi dự định đi du lịch Lệ Giang, Vân Nam, khoảng bảy ngày.
B
好的,丽江属于高海拔地区,建议您购买包含高原疾病保障的保险。
hǎo de,lì jiāng shǔ yú gāo hǎi bá dì qū,jiàn yì nín gòu mǎi hán bāo gāo yuán jí bìng bǎo zhàng de bǎo xiǎn。
Được rồi, Lệ Giang ở độ cao lớn, vì vậy tôi khuyên ông/bà nên mua bảo hiểm bao gồm bảo hiểm bệnh cao độ.
A
高原疾病保障?那具体包含哪些内容呢?
gāo yuán jí bìng bǎo zhàng?nà jù tǐ hán bāo nǎ xiē nèi róng ne?
Bảo hiểm bệnh cao độ? Cụ thể nó bao gồm những gì?
B
它包含了因高原反应导致的医疗费用报销,以及相关的紧急救援服务。
tā hán bāo le yīn gāo yuán fǎn yìng dǎo zhì de yī liáo fèi yòng bào xiāo,yǐ jí xiāng guān de jǐn jí jiù yuán fú wù。
Nó bao gồm việc hoàn trả chi phí y tế do bệnh cao độ gây ra và các dịch vụ cứu hộ khẩn cấp liên quan.
A
听起来不错,还有什么其他的推荐吗?
tīng qǐ lái bù cuò,hái yǒu shén me qí tā de tuī jiàn ma?
Nghe hay đấy, ông/bà có lời khuyên nào khác không?
B
我们还有涵盖意外事故、行李丢失等多种项目的保险可以选择。您可以根据您的实际需求选择合适的险种。
wǒ men hái yǒu hán gài yì wài shì gù,xíng lǐ diū shī děng duō zhǒng xiàng mù de bǎo xiǎn kě yǐ xuǎn zé。nín kě yǐ gēn jù nín de shí jì xū qiú xuǎn zé héshì de xiǎn zhǒng。
Chúng tôi cũng có các lựa chọn bảo hiểm bao gồm tai nạn, mất hành lý, v.v. Ông/bà có thể chọn loại bảo hiểm phù hợp với nhu cầu của mình.
A
明白了,谢谢您!
míng bái le,xiè xiè nín!
Tôi hiểu rồi, cảm ơn ông/bà!
Dialogue 2
A
你好,我想了解一下旅游保险。
Xin chào, tôi muốn hỏi về bảo hiểm du lịch.
B
您好!请问您要去哪里旅游?
Xin chào! Ông/bà dự định đi du lịch ở đâu?
A
我打算去云南丽江旅游,大概七天。
Tôi dự định đi du lịch Lệ Giang, Vân Nam, khoảng bảy ngày.
B
好的,丽江属于高海拔地区,建议您购买包含高原疾病保障的保险。
Được rồi, Lệ Giang ở độ cao lớn, vì vậy tôi khuyên ông/bà nên mua bảo hiểm bao gồm bảo hiểm bệnh cao độ.
A
高原疾病保障?那具体包含哪些内容呢?
Bảo hiểm bệnh cao độ? Cụ thể nó bao gồm những gì?
B
它包含了因高原反应导致的医疗费用报销,以及相关的紧急救援服务。
Nó bao gồm việc hoàn trả chi phí y tế do bệnh cao độ gây ra và các dịch vụ cứu hộ khẩn cấp liên quan.
A
听起来不错,还有什么其他的推荐吗?
Nghe hay đấy, ông/bà có lời khuyên nào khác không?
B
我们还有涵盖意外事故、行李丢失等多种项目的保险可以选择。您可以根据您的实际需求选择合适的险种。
Chúng tôi cũng có các lựa chọn bảo hiểm bao gồm tai nạn, mất hành lý, v.v. Ông/bà có thể chọn loại bảo hiểm phù hợp với nhu cầu của mình.
A
明白了,谢谢您!
Tôi hiểu rồi, cảm ơn ông/bà!