Skip to content
学中文

Dialogue

介绍同居关系

Giới thiệu về việc sống chung

Jièshào tóngjū guānxi

Dialogue 1

  1. 丽丽

    我最近和男朋友同居了,感觉怎么样?

    Wǒ zuìjìn hé nán péngyou tóngjū le,gǎnjué zěnmeyàng?

    Mình đang sống chung với bạn trai. Thế nào rồi?

  2. 小明

    同居啊,挺好的,就是要注意生活习惯的磨合。

    Tóngjū a,tǐng hǎo de,jiùshì yào zhùyì shēnghuó xíguàn de móhé。

    Sống chung rất tuyệt, nhưng các bạn cần phải điều chỉnh thói quen của mình.

  3. 丽丽

    磨合?有什么需要注意的吗?

    Móhé?Yǒu shénme zhùyì de ma?

    Điều chỉnh thói quen? Cần chú ý điều gì?

  4. 小明

    比如做饭啊,打扫卫生啊,还有各自的作息时间等等,这些都需要互相迁就。

    Bǐrú zuò fàn a,dǎsǎo wèishēng a,hái yǒu gèzì de zuòxí shíjiān děngděng,zhèxiē dōu xūyào hùxiāng qiānjù。

    Ví dụ như nấu ăn, dọn dẹp và lịch trình sinh hoạt hàng ngày của mỗi người. Cần phải nhường nhịn lẫn nhau.

  5. 丽丽

    嗯,你说得对,我们也确实遇到了一些小摩擦。

    Èn,nǐ shuō de duì,wǒmen yě quèshí yùndào le yīxiē xiǎo mócá。

    Ừ, chúng mình cũng đã có một vài mâu thuẫn nhỏ.

  6. 小明

    同居前最好先沟通好这些方面,避免以后出现大的矛盾。

    Tóngjū qián zuì hǎo xiān gōutōng hǎo zhèxiē fāngmiàn,biànmiǎn yǐhòu chūxiàn dà de máodùn。

    Trước khi sống chung, tốt nhất nên trao đổi những vấn đề này trước để tránh những xung đột lớn sau này.

  7. 丽丽

    好的,谢谢你的建议。

    Hǎo de,xièxie nǐ de jiànyì。

    Được rồi, cảm ơn lời khuyên của bạn.

Dialogue 2

  1. 丽丽

    我最近和男朋友同居了,感觉怎么样?

    Mình đang sống chung với bạn trai. Thế nào rồi?

  2. 小明

    同居啊,挺好的,就是要注意生活习惯的磨合。

    Sống chung rất tuyệt, nhưng các bạn cần phải điều chỉnh thói quen của mình.

  3. 丽丽

    磨合?有什么需要注意的吗?

    Điều chỉnh thói quen? Cần chú ý điều gì?

  4. 小明

    比如做饭啊,打扫卫生啊,还有各自的作息时间等等,这些都需要互相迁就。

    Ví dụ như nấu ăn, dọn dẹp và lịch trình sinh hoạt hàng ngày của mỗi người. Cần phải nhường nhịn lẫn nhau.

  5. 丽丽

    嗯,你说得对,我们也确实遇到了一些小摩擦。

    Ừ, chúng mình cũng đã có một vài mâu thuẫn nhỏ.

  6. 小明

    同居前最好先沟通好这些方面,避免以后出现大的矛盾。

    Trước khi sống chung, tốt nhất nên trao đổi những vấn đề này trước để tránh những xung đột lớn sau này.

  7. 丽丽

    好的,谢谢你的建议。

    Được rồi, cảm ơn lời khuyên của bạn.

Giới thiệu về việc sống chung — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen