Skip to content
学中文

Dialogue

应对交通管制

Xử lý kiểm soát giao thông

ying duì jiāo tōng guǎn zhì

Dialogue 1

  1. A

    您好,请问前面发生了什么交通管制?

    nín hǎo, qǐngwèn qiánmiàn fāshēng le shénme jiāotōng guǎnzhì?

    Xin lỗi, có kiểm soát giao thông ở phía trước không?

  2. B

    您好,由于前方发生事故,道路暂时封闭,请您绕行。

    nínhǎo,yóuyú qiánfāng fāshēng shìgù, dàolù zànshí fēngbì, qǐng nín rào xíng.

    Xin lỗi, đường bị tạm thời đóng cửa do có tai nạn phía trước. Vui lòng đi đường vòng.

  3. A

    绕行路线是哪里?

    ràoxíng lùxiàn shì nǎlǐ?

    Đường vòng ở đâu?

  4. B

    您可以选择从XX路绕行,或者使用导航软件查看其他路线。

    ní kěyǐ xuǎnzé cóng XX lù rào xíng, huòzhě shǐyòng dàoháng ruǎnjiàn chā kàn qítā lùxiàn.

    Bạn có thể đi đường vòng từ đường XX, hoặc sử dụng ứng dụng định vị để tìm các tuyến đường khác.

  5. A

    好的,谢谢您!

    hǎo de, xièxiè nín!

    Được rồi, cảm ơn!

  6. B

    不客气,祝您一路平安。

    bú kèqì, zhù nín yīlù píng'ān。

    Không có gì, chúc bạn có một chuyến đi an toàn.