Dialogue
总结经验
Tóm tắt kinh nghiệm
Zǒngjié jīngyàn
Dialogue 1
老王
小李,你最近的工作总结做得怎么样了?
Xiao Li,nǐ zuìjìn de gōngzuò zǒngjié zuò de zěnmeyàng le?
Tiểu Lý, bản tóm tắt công việc gần đây của cậu thế nào rồi?
小李
王经理,总结已经完成了,主要围绕这几个方面:项目进展、遇到的问题和解决方案、以及未来改进方向。
Wang jīnglǐ,zǒngjié yǐjīng wánchéng le,zhǔyào wéiráo zhège jǐ gè fāngmiàn:xiàngmù jìnzhǎn、yùdào de wèntí hé jiějué fāng'àn、yǐjí wèilái gǎishàn fāngxiàng。
Ông Wang, bản tóm tắt đã hoàn thành. Chủ yếu tập trung vào các khía cạnh này: tiến độ dự án, vấn đề gặp phải và giải pháp, cũng như hướng cải thiện trong tương lai.
老王
很好,能具体说说项目进展吗?
Hěn hǎo,néng jùtǐ shuō shuo xiàngmù jìnzhǎn ma?
Tốt. Cậu có thể cho biết chi tiết hơn về tiến độ dự án không?
小李
这个项目我们超额完成了任务,提前两周交付。
Zhège xiàngmù wǒmen chāo é wánchéng le rènwu,tíqián liǎng zhōu jiāofù。
Dự án này chúng tôi đã hoàn thành vượt chỉ tiêu và giao sớm hơn hai tuần so với kế hoạch.
老王
不错!那你觉得在哪些方面可以改进?
Bùcuò!Nà nǐ juéde zài nǎxiē fāngmiàn kěyǐ gǎishàn?
Tuyệt vời! Vậy cậu nghĩ những khía cạnh nào có thể cải thiện?
小李
我认为团队合作方面还可以进一步加强,比如可以更频繁地进行沟通协调。
Wǒ rènwéi tuánduì hézuò fāngmiàn hái kěyǐ jìnyībù jiāqiáng,bǐrú kěyǐ gèng pínfán de jìnxíng gōutōng tiáoxié。
Tôi nghĩ công tác phối hợp nhóm có thể được tăng cường hơn nữa. Ví dụ, chúng ta có thể giao tiếp và phối hợp thường xuyên hơn.
老王
这个建议很好,我会在下次团队会议上提出。
Zhège jiànyì hěn hǎo,wǒ huì zài xià cì tuánduì huìyì shàng tíchū。
Đó là một đề xuất hay. Tôi sẽ đưa vấn đề này ra thảo luận tại cuộc họp nhóm lần tới.