Skip to content
学中文

Dialogue

支付设置

Cài đặt thanh toán

zhīfù shèzhì

Dialogue 1

  1. 顾客

    你好,我想修改一下我的支付方式。

    Nǐ hǎo, wǒ xiǎng gǎibiàn yīxià wǒ de zhīfù fāngshì.

    Xin chào, tôi muốn thay đổi phương thức thanh toán của mình.

  2. 外卖员

    好的,您想怎么修改呢?是更换支付方式还是修改支付密码?

    Hǎo de, nín xiǎng zěnme gǎibiàn ne? Shì gēnghuàn zhīfù fāngshì háishì gǎibiàn zhīfù mìmǎ?

    Được rồi, bạn muốn thay đổi như thế nào? Thay đổi phương thức thanh toán hay mật khẩu thanh toán?

  3. 顾客

    我想用支付宝支付,之前设置的是微信。

    Wǒ xiǎng yòng zhīfùbǎo zhīfù, zhīqián shèzhì de shì wēixìn.

    Tôi muốn thanh toán bằng Alipay, trước đây tôi dùng WeChat.

  4. 外卖员

    好的,请您打开支付宝,扫一下这个二维码。

    Hǎo de, qǐng nín dǎkāi zhīfùbǎo, sǎo yīxià zhège èrmǎ.

    Được rồi, vui lòng mở Alipay và quét mã QR này.

  5. 顾客

    好的,已经支付成功了。

    Hǎo de, yǐjīng zhīfù chénggōng le.

    Được rồi, thanh toán thành công.

  6. 外卖员

    好的,谢谢您的合作。

    Hǎo de, xièxie nín de hézuò.

    Được rồi, cảm ơn sự hợp tác của bạn.

Dialogue 2

  1. 顾客

    我的支付密码忘了,怎么修改?

    Wǒ de zhīfù mìmǎ wàng le, zěnme gǎibiàn?

    Tôi quên mật khẩu thanh toán rồi, làm sao để đổi?

  2. 外卖员

    您可以点击“忘记密码”,然后按照提示操作。

    Nín kěyǐ diǎn jī “wàngjì mìmǎ”, ránhòu àn zhào tǐshì cāozuò.

    Bạn có thể nhấn vào “Quên mật khẩu”, rồi làm theo hướng dẫn.

  3. 顾客

    好的,我试试看。

    Hǎo de, wǒ shìshì kàn.

    Được rồi, tôi sẽ thử.

  4. 外卖员

    如果不行,您可以联系我们的客服。

    Rúguǒ bùxíng, nín kěyǐ liánxì wǒmen de kèfú.

    Nếu không được, bạn có thể liên hệ với bộ phận chăm sóc khách hàng của chúng tôi.

  5. 顾客

    好的,谢谢。

    Hǎo de, xièxie.

    Được rồi, cảm ơn.