Skip to content
学中文

Dialogue

旅行同行

Bạn đồng hành

Lǚxíng tóngxíng

Dialogue 1

  1. A

    你好!很高兴和你一起旅行!

    Nǐ hǎo!Hěn gāoxìng hé nǐ yīqǐ lǚxíng!

    Xin chào! Rất vui được đi du lịch cùng bạn!

  2. B

    你好!我也是!听说你对中国文化很了解?

    Nǐ hǎo!Wǒ yě shì!Tīngshuō nǐ duì zhōngguó wénhuà hěn liǎojiě?

    Xin chào! Mình cũng vậy! Mình nghe nói bạn rất hiểu về văn hoá Trung Quốc?

  3. A

    略知一二吧,希望这次旅行能让我了解更多。

    Luè zhī yī'èr ba,xīwàng zhè cì lǚxíng néng ràng wǒ lěngjiě gèng duō。

    Biết một chút thôi, hi vọng chuyến đi này giúp mình hiểu thêm.

  4. B

    太好了!我们可以互相学习。你看,那边有个卖茶叶的摊位,要不要过去看看?

    Tài hǎo le!Wǒmen kěyǐ hùxiāng xuéxí。Nǐ kàn,nàbiān yǒu gè mài cháyè de tānwèi,yào bu yào guòqù kàn kàn?

    Tuyệt vời! Chúng ta có thể học hỏi lẫn nhau. Nhìn kìa, bên đó có một quầy bán trà, chúng ta qua xem thử không?

  5. A

    好啊!我很想了解一下中国的茶文化。

    Hǎo a!Wǒ hěn xiǎng lěngjiě yīxià zhōngguó de chá wénhuà。

    Được chứ! Mình rất muốn tìm hiểu thêm về văn hoá trà của Trung Quốc.

  6. B

    好,那我们过去吧。

    Hǎo,nà wǒmen guòqù ba。

    Được rồi, chúng ta đi thôi.

Bạn đồng hành — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen