Skip to content
学中文

Dialogue

环保容器

Thùng Rác Thân Thiện Môi Trường

Huánbǎo róngqì

Dialogue 1

  1. A

    你看,这是我们小区新安装的环保分类垃圾桶,好漂亮啊!

    Nǐ kàn, zhè shì wǒmen xiǎoqū xīn'ānzhuāng de huánbǎo fēnlèi lèsè tǒng, hǎo piàoliang a!

    Nhìn kìa, đây là những thùng rác phân loại thân thiện với môi trường mới được lắp đặt trong khu chung cư của chúng ta, đẹp quá!

  2. B

    是啊,分得这么细,以后垃圾分类就方便多了。

    Shì a, fēn de zhème xì, yǐhòu lèsè fēnlèi jiù fāngbiàn duō le.

    Đúng vậy, chúng được phân loại rất chi tiết; việc phân loại rác sẽ dễ dàng hơn nhiều từ bây giờ.

  3. C

    可不是嘛,听说这是为了响应国家号召,保护环境呢。

    Kě shì ma, tīngshuō zhè shì wèile xiǎngyìng guójiā hàoshào, bǎohù huánjìng ne.

    Chính xác, tôi nghe nói đây là để đáp ứng lời kêu gọi của quốc gia về bảo vệ môi trường.

  4. A

    对,我们小区也开始推广垃圾分类了,现在小区环境好多了,空气也清新了。

    Duì, wǒmen xiǎoqū yě kāishǐ tuīguǎng lèsè fēnlèi le, xiànzài xiǎoqū huánjìng hǎo duō le, kōngqì yě qīngxīn le.

    Đúng rồi, khu chung cư của chúng ta cũng bắt đầu thúc đẩy việc phân loại rác, môi trường khu chung cư bây giờ tốt hơn nhiều và không khí trong lành hơn.

  5. B

    是啊,环保意识越来越强了,我们也要积极参与进来。

    Shì a, huánbǎo yìshí yuè lái yuè qiáng le, wǒmen yě yào jījí cānyù jìnlái.

    Đúng vậy, ý thức bảo vệ môi trường ngày càng cao. Chúng ta cũng cần tích cực tham gia.

  6. C

    嗯,一起努力,为环保事业贡献一份力量。

    Èn, yīqǐ nǔlì, wèi huánbǎo shìyè gòngxiàn yīfèn lìliang.

    Vâng, hãy cùng nhau nỗ lực và đóng góp cho sự nghiệp bảo vệ môi trường.

Dialogue 2

  1. A

    请问一下,这个环保容器怎么使用啊?

    Qǐngwèn yīxià, zhège huánbǎo róngqì zěnme shǐyòng a?

    Xin lỗi, làm thế nào để sử dụng thùng chứa thân thiện với môi trường này?

  2. B

    这个很简单,先把垃圾分类好,然后扔进对应的垃圾桶里就可以了。

    Zhège hěn jiǎndan, xiān bǎ lèsè fēnlèi hǎo, ránhòu rēng jìn duìyìng de lèsè tǒng lǐ jiù kěyǐ le.

    Rất đơn giản. Đầu tiên, phân loại rác, sau đó bỏ vào thùng rác tương ứng.

  3. A

    哦,那不同颜色的垃圾桶是代表什么意思呢?

    Ó, nà bùtóng yánsè de lèsè tǒng shì dàibiǎo shénme yìsi ne?

    À, vậy những màu sắc khác nhau của thùng rác có ý nghĩa gì?

  4. B

    绿色的是厨余垃圾,蓝色的是可回收垃圾,灰色的是其他垃圾。

    Lǜsè de shì chúyú lèsè, lánsè de shì kě huíshōu lèsè, huīsè de shì qítā lèsè.

    Màu xanh lá cây dành cho chất thải hữu cơ, màu xanh dương dành cho chất thải tái chế và màu xám dành cho các chất thải khác.

  5. A

    明白了,谢谢!

    Míngbái le, xièxie!

    Tôi hiểu rồi, cảm ơn!