矛盾处理 Giải quyết mâu thuẫn máodùn chǔlǐ

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

老王:哎,张师傅,您这菜地里的白菜叶子都蔫了,怎么回事啊?
张师傅:唉,别提了,最近天气太热,没怎么顾上浇水,加上施肥也不对路,叶子都晒蔫了。
老王:哦,这样啊,我以前种菜也遇到过类似情况,要不我教您个好办法?
张师傅:哎呦,那太好了,您快说说!
老王:您看啊,这施肥得讲究方法,不能一次性施太多,得少量多次,而且得选对肥料。浇水也要看天气情况,不能光顾着浇,还得注意排水。
张师傅:哎,还是您有经验!我以前就是图省事,一下子施很多肥,结果烧根了。下次我一定按照您的方法试试。谢谢您嘞!

拼音

Lǎo Wáng: Ai, Zhāng shīfu, nín zhè cài dì lǐ de báicài yèzi dōu yān le, zěnme huí shì a?
Zhāng shīfu: Ai, bié tí le, zuìjìn tiānqì tài rè, méi zěnme gù shang jiāo shuǐ, jiā shang shī féi yě bù duì lù, yèzi dōu shài yān le.
Lǎo Wáng: Ó, zhèyàng a, wǒ yǐqián zhòng cài yě yùndào guò lèisì qíngkuàng, yàobù wǒ jiào nín gè hǎo bànfa?
Zhāng shīfu: Ai yōu, nà tài hǎo le, nín kuài shuō shuō!
Lǎo Wáng: Nín kàn a, zhè shī féi děi jiǎngjiu fāngfǎ, bù néng yī cì xìng shī tài duō, děi shǎoliàng duō cì, érqiě děi xuǎn duì féiliào. Jiāo shuǐ yě yào kàn tiānqì qíngkuàng, bù néng guāng gùzhe jiāo, hái děi zhùyì páishuǐ.
Zhāng shīfu: Ai, hái shì nín yǒu jīngyàn! Wǒ yǐqián jiùshì tú shěngshì, yīxiàzi shī hěn duō féi, jiéguǒ shāo gēn le. Xià cì wǒ yīdìng àn zhào nín de fāngfǎ shìshi. Xièxie nín le!

Vietnamese

Lão Vương: Này, thợ Zhang, cải thảo trong vườn rau của ông đều héo rồi, sao thế?
Thợ Zhang: Ối, đừng nhắc nữa, dạo này trời nóng quá, chẳng chăm tưới được bao nhiêu, thêm vào đó phân bón cũng không đúng cách, lá đều héo nắng hết rồi.
Lão Vương: Ồ, ra thế à, trước kia tôi trồng rau cũng gặp trường hợp tương tự, hay để tôi chỉ cho ông một cách hay?
Thợ Zhang: Ôi, hay quá, ông mau nói đi!
Lão Vương: Ông xem này, bón phân phải có phương pháp, không thể bón một lần quá nhiều được, phải bón ít nhiều lần, hơn nữa phải chọn đúng loại phân. Tưới nước cũng phải xem tình hình thời tiết, không thể chỉ tưới thôi, còn phải chú ý đến việc thoát nước nữa.
Thợ Zhang: Ối, vẫn là ông có kinh nghiệm! Trước kia tôi chỉ muốn cho nhanh, bón một lần nhiều phân quá, thế là đốt cháy rễ rồi. Lần sau nhất định tôi sẽ làm theo cách của ông. Cảm ơn ông nhé!

Các cụm từ thông dụng

矛盾

máodùn

Mâu thuẫn

处理

chǔlǐ

Xử lý

解决

jiějué

Giải quyết

误会

wùhuì

Hiểu lầm

沟通

gōutōng

Giao tiếp

Nền văn hóa

中文

中国文化强调和睦相处,注重以和为贵,在矛盾处理中常常采用迂回婉转的方式,避免直接冲突。

在农村地区,邻里之间常常互相帮助,遇到矛盾也会通过沟通协商解决。

长辈在家庭中的话语权比较大,在处理家庭内部矛盾时,通常会听取长辈的意见。

拼音

zhōngguó wénhuà qiángdiào hé mù xiāngchǔ, zhòngshì yǐ hé wéi guì, zài máodùn chǔlǐ zhōng chángcháng cǎiyòng yūhuí wǎn zhuǎn de fāngshì, bìmiǎn zhíjiē chōngtú

zài nóngcūn dìqū, línlǐ zhī jiān chángcháng hùxiāng bāngzhù, yùndào máodùn yě huì tōngguò gōutōng xiéshāng jiějué

zhǎngbèi zài jiātíng zhōng de huàyǔquán bǐjiào dà, zài chǔlǐ jiātíng nèibù máodùn shí, tōngcháng huì tīngqǔ zhǎngbèi de yìjiàn

Vietnamese

Văn hóa Trung Quốc nhấn mạnh sự hòa thuận và sống hòa bình, coi trọng hòa bình hơn tất cả. Trong việc giải quyết xung đột, các phương pháp gián tiếp và tế nhị thường được sử dụng để tránh xung đột trực tiếp.

Ở các vùng nông thôn, hàng xóm thường xuyên giúp đỡ lẫn nhau, và các xung đột thường được giải quyết thông qua giao tiếp và thương lượng.

Người lớn tuổi có ảnh hưởng đáng kể trong các gia đình Trung Quốc, và ý kiến của họ thường được xem xét khi giải quyết các xung đột nội bộ gia đình.

Các biểu hiện nâng cao

中文

妥善处理

有效沟通

化解矛盾

寻求共识

达成一致

拼音

tuǒshàn chǔlǐ

yǒuxiào gōutōng

huàjiě máodùn

xúnqiú gòngshì

dáchéng yīzhì

Vietnamese

Xử lý thỏa đáng

Giao tiếp hiệu quả

Giải quyết mâu thuẫn

Tìm kiếm sự đồng thuận

Đạt được sự nhất trí

Các bản sao văn hóa

中文

在公共场合大声争吵可能会引起周围人的反感,最好私下解决。避免在谈话中涉及敏感话题,例如政治、宗教等。

拼音

zài gōnggòng chǎnghé dàshēng zhēngchǎo kěnéng huì yǐnqǐ zhōuwéi rén de fǎngǎn, zuì hǎo sīxià jiějué. bìmiǎn zài tánhuà zhōng shèjí mǐngǎn huàtí, lìrú zhèngzhì, zōngjiào děng

Vietnamese

Cãi nhau to tiếng nơi công cộng có thể gây khó chịu cho những người xung quanh, tốt nhất nên giải quyết riêng tư. Tránh đề cập đến những chủ đề nhạy cảm như chính trị, tôn giáo trong cuộc trò chuyện.

Các điểm chính

中文

在处理矛盾时,要保持冷静,积极沟通,寻找双方都能接受的解决方案。要考虑不同年龄段和身份的人的差异,采取合适的沟通方式。

拼音

zài chǔlǐ máodùn shí, yào bǎochí lìngjìng, jījí gōutōng, xúnzhǎo shuāngfāng dōu néng jiēshòu de jiějué fāng'àn. yào kǎolǜ bùtóng niánlíng duàn hé shēnfèn de rén de chāyì, cǎiqǔ héshì de gōutōng fāngshì

Vietnamese

Khi xử lý mâu thuẫn, cần giữ bình tĩnh, tích cực giao tiếp, tìm kiếm giải pháp mà cả hai bên đều có thể chấp nhận. Cần xem xét sự khác biệt giữa những người thuộc các độ tuổi và thân phận khác nhau, áp dụng phương thức giao tiếp phù hợp.

Các mẹo để học

中文

模拟各种矛盾情境,例如邻里纠纷、家庭矛盾等,练习如何使用不同的沟通技巧和解决策略。

可以与朋友或家人一起练习,互相扮演不同的角色,提高沟通能力和解决问题的技巧。

多观察身边的人是如何处理矛盾的,学习他们的经验和技巧。

拼音

mòní gè zhǒng máodùn qíngjìng, lìrú línlǐ jiūfēn, jiātíng máodùn děng, liànxí rúhé shǐyòng bùtóng de gōutōng jìqiǎo hé jiějué cèlüè

kěyǐ yǔ péngyou huò jiārén yīqǐ liànxí, hùxiāng bàn yǎn bùtóng de juésè, tígāo gōutōng nénglì hé jiějué wèntí de jìqiǎo

duō guānchá shēnbiān de rén shì rúhé chǔlǐ máodùn de, xuéxí tāmen de jīngyàn hé jìqiǎo

Vietnamese

Mô phỏng nhiều tình huống xung đột khác nhau, ví dụ như tranh chấp hàng xóm, mâu thuẫn gia đình,… và luyện tập cách sử dụng các kỹ năng giao tiếp và chiến lược giải quyết khác nhau.

Có thể cùng bạn bè hoặc người thân luyện tập, cùng đóng vai khác nhau, nâng cao khả năng giao tiếp và kỹ năng giải quyết vấn đề.

Quan sát nhiều hơn xem mọi người xung quanh xử lý mâu thuẫn như thế nào, học hỏi kinh nghiệm và kỹ năng của họ.