Skip to content
学中文

Dialogue

租车手续

Thủ tục thuê xe

zū chē shǒu xù

Dialogue 1

  1. 您好,我想租一辆车。

    nín hǎo, wǒ xiǎng zū yī liàng chē.

    Chào bạn, mình muốn thuê xe.

  2. 请问需要什么证件?

    qǐng wèn xū yào shén me zhèng jiàn?

    Vậy cần những giấy tờ gì?

  3. 我的驾照有效期是多久?

    wǒ de jià zhào yǒu xiào qī shì duō jiǔ?

    Thời hạn của bằng lái xe của mình là bao lâu?

  4. 租车需要押金吗?

    zū chē xū yào yā jīn ma?

    Thuê xe có cần đặt cọc không?

  5. 押金怎么退?

    yā jīn zěn me tuì?

    Cách hoàn trả tiền đặt cọc như thế nào?

Dialogue 2

  1. 您好,请问租车需要准备哪些材料?

    nín hǎo, qǐng wèn zū chē xū yào zhǔnbèi nǎ xiē cái liào?

    Chào bạn, vậy thuê xe cần chuẩn bị những giấy tờ gì?

  2. 身份证、驾驶证和信用卡,这些够了吗?

    shēn fèn zhèng, jià shǐ zhèng hé xìn yòng kǎ, zhè xiē gòu le ma?

    Chứng minh thư, bằng lái xe và thẻ tín dụng, như vậy đủ chưa?

  3. 好的,谢谢。还需要注意些什么?

    hǎo de, xiè xie. hái xū yào zhù yì xiē shén me?

    Được rồi, cảm ơn bạn. Còn điều gì cần lưu ý nữa không?

  4. 确认一下,取车时间是几点?

    què rèn yī xià, qǔ chē shí jiān shì jǐ diǎn?

    Để xác nhận lại, giờ lấy xe là mấy giờ?

  5. 好的,我会准时到达。

    hǎo de, wǒ huì zhǔn shí dào dá.

    Được rồi, mình sẽ đến đúng giờ.

Thủ tục thuê xe — Chinese dialogue · 学中文网 XueZhongWen