Dialogue
突发事件
Vụ việc bất ngờ
tūfā shìjiàn
Dialogue 1
A
您好,请问您对这次突发事件了解多少?
nínhǎo,qǐngwèn nín duì zhè cì tūfā shìjiàn liǎojiě duōshao?
Xin chào, bạn có biết gì về vụ việc này không?
B
我刚看到新闻,说是发生了火灾,具体情况还不清楚。
wǒ gāng kàn dào xīnwén,shuō shì fāshēng le huǒzāi,jùtǐ qíngkuàng hái bù qīngchu。
Mình mới xem tin tức, hình như có hỏa hoạn, nhưng mình không rõ chi tiết.
C
是的,火灾发生在市中心的商业街,现在已经控制住了。
shì de,huǒzāi fāshēng zài shì zhōngxīn de shāngyè jiē,xiànzài yǐjīng kòngzhì zhù le。
Vâng, hỏa hoạn xảy ra ở khu phố mua sắm trung tâm thành phố, và hiện đã được khống chế.
A
那伤亡情况如何?
nà shāngwáng qíngkuàng rúhé?
Vậy về thương vong?
B
目前还没有官方消息,但是网上有很多传言。
mùqián hái méiyǒu guānfāng xiāoxī,dànshì wǎngshàng yǒu hěn duō chuányán。
Hiện chưa có thông tin chính thức, nhưng trên mạng có rất nhiều tin đồn.
C
我们需要保持冷静,等待官方的通报。
wǒmen xūyào bǎochí língjìng,dǎngdài guānfāng de tōngbào。
Chúng ta cần giữ bình tĩnh và chờ báo cáo chính thức.
A
对,谣言止于智者。我们应该关注官方渠道发布的信息。
duì,yáoyán zhǐ yú zhìzhě。wǒmen yīnggāi guānzhù guānfāng quándào fābù de xìnxī。
Đúng vậy, tin đồn sẽ dừng lại khi có sự khôn ngoan. Chúng ta nên chú ý đến thông tin được công bố từ các kênh chính thức.
B
好的,谢谢。
hǎo de,xièxiè。
Được rồi, cảm ơn.