Skip to content
学中文

Dialogue

群组互动

Tương tác nhóm

qún zǔ hù dòng

Dialogue 1

  1. A

    大家好!我是来自中国的李薇,很高兴能在这个文化交流群里认识大家。

    Dàjiā hǎo! Wǒ shì lái zì zhōngguó de lǐ wēi, hěn gāoxìng néng zài zhège wénhuà jiāoliú qún lǐ rènshi dàjiā.

    Xin chào mọi người! Mình là Lý Vy đến từ Trung Quốc, rất vui được làm quen với các bạn trong nhóm giao lưu văn hóa này.

  2. B

    你好,李薇!我是来自日本的佐藤,欢迎你!

    Nǐ hǎo, lǐ wēi! Wǒ shì lái zì rìběn de sātōu, huānyíng nǐ!

    Chào Lý Vy! Mình là Sato đến từ Nhật Bản. Chào mừng bạn!

  3. 李薇

    谢谢!佐藤先生,您对中国的哪些方面感兴趣呢?

    Xiè xie! Sātōu xiānsheng, nín duì zhōngguó de nǎxiē fāngmiàn gǎn xìng qù ne?

    Cảm ơn! Anh Sato, anh quan tâm đến khía cạnh nào của Trung Quốc vậy?

  4. C

    你好,李薇!我是来自法国的安娜,我对中国菜很感兴趣,特别是川菜和湘菜。

    Nǐ hǎo, lǐ wēi! Wǒ shì lái zì fàguó de ānnà, wǒ duì zhōngguó cài hěn gǎn xìng qù, tèbié shì chuāncài hé xiāngcài.

    Chào Lý Vy! Mình là Anna đến từ Pháp, mình rất thích ẩm thực Trung Quốc, đặc biệt là món Tứ Xuyên và Hồ Nam.

  5. 李薇

    安娜你好,川菜和湘菜都很辣,但是非常美味,有机会我一定推荐一些好吃的餐厅给你们。

    Ānnà nǐ hǎo, chuāncài hé xiāngcài dōu hěn là, dànshì fēicháng měiwèi, yǒu jīhuì wǒ yídìng tuījiàn yīxiē hǎochī de cāntīng gěi nǐmen.

    Chào Anna, món Tứ Xuyên và Hồ Nam rất cay, nhưng rất ngon. Nếu có dịp, mình nhất định sẽ giới thiệu cho các bạn một vài nhà hàng ngon.

  6. B

    我也喜欢吃辣的,特别是火锅!

    Wǒ yě xǐhuan chī là de, tèbié shì huǒguō!

    Mình cũng thích ăn cay, nhất là lẩu!

  7. 李薇

    火锅也很不错,有机会我们可以一起吃火锅!

    Huǒguō yě hěn bùcuò, yǒu jīhuì wǒmen kěyǐ yīqǐ chī huǒguō!

    Lẩu cũng rất ngon. Có dịp chúng ta có thể cùng nhau đi ăn lẩu nhé!

Dialogue 2

  1. A

    请问大家对中国的传统节日了解多少?

    Qǐngwèn dàjiā duì zhōngguó de chuántǒng jiérì liǎojiě duōshao?

    Các bạn có biết bao nhiêu về các lễ hội truyền thống của Trung Quốc không?

  2. B

    我知道春节,还有中秋节,听说很热闹。

    Wǒ zhīdào chūnjié, hái yǒu zhōngqiū jié, tīngshuō hěn rènao.

    Mình biết Tết Nguyên đán và Tết Trung Thu, nghe nói rất náo nhiệt.

  3. C

    我知道端午节,吃粽子。

    Wǒ zhīdào duānwǔ jié, chī zòngzi.

    Mình biết Tết Đoan Ngọ, ăn bánh chưng.

  4. A

    是的,春节是中国最重要的节日,家家户户都会贴春联,放鞭炮,吃年夜饭;中秋节要赏月,吃月饼;端午节要赛龙舟,吃粽子。还有很多其他的节日,比如元宵节,清明节等等,有机会可以慢慢介绍。

    Shì de, chūnjié shì zhōngguó zuì zhòngyào de jiérì, jiājiā hùhù dōu huì tiē chūnlián, fàng biānpào, chī niányèfàn;zhōngqiū jié yào shǎng yuè, chī yuèbǐng;duānwǔ jié yào sài lóngzhōu, chī zòngzi. Hái yǒu hěn duō qítā de jiérì, bǐrú yuánxiāo jié, qīngmíng jié děngděng, yǒu jīhuì kěyǐ mànman jièshào.

    Đúng vậy, Tết Nguyên đán là lễ hội quan trọng nhất ở Trung Quốc, nhà nhà đều treo câu đối, đốt pháo, ăn cơm tất niên; Tết Trung Thu thì ngắm trăng, ăn bánh nướng; Tết Đoan Ngọ thì đua thuyền rồng, ăn bánh chưng. Còn rất nhiều lễ hội khác, ví dụ như Tết Nguyên tiêu, Tết Thanh Minh,…, có dịp mình sẽ từ từ giới thiệu nhé.

  5. B

    太棒了!我非常期待了解更多关于中国节日的知识。

    Tài bàng le! Wǒ fēicháng qídài liǎojiě gèng duō guānyú zhōngguó jiérì de zhīshi.

    Tuyệt vời! Mình rất mong chờ được biết thêm nhiều hơn về các lễ hội của Trung Quốc.