Dialogue
舞龙舞狮
Múa lân sư rồng
Wǔ lóng wǔ shī
Dialogue 1
A
哇,看!舞龙舞狮表演开始了!
Wa,kàn!Wǔ lóng wǔ shī yǎn chū kāishǐ le!
Ồ, nhìn kìa! Buổi biểu diễn múa lân sư rồng bắt đầu rồi!
B
太精彩了!你看那条龙,多威风!
Tài jīngcǎi le!Nǐ kàn nà tiáo lóng,duō wēifēng!
Tuyệt vời! Nhìn con rồng kìa, thật oai vệ!
C
是啊,龙腾虎跃,气势磅礴!听说舞龙舞狮寓意着吉祥如意,驱邪避灾。
Shì a,lóng téng hǔ yuè,qìshì bàngbó!Tīngshuō wǔ lóng wǔ shī yùyì zhe jíxiáng rúyì,qū xié bì zāi。
Đúng vậy, mạnh mẽ và năng động! Mình nghe nói múa lân sư rồng tượng trưng cho may mắn và thịnh vượng, và xua đuổi tà ma.
A
真的吗?那真是太好了!
Zhēn de ma?Nà zhēnshi tài hǎo le!
Thật không? Tuyệt quá!
B
是的,在中国,舞龙舞狮在很多节日庆典上都能看到,比如春节、元宵节等等。
Shì de,zài zhōngguó,wǔ lóng wǔ shī zài hěn duō jiérì qìngdiǎn shàng dōu néng kàn dào,bǐrú chūnjié、yuánxiāojié děng děng。
Đúng rồi, ở Trung Quốc, bạn có thể thấy múa lân sư rồng trong nhiều lễ hội và dịp kỷ niệm, chẳng hạn như Tết Nguyên đán và Lễ hội đèn lồng.
C
有机会一定要亲身体验一下,感受一下中国文化的魅力!
Yǒu jīhuì yīdìng yào qīntǐ tǐyàn yīxià,gǎnshòu yīxià zhōngguó wénhuà de mèilì!
Mình nhất định phải tự mình trải nghiệm điều này và cảm nhận sức hấp dẫn của văn hóa Trung Quốc!
A
我也这么想!
Wǒ yě zhème xiǎng!
Mình cũng nghĩ vậy!
Dialogue 2
A
哇,看!舞龙舞狮表演开始了!
Ồ, nhìn kìa! Buổi biểu diễn múa lân sư rồng bắt đầu rồi!
B
太精彩了!你看那条龙,多威风!
Tuyệt vời! Nhìn con rồng kìa, thật oai vệ!
C
是啊,龙腾虎跃,气势磅礴!听说舞龙舞狮寓意着吉祥如意,驱邪避灾。
Đúng vậy, mạnh mẽ và năng động! Mình nghe nói múa lân sư rồng tượng trưng cho may mắn và thịnh vượng, và xua đuổi tà ma.
A
真的吗?那真是太好了!
Thật không? Tuyệt quá!
B
是的,在中国,舞龙舞狮在很多节日庆典上都能看到,比如春节、元宵节等等。
Đúng rồi, ở Trung Quốc, bạn có thể thấy múa lân sư rồng trong nhiều lễ hội và dịp kỷ niệm, chẳng hạn như Tết Nguyên đán và Lễ hội đèn lồng.
C
有机会一定要亲身体验一下,感受一下中国文化的魅力!
Mình nhất định phải tự mình trải nghiệm điều này và cảm nhận sức hấp dẫn của văn hóa Trung Quốc!
A
我也这么想!
Mình cũng nghĩ vậy!