Skip to content
学中文

Dialogue

节日活动

Hoạt động lễ hội

Jiérì huódòng

Dialogue 1

  1. 顾客

    您好,请问中秋节有外卖活动吗?

    Hǎo,qǐngwèn zhōngqiū jié yǒu wàimài huódòng ma?

    Xin chào, bạn có chương trình khuyến mãi giao hàng nào cho Tết Trung thu không?

  2. 配送员

    您好,中秋节期间我们有满减活动,满50减10元。

    Hǎo,zhōngqiū jié qījiān wǒmen yǒu mǎnjiǎn huódòng,mǎn 50 jiǎn 10 yuán。

    Xin chào, trong dịp Tết Trung thu, chúng tôi có chương trình khuyến mãi giảm giá, giảm 10 nhân dân tệ cho đơn hàng trên 50 nhân dân tệ.

  3. 顾客

    那活动是怎么参与的呢?

    Nà huódòng shì zěnme cānyù de ne?

    Vậy cách tham gia chương trình khuyến mãi này như thế nào?

  4. 配送员

    您下单的时候,系统会自动计算优惠金额。

    Nín xiàdān de shíhòu,xìtǒng huì zìdòng jìsuàn yōuhuì jīn'é。

    Khi bạn đặt hàng, hệ thống sẽ tự động tính toán số tiền giảm giá.

  5. 顾客

    太好了,谢谢!

    Tài hǎo le,xièxie!

    Tuyệt vời, cảm ơn bạn!

  6. 配送员

    不客气,祝您中秋快乐!

    Bù kèqì,zhù nín zhōngqiū kuàilè!

    Không có gì, chúc bạn có một Tết Trung thu vui vẻ!

Dialogue 2

  1. 顾客

    您好,请问中秋节有外卖活动吗?

    Xin chào, bạn có chương trình khuyến mãi giao hàng nào cho Tết Trung thu không?

  2. 配送员

    您好,中秋节期间我们有满减活动,满50减10元。

    Xin chào, trong dịp Tết Trung thu, chúng tôi có chương trình khuyến mãi giảm giá, giảm 10 nhân dân tệ cho đơn hàng trên 50 nhân dân tệ.

  3. 顾客

    那活动是怎么参与的呢?

    Vậy cách tham gia chương trình khuyến mãi này như thế nào?

  4. 配送员

    您下单的时候,系统会自动计算优惠金额。

    Khi bạn đặt hàng, hệ thống sẽ tự động tính toán số tiền giảm giá.

  5. 顾客

    太好了,谢谢!

    Tuyệt vời, cảm ơn bạn!

  6. 配送员

    不客气,祝您中秋快乐!

    Không có gì, chúc bạn có một Tết Trung thu vui vẻ!