Skip to content
学中文

Dialogue

表达网费

Cách diễn đạt hóa đơn internet

biǎodá wǎngfèi

Dialogue 1

  1. A

    这个月的网费是多少?

    zhège yuè de wǎngfèi shì duōshao?

    Hóa đơn internet tháng này là bao nhiêu?

  2. B

    这个月网费是100块。

    zhège yuè wǎngfèi shì yībǎi kuài.

    Hóa đơn internet tháng này là 100 nhân dân tệ.

  3. C

    哦,100块啊,比上个月贵了20块呢。

    ó, yībǎi kuài a, bǐ shàng ge yuè guì le èrshí kuài ne.

    Ô, 100 nhân dân tệ à, đắt hơn tháng trước 20 nhân dân tệ.

  4. A

    是啊,最近用网比较多。

    shì a, zuìjìn yòng wǎng bǐjiào duō.

    Vâng, dạo này em dùng mạng nhiều hơn.

  5. B

    那以后要注意节约点流量了。

    nà yǐhòu yào zhùyì jiéyuē diǎn liúliàng le.

    Vậy thì lần sau phải chú ý tiết kiệm dung lượng một chút.

  6. C

    嗯,我会注意的。

    ěn, wǒ huì zhùyì de。

    Vâng, em sẽ chú ý.