表达网费 Cách diễn đạt hóa đơn internet biǎodá wǎngfèi

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:这个月的网费是多少?
B:这个月网费是100块。
C:哦,100块啊,比上个月贵了20块呢。
A:是啊,最近用网比较多。
B:那以后要注意节约点流量了。
C:嗯,我会注意的。

拼音

A:zhège yuè de wǎngfèi shì duōshao?
B:zhège yuè wǎngfèi shì yībǎi kuài.
C:ó, yībǎi kuài a, bǐ shàng ge yuè guì le èrshí kuài ne.
A:shì a, zuìjìn yòng wǎng bǐjiào duō.
B:nà yǐhòu yào zhùyì jiéyuē diǎn liúliàng le.
C:ěn, wǒ huì zhùyì de。

Vietnamese

A: Hóa đơn internet tháng này là bao nhiêu?
B: Hóa đơn internet tháng này là 100 nhân dân tệ.
C: Ô, 100 nhân dân tệ à, đắt hơn tháng trước 20 nhân dân tệ.
A: Vâng, dạo này em dùng mạng nhiều hơn.
B: Vậy thì lần sau phải chú ý tiết kiệm dung lượng một chút.
C: Vâng, em sẽ chú ý.

Các cụm từ thông dụng

网费

wǎngfèi

hóa đơn internet

Nền văn hóa

中文

在中国,网费通常是按月支付的。

网费的高低取决于网速和套餐。

近年来,随着移动互联网的普及,人们对网费的关注度越来越高。

拼音

zài zhōngguó, wǎngfèi tōngcháng shì àn yuè zhīfù de。

wǎngfèi de gāodī qūyú yú wǎngsù hé tāocān。

jìnnián lái, suí zhe yídòng yǐnterwàng de pǔjí, rénmen duì wǎngfèi de guānzhùdù yuè lái yuè gāo。

Vietnamese

Ở Trung Quốc, hóa đơn internet thường được thanh toán hàng tháng.

Mức phí internet cao hay thấp phụ thuộc vào tốc độ và gói cước.

Những năm gần đây, cùng với sự phổ biến của internet di động, sự quan tâm của mọi người đối với hóa đơn internet ngày càng tăng.

Các biểu hiện nâng cao

中文

我的网费包含了宽带和电视的费用。

这个月的网费比预算超支了。

请问你们的网费套餐都有哪些?

拼音

wǒ de wǎngfèi bāohán le kuāndài hé diànshì de fèiyòng。

zhège yuè de wǎngfèi bǐ yùsuàn chāo zhī le。

qǐngwèn nǐmen de wǎngfèi tāocān dōu yǒu nǎxiē?

Vietnamese

Hóa đơn internet của tôi bao gồm phí băng thông rộng và truyền hình.

Hóa đơn internet tháng này vượt quá ngân sách.

Các gói cước internet của quý vị có những gói nào?

Các bản sao văn hóa

中文

在与陌生人谈论网费时,避免过于详细地透露个人信息,例如具体的网络使用习惯等。

拼音

zài yǔ mòshēng rén tánlùn wǎngfèi shí, bìmiǎn guòyú xiángxì de tòulù gèrén xìnxī, lìrú jùtǐ de wǎngluò shǐyòng xíguàn děng。

Vietnamese

Khi thảo luận về hóa đơn internet với người lạ, hãy tránh tiết lộ thông tin cá nhân quá chi tiết, chẳng hạn như thói quen sử dụng internet cụ thể.

Các điểm chính

中文

表达网费时,要明确说明是哪个月的网费,以及费用是多少。可以使用人民币元(元)或角(角分)作为单位。

拼音

biǎodá wǎngfèi shí, yào míngquè shuōmíng shì nǎ ge yuè de wǎngfèi, yǐjí fèiyòng shì duōshao。kěyǐ shǐyòng rénmínbì yuán (yuán) huò jiǎo (jiǎo fēn) zuòwéi dānwèi。

Vietnamese

Khi diễn đạt hóa đơn internet, cần nêu rõ đó là hóa đơn của tháng nào và số tiền là bao nhiêu. Có thể sử dụng nhân dân tệ (元) hoặc hào (角分) làm đơn vị.

Các mẹo để học

中文

多练习用不同方式表达网费,例如:这个月网费一百元;我的网费是100元;网费一共100元。

尝试在不同的语境下运用这些表达,例如:和朋友聊天,向客服咨询,与家人讨论等等。

注意观察中国人在日常生活中是如何表达网费的,并模仿他们的表达方式。

拼音

duō liànxí yòng bùtóng fāngshì biǎodá wǎngfèi, lìrú: zhège yuè wǎngfèi yībǎi yuán; wǒ de wǎngfèi shì yībǎi yuán; wǎngfèi yīgòng yībǎi yuán。

chángshì zài bùtóng de yǔjìng xià yòngyùn zhèxiē biǎodá, lìrú: hé péngyou liáotiān, xiàng kèfú zīxún, yǔ jiārén tǎolùn děngděng。

zhùyì guāncchá zhōngguó rén zài rìcháng shēnghuó zhōng shì rúhé biǎodá wǎngfèi de, bìng mófǎng tāmen de biǎodá fāngshì。

Vietnamese

Hãy luyện tập diễn đạt hóa đơn internet bằng nhiều cách khác nhau, ví dụ: Hóa đơn internet tháng này là một trăm nhân dân tệ; Hóa đơn internet của tôi là 100 nhân dân tệ; Tổng hóa đơn internet là 100 nhân dân tệ.

Hãy thử sử dụng những cách diễn đạt này trong các ngữ cảnh khác nhau, ví dụ: trò chuyện với bạn bè, hỏi han nhân viên chăm sóc khách hàng, thảo luận với gia đình, v.v.

Hãy chú ý quan sát cách người Trung Quốc diễn đạt hóa đơn internet trong cuộc sống thường ngày và bắt chước cách diễn đạt của họ.