Skip to content
学中文

Dialogue

讨论沙漠特点

Thảo luận về đặc điểm của sa mạc

tǎolùn shāmò tèdiǎn

Dialogue 1

  1. A

    你知道沙漠的特点吗?

    nǐ zhīdào shāmò de tèdiǎn ma?

    Bạn có biết đặc điểm của sa mạc không?

  2. B

    当然,沙漠最显著的特点就是干燥少雨,气候炎热。

    dāngrán,shāmò zuì xiǎnzhù de tèdiǎn jiùshì gānzào shǎoyǔ,qìhòu yánrè。

    Tất nhiên, đặc điểm nổi bật nhất của sa mạc là khô hạn, ít mưa và khí hậu nóng bức.

  3. A

    是的,而且昼夜温差很大。白天骄阳似火,晚上却寒风刺骨。

    shì de,érqiě zhòuyè wēnchā hěn dà。báitiān jiāoyáng sìhuǒ,wǎnshang què hánfēng cìgǔ。

    Đúng vậy, và chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn. Ban ngày nắng như thiêu đốt, ban đêm lại gió lạnh buốt.

  4. B

    还有就是沙丘和沙暴,对吧?风沙很大,会影响交通和人们的生活。

    hái yǒu jiùshì shāqiū hé shābào,duì ba?fēngshā hěn dà,huì yǐngxiǎng jiāotōng hé rénmen de shēnghuó。

    Và còn có cồn cát và bão cát nữa, đúng không? Bão cát rất mạnh, ảnh hưởng đến giao thông và đời sống của người dân.

  5. A

    没错。另外,沙漠动植物资源也比较匮乏,生存环境非常恶劣。

    mòcuò。língwài,shāmò dòngzhíwù zīyuán yě bǐjiào kuìfá,shēngcún huánjìng fēicháng èliè。

    Đúng rồi. Ngoài ra, tài nguyên động thực vật ở sa mạc cũng khá khan hiếm, điều kiện sống vô cùng khắc nghiệt.

  6. B

    所以沙漠地区的文化也往往与这种环境相适应,例如,很多沙漠民族善于骑骆驼,并在绿洲附近定居。

    suǒyǐ shāmò dìqū de wénhuà yě wǎngwǎng yǔ zhè zhǒng huánjìng xiāng shìyìng,lìrú,hěn duō shāmò mínzú shàn yú qí luòtuo,bìng zài lǜzhōu fùjìn dìngjū。

    Vì vậy, văn hóa của các vùng sa mạc thường thích nghi với môi trường này, ví dụ, nhiều dân tộc sa mạc giỏi cưỡi lạc đà và định cư gần các ốc đảo.

  7. A

    确实如此,很多沙漠地区的建筑也与环境特色相协调。

    quèshí rú cǐ,hěn duō shāmò dìqū de jiànzhù yě yǔ huánjìng tèsè xiāng xiétiáo。

    Quả đúng như vậy, nhiều công trình kiến trúc ở các vùng sa mạc cũng được xây dựng hài hòa với đặc điểm của môi trường.