讨论沙漠特点 Thảo luận về đặc điểm của sa mạc tǎolùn shāmò tèdiǎn

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:你知道沙漠的特点吗?
B:当然,沙漠最显著的特点就是干燥少雨,气候炎热。
A:是的,而且昼夜温差很大。白天骄阳似火,晚上却寒风刺骨。
B:还有就是沙丘和沙暴,对吧?风沙很大,会影响交通和人们的生活。
A:没错。另外,沙漠动植物资源也比较匮乏,生存环境非常恶劣。
B:所以沙漠地区的文化也往往与这种环境相适应,例如,很多沙漠民族善于骑骆驼,并在绿洲附近定居。
A:确实如此,很多沙漠地区的建筑也与环境特色相协调。

拼音

A:nǐ zhīdào shāmò de tèdiǎn ma?
B:dāngrán,shāmò zuì xiǎnzhù de tèdiǎn jiùshì gānzào shǎoyǔ,qìhòu yánrè。
A:shì de,érqiě zhòuyè wēnchā hěn dà。báitiān jiāoyáng sìhuǒ,wǎnshang què hánfēng cìgǔ。
B:hái yǒu jiùshì shāqiū hé shābào,duì ba?fēngshā hěn dà,huì yǐngxiǎng jiāotōng hé rénmen de shēnghuó。
A:mòcuò。língwài,shāmò dòngzhíwù zīyuán yě bǐjiào kuìfá,shēngcún huánjìng fēicháng èliè。
B:suǒyǐ shāmò dìqū de wénhuà yě wǎngwǎng yǔ zhè zhǒng huánjìng xiāng shìyìng,lìrú,hěn duō shāmò mínzú shàn yú qí luòtuo,bìng zài lǜzhōu fùjìn dìngjū。
A:quèshí rú cǐ,hěn duō shāmò dìqū de jiànzhù yě yǔ huánjìng tèsè xiāng xiétiáo。

Vietnamese

A: Bạn có biết đặc điểm của sa mạc không?
B: Tất nhiên, đặc điểm nổi bật nhất của sa mạc là khô hạn, ít mưa và khí hậu nóng bức.
A: Đúng vậy, và chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm rất lớn. Ban ngày nắng như thiêu đốt, ban đêm lại gió lạnh buốt.
B: Và còn có cồn cát và bão cát nữa, đúng không? Bão cát rất mạnh, ảnh hưởng đến giao thông và đời sống của người dân.
A: Đúng rồi. Ngoài ra, tài nguyên động thực vật ở sa mạc cũng khá khan hiếm, điều kiện sống vô cùng khắc nghiệt.
B: Vì vậy, văn hóa của các vùng sa mạc thường thích nghi với môi trường này, ví dụ, nhiều dân tộc sa mạc giỏi cưỡi lạc đà và định cư gần các ốc đảo.
A: Quả đúng như vậy, nhiều công trình kiến trúc ở các vùng sa mạc cũng được xây dựng hài hòa với đặc điểm của môi trường.

Các cụm từ thông dụng

沙漠的特点

shāmò de tèdiǎn

Đặc điểm của sa mạc

Nền văn hóa

中文

在中国,人们对沙漠的认识常常与丝绸之路、敦煌莫高窟等历史文化联系在一起。

沙漠在文学作品和艺术创作中也经常出现,成为一种独特的意象。

拼音

zài zhōngguó, rénmen duì shāmò de rènshí chángcháng yǔ sīgōng zhīlù、dūnhuáng mògāokū děng lìshǐ wénhuà liánxì zài yīqǐ。

shāmò zài wénxué zuòpǐn hé yìshù chuàngzuò zhōng yě jīngcháng chūxiàn, chéngwéi yī zhǒng dútè de yìxiàng。

Vietnamese

Ở Việt Nam, sa mạc thường được liên tưởng đến hình ảnh kỳ bí và phiêu lưu, mặc dù về mặt địa lý, Việt Nam không phải là quốc gia có nhiều sa mạc.

Sa mạc cũng thường xuất hiện trong các tác phẩm văn học và nghệ thuật Việt Nam, chủ yếu mang ý nghĩa biểu tượng

Các biểu hiện nâng cao

中文

沙漠化日益严重,对生态环境造成了极大的破坏。

我们需要采取积极措施,防治沙漠化,保护生态平衡。

拼音

shāmò huà rìyì yánzhòng,duì shēngtài huánjìng zàochéng le jí dà de pòhuài。

wǒmen xūyào cǎiqǔ jījí cuòshī,fángzhì shāmò huà,bǎohù shēngtài pínghéng。

Vietnamese

Sa mạc hóa ngày càng nghiêm trọng, gây ra thiệt hại rất lớn cho môi trường sinh thái.

Chúng ta cần có những biện pháp tích cực để ngăn chặn sa mạc hóa và bảo vệ sự cân bằng sinh thái

Các bản sao văn hóa

中文

避免使用带有歧视或偏见的语言来描述沙漠地区的人民和文化。

拼音

bìmiǎn shǐyòng dài yǒu qíshì huò piānjì de yǔyán lái miáoshù shāmò dìqū de rénmín hé wénhuà。

Vietnamese

Tránh sử dụng ngôn ngữ mang tính phân biệt đối xử hoặc thiên vị khi miêu tả người dân và văn hóa của các vùng sa mạc

Các điểm chính

中文

在讨论沙漠特点时,注意区分自然地理特征和人文地理特征,并结合具体的例子进行说明。

拼音

zài tǎolùn shāmò tèdiǎn shí,zhùyì quēfēn zìrán dìlǐ tèzhēng hé rénwén dìlǐ tèzhēng,bìng jiéhé jùtǐ de lìzi jìnxíng shuōmíng。

Vietnamese

Khi thảo luận về đặc điểm của sa mạc, cần chú ý phân biệt giữa các đặc điểm địa lý tự nhiên và địa lý nhân văn, đồng thời minh họa bằng các ví dụ cụ thể

Các mẹo để học

中文

可以先列举一些沙漠的特点,然后与他人进行讨论和比较。

可以查找相关的资料,丰富自己的知识储备。

可以观看一些关于沙漠的纪录片或电影,加深对沙漠的了解。

拼音

kěyǐ xiān lièjǔ yīxiē shāmò de tèdiǎn,ránhòu yǔ tārén jìnxíng tǎolùn hé bǐjiào。

kěyǐ cházhǎo xiāngguān de zīliào,fēngfù zìjǐ de zhīshì chǔbèi。

kěyǐ guān kàn yīxiē guānyú shāmò de jìlùpiàn huò diànyǐng,jiāshēn duì shāmò de liǎojiě。

Vietnamese

Bạn có thể liệt kê một số đặc điểm của sa mạc trước, sau đó thảo luận và so sánh chúng với người khác.

Bạn có thể tìm kiếm thông tin liên quan để làm giàu vốn kiến thức của mình.

Bạn có thể xem một số phim tài liệu hoặc phim về sa mạc để làm sâu sắc thêm hiểu biết của mình về sa mạc