Skip to content
学中文

Dialogue

说明生活调整

Giải thích sự điều chỉnh cuộc sống

shuō míng shēng huó tiáo zhěng

Dialogue 1

  1. A

    最近天气变化真大,早上还阳光明媚,下午就下起了大雨,出门真不方便。

    zuìjìn tiānqì biànhuà zhēn dà,zǎoshang hái yángguāng míngmèi,xiàwǔ jiù xià le dà yǔ,chūmén zhēn bù fāngbiàn。

    Thời tiết gần đây thay đổi thất thường quá. Buổi sáng trời nắng đẹp, nhưng chiều lại mưa to, đi ra ngoài bất tiện quá.

  2. B

    是啊,这几天天气反复无常,一会儿热一会儿冷的,让人难以适应。你有什么应对方法吗?

    shì a,zhè jǐ tiān tiānqì fǎnfù wúcháng,yīhuǐ rè yīhuǐ lěng de,ràng rén nán yǐ shìyìng。nǐ yǒu shénme yìngduì fāngfǎ ma?

    Đúng vậy, mấy ngày nay thời tiết cứ thất thường mãi, lúc nóng lúc lạnh, khó mà thích nghi được. Bạn có cách nào để đối phó không?

  3. C

    我一般会关注天气预报,提前准备好衣服,出门前也看看天气,再决定穿什么衣服。

    wǒ yībān huì guānzhù tiānqì yùbào,tíqián zhǔnbèi hǎo yīfu,chūmén qián yě kàn kàn tiānqì,zài juédìng chuān shénme yīfu。

    Mình thường hay xem dự báo thời tiết, chuẩn bị quần áo trước, và trước khi ra ngoài cũng xem lại thời tiết để quyết định mặc gì.

  4. B

    这个主意不错!我总被天气搞得措手不及。

    zhège zhǔyi bùcuò!wǒ zǒng bèi tiānqì gǎo de cuòshǒubùjí。

    Ý kiến hay đấy! Mình cứ bị thời tiết làm cho bất ngờ hoài.

  5. A

    还有就是,可以准备一些应急物品,比如雨伞、防晒霜等等,以备不时之需。

    hái yǒu jiùshì,kěyǐ zhǔnbèi yīxiē yìngjí wùpǐn,bǐrú yǔsǎn、fángshài chōng děngděng,yǐ bèi bùshíxū。

    Ngoài ra, có thể chuẩn bị một số vật dụng cần thiết khi trời mưa, chẳng hạn như ô, kem chống nắng,… phòng khi cần dùng.

  6. B

    嗯,我会注意的。谢谢你分享经验!

    én,wǒ huì zhùyì de。xièxiè nǐ fēnxiǎng jīngyàn!

    Ừm, mình sẽ chú ý. Cảm ơn bạn đã chia sẻ kinh nghiệm!

  7. C

    不客气,互相帮助嘛!

    bù kèqì,hùxiāng bāngzhù ma!

    Không có gì, giúp đỡ lẫn nhau mà!

Dialogue 2

  1. A

    最近天气变化真大,早上还阳光明媚,下午就下起了大雨,出门真不方便。

    Thời tiết gần đây thay đổi thất thường quá. Buổi sáng trời nắng đẹp, nhưng chiều lại mưa to, đi ra ngoài bất tiện quá.

  2. B

    是啊,这几天天气反复无常,一会儿热一会儿冷的,让人难以适应。你有什么应对方法吗?

    Đúng vậy, mấy ngày nay thời tiết cứ thất thường mãi, lúc nóng lúc lạnh, khó mà thích nghi được. Bạn có cách nào để đối phó không?

  3. C

    我一般会关注天气预报,提前准备好衣服,出门前也看看天气,再决定穿什么衣服。

    Mình thường hay xem dự báo thời tiết, chuẩn bị quần áo trước, và trước khi ra ngoài cũng xem lại thời tiết để quyết định mặc gì.

  4. B

    这个主意不错!我总被天气搞得措手不及。

    Ý kiến hay đấy! Mình cứ bị thời tiết làm cho bất ngờ hoài.

  5. A

    还有就是,可以准备一些应急物品,比如雨伞、防晒霜等等,以备不时之需。

    Ngoài ra, có thể chuẩn bị một số vật dụng cần thiết khi trời mưa, chẳng hạn như ô, kem chống nắng,… phòng khi cần dùng.

  6. B

    嗯,我会注意的。谢谢你分享经验!

    Ừm, mình sẽ chú ý. Cảm ơn bạn đã chia sẻ kinh nghiệm!

  7. C

    不客气,互相帮助嘛!

    Không có gì, giúp đỡ lẫn nhau mà!