阅读理解 Đọc hiểu Yuèdú lǐjiě

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

A:这篇阅读理解讲的是什么内容?
B:讲的是中国传统节日中秋节的故事,以及人们庆祝的方式。
C:哦,很有意思!那里面提到了哪些具体的文化习俗?
B:提到了赏月、吃月饼、还有家人团圆等等习俗。
A:这些习俗在你们国家有很悠久的历史了吧?
B:是的,中秋节已经有几千年的历史了,是中华民族重要的传统节日之一。
C:真想有机会去中国体验一下中秋节!

拼音

A:zhè piān yuèdú lǐjiě jiǎng de shì shénme nèiróng?
B:jiǎng de shì zhōngguó chuántǒng jiérì zhōngqiū jié de gùshì,yǐjí rénmen qìngzhù de fāngshì。
C:ō,hěn yǒuyìsi!nà lǐmiàn tídào le nǎxiē jùtǐ de wénhuà xísú?
B:tídào le shǎngyuè、chī yuèbǐng、háiyǒu jiārén tuányuán děngděng xísú。
A:zhèxiē xísú zài nǐmen guójiā yǒu hěn yōujiǔ de lìshǐ le ba?
B:shì de,zhōngqiū jié yǐjīng yǒu jǐ qiānián de lìshǐ le,shì zhōnghuá mínzú zhòngyào de chuántǒng jiérì zhī yī。
C:zhēn xiǎng yǒu jīhuì qù zhōngguó tǐyàn yīxià zhōngqiū jié!

Vietnamese

A: Đoạn văn đọc hiểu này nói về điều gì vậy?
B: Nó nói về câu chuyện Tết Trung thu, một lễ hội truyền thống của Trung Quốc, và cách mọi người ăn mừng nó.
C: Ồ, thú vị đấy! Vậy trong đó có đề cập đến những phong tục văn hóa cụ thể nào?
B: Nó đề cập đến những phong tục như ngắm trăng, ăn bánh Trung thu và sum họp gia đình.
A: Những phong tục này có lịch sử lâu đời ở nước các bạn phải không?
B: Đúng vậy, Tết Trung thu đã có lịch sử hàng nghìn năm và là một trong những lễ hội truyền thống quan trọng nhất của dân tộc Trung Hoa.
C: Mình thực sự muốn có cơ hội được trải nghiệm Tết Trung thu ở Trung Quốc!

Các cụm từ thông dụng

阅读理解

Yuèdú lǐjiě

Đọc hiểu

Nền văn hóa

中文

中秋节是中国重要的传统节日,家人团聚是重要主题。

赏月、吃月饼是中秋节的典型习俗。

中秋节的文化内涵丰富,体现了人们对团圆和美好的向往。

拼音

zhōngqiū jié shì zhōngguó zhòngyào de chuántǒng jiérì, jiārén tuánjù shì zhòngyào zhǔtí。

shǎngyuè、chī yuèbǐng shì zhōngqiū jié de diǎnxíng xísú。

zhōngqiū jié de wénhuà nèihán fēngfù, tǐxiàn le rénmen duì tuányuán hé měihǎo de xiàngwǎng。

Vietnamese

Tết Trung thu là một lễ hội truyền thống quan trọng ở Trung Quốc, với chủ đề chính là sum họp gia đình.

Ngắm trăng và ăn bánh Trung thu là những phong tục điển hình của Tết Trung thu.

Tết Trung thu mang nhiều ý nghĩa văn hóa sâu sắc, phản ánh khát vọng đoàn tụ và vẻ đẹp của con người.

Các biểu hiện nâng cao

中文

这篇阅读理解材料深入探讨了……

文中对……的阐述具有深刻的文化内涵

从这篇阅读理解中,我们可以看出……

拼音

zhè piān yuèdú lǐjiě cáiliào shēnrù tàn tǎo le……

wénzhōng duì……de chǎnshù jùyǒu shēnkè de wénhuà nèihán

cóng zhè piān yuèdú lǐjiě zhōng,wǒmen kěyǐ kàn chū……

Vietnamese

Đoạn văn đọc hiểu này đi sâu vào …

Cách giải thích … trong văn bản có ý nghĩa văn hoá sâu sắc

Từ đoạn văn đọc hiểu này, ta có thể thấy …

Các bản sao văn hóa

中文

避免在阅读理解中涉及敏感的政治或社会话题。

拼音

bìmiǎn zài yuèdú lǐjiě zhōng shèjí mǐngǎn de zhèngzhì huò shèhuì huàtí。

Vietnamese

Tránh đề cập đến các chủ đề nhạy cảm về chính trị hoặc xã hội trong đoạn văn đọc hiểu.

Các điểm chính

中文

根据不同年龄段和学习阶段,选择合适的阅读理解材料。

拼音

gēnjù bùtóng niánlíng duàn hé xuéxí jiēduàn,xuǎnzé héshì de yuèdú lǐjiě cáiliào。

Vietnamese

Chọn tài liệu đọc hiểu phù hợp dựa trên các nhóm tuổi và giai đoạn học tập khác nhau.

Các mẹo để học

中文

多做练习,提高阅读理解能力。

注意培养良好的阅读习惯。

总结做题方法,提升解题效率。

拼音

duō zuò liànxí,tígāo yuèdú lǐjiě nénglì。

zhùyì péiyǎng liánghǎo de yuèdú xíguàn。

zǒngjié zuòtí fāngfǎ,tíshēng jiětí xiàolǜ。

Vietnamese

Thực hành nhiều hơn để nâng cao khả năng đọc hiểu.

Chú ý rèn luyện thói quen đọc tốt.

Tóm tắt phương pháp làm bài để nâng cao hiệu quả làm bài.