Skip to content
学中文

Dialogue

预订电影场次

Đặt lịch chiếu phim

yù dìng diàn yǐng chǎng cì

Dialogue 1

  1. 你好,我想订明天下午三点的《流浪地球2》电影票。

    nǐ hǎo, wǒ xiǎng dìng míngtiān xiàwǔ sān diǎn de 《liúlàng dìqiú 2》 diànyǐng piào。

    Chào bạn, mình muốn đặt vé xem phim "Lưu lạc địa cầu 2" vào lúc 3 giờ chiều mai.

  2. 好的,请问您要多少张?

    hǎo de, qǐngwèn nín yào duōshao zhāng?

    Được rồi, bạn muốn đặt bao nhiêu vé?

  3. 两张成人票。

    liǎng zhāng chéngrén piào。

    Hai vé người lớn.

  4. 好的,请问您要哪个影厅?

    hǎo de, qǐngwèn nín yào nǎ ge yǐngtīng?

    Được rồi, bạn muốn chọn phòng chiếu nào?

  5. 就最大的那个影厅吧,音响效果最好。

    jiù zuì dà de nà ge yǐngtīng ba, yīnyǎng xiào guǒ zuì hǎo。

    Phòng chiếu lớn nhất đi, âm thanh hay nhất.

  6. 好的,稍等一下,我帮您查一下。好的,还有两张在8号厅,您要吗?

    hǎo de, shāoděng yīxià, wǒ bāng nín chá yīxià。hǎo de, hái yǒu liǎng zhāng zài 8 hào tīng, nín yào ma?

    Được rồi, chờ chút nhé, mình kiểm tra giúp bạn. Được rồi, còn hai vé ở phòng 8, bạn có muốn không?

  7. 好的,就这个吧,谢谢!

    hǎo de, jiù zhège ba, xièxie!

    Được rồi, lấy vé này nhé, cảm ơn!

  8. 好的,请您留下您的联系方式,方便通知您。

    hǎo de, qǐng nín liúxià nín de liánxì fāngshì, fāngbiàn tōngzhī nín。

    Được rồi, vui lòng để lại thông tin liên lạc của bạn để chúng tôi có thể thông báo cho bạn.