大海捞针 Tìm kim đáy biển
Explanation
这个成语比喻做事非常困难,几乎不可能找到。它通常用来形容寻找某件东西或某个人非常困难,也用来形容实现某个目标非常不容易。
Thành ngữ này được sử dụng để miêu tả điều gì đó rất khó, gần như không thể tìm thấy. Nó thường được sử dụng để miêu tả sự khó khăn trong việc tìm kiếm một cái gì đó hoặc ai đó, nhưng cũng được sử dụng để miêu tả mức độ khó khăn trong việc đạt được một mục tiêu.
Origin Story
传说在很久以前,有一个渔夫在海边打鱼。一天,他捕获了一条巨大的金鱼。金鱼请求渔夫放它回大海,并承诺会实现渔夫的一个愿望。渔夫沉思片刻,说:“我想要拥有世界上最珍贵的宝物。”金鱼答应了渔夫的请求,然后消失在茫茫大海中。渔夫回到家中,却发现自己的房子里空无一物。他跑到海边,对着大海大声喊道:“金鱼,你欺骗我!你承诺给我最珍贵的宝物,你却什么也没有给我!”金鱼从海中跃出,对渔夫说:“我并没有欺骗你。世界上最珍贵的宝物就是你的家人和朋友。你拥有他们,就拥有了世界上最珍贵的财富。”渔夫恍然大悟,从此更加珍惜自己的家人和朋友。
Người ta kể rằng từ rất lâu về trước, có một ngư dân đánh cá bên bờ biển. Một ngày nọ, ông ta bắt được một con cá vàng khổng lồ. Cá vàng cầu xin ngư dân thả nó về biển và hứa sẽ thực hiện một điều ước của ông ta. Ngư dân suy nghĩ một lúc và nói,
Usage
这个成语在日常生活中非常常见,可以用在各种场合,例如:
Thành ngữ này rất phổ biến trong cuộc sống hàng ngày và có thể được sử dụng trong nhiều tình huống, chẳng hạn như:
Examples
-
寻找丢失的钥匙就像在大海里捞针一样困难。
xún zhǎo shī diū de yào shi jiù xiàng zài dà hǎi lǐ lāo zhēn yī yàng kùn nan.
Tìm chiếc chìa khóa bị mất giống như tìm kim đáy biển.
-
他们在茫茫人海中寻找失散多年的亲人,简直是大海捞针。
tā men zài máng máng rén hǎi zhōng xún zhǎo shī sàn duō nián de qīn rén, jiǎn zhí shì dà hǎi lāo zhēn.
Họ đang tìm kiếm người thân thất lạc của mình trong biển người, điều đó giống như tìm kim đáy biển.
-
想在这个竞争激烈的市场找到合适的合作伙伴,无异于大海捞针。
xiǎng zài zhè ge jìng zhēng jī liè de shì chǎng zhǎo dào shì hé de hé zuò huǒ bàn, wú yì yú dà hǎi lāo zhēn.
Tìm kiếm đối tác kinh doanh phù hợp trong thị trường cạnh tranh này giống như tìm kim đáy biển.