小巧玲珑 xiǎo qiǎo líng lóng nhỏ nhắn và tinh xảo

Explanation

形容东西小而精致。

Được dùng để miêu tả vật nhỏ và tinh tế.

Origin Story

从前,有一位心灵手巧的工匠,他制作的各种小物件都小巧玲珑,令人赞叹不已。他最擅长制作微型雕塑,每一件作品都栩栩如生,细节之处处理得精益求精,让人叹为观止。他曾为一位达官贵人制作过一件微型玉器,这件玉器只有指甲盖大小,但却雕刻着精美的龙纹,栩栩如生,令人惊叹。消息传开后,许多达官贵人都纷纷前来求购他的作品,他的名声也越来越响亮。

cóng qián, yǒu yī wèi xīnlíng shǒu qiǎo de gōngjiàng, tā zhìzuò de gè zhǒng xiǎo wùjiàn dōu xiǎo qiǎo líng lóng, lìng rén zàntàn bù yǐ. tā zuì shàncháng zhìzuò wēixíng diāosù, měi yī jiàn zuòpǐn dōu xǔ xǔ rú shēng, xìjié zhī chù chǔlǐ de jīng yì qiú jīng, ràng rén tàn wèi guānzhǐ. tā céng wèi yī wèi dáguān guì rén zhìzuò guò yī jiàn wēixíng yù qì, zhè jiàn yù qì zhǐyǒu zhǐjiǎ gài dà xiǎo, dàn què diāokè zhe jīngměi de lóng wén, xǔ xǔ rú shēng, lìng rén jīngtàn. xiāoxī chuán kāi hòu, xǔ duō dáguān guì rén dōu fēn fēn qǐng lái qiú gòu tā de zuòpǐn, tā de míngshēng yě yuè lái yuè xiǎngliàng

Ngày xửa ngày xưa, có một nghệ nhân khéo léo tạo ra nhiều đồ vật nhỏ xinh, tinh xảo khiến mọi người đều ngạc nhiên. Ông ấy giỏi nhất về việc làm tượng nhỏ, mỗi tác phẩm đều sống động, chi tiết được trau chuốt tỉ mỉ đến hoàn hảo, thật đáng kinh ngạc. Ông ấy từng làm một vật trang sức bằng ngọc nhỏ xíu cho một quan chức cấp cao. Vật trang sức này chỉ nhỏ bằng móng tay, nhưng được chạm khắc họa tiết rồng tinh xảo, sống động như thật, thật đáng kinh ngạc. Sau khi tin tức lan truyền, nhiều quan chức cấp cao tìm đến mua tác phẩm của ông, và tên tuổi của ông càng ngày càng nổi tiếng.

Usage

用于形容物品小巧精致。

yòng yú xíngróng wùpǐn xiǎo qiǎo jīngzhì

Được sử dụng để miêu tả những đồ vật nhỏ nhắn và tinh xảo.

Examples

  • 这件首饰小巧玲珑,非常精致。

    zhè jiàn shǒushì xiǎo qiǎo líng lóng, fēicháng jīngzhì.

    Đồ trang sức này nhỏ nhắn và tinh xảo.

  • 她的房间虽然不大,但是布置得小巧玲珑,十分温馨。

    tā de fángjiān suīrán bù dà, dànshì bùzhì de xiǎo qiǎo líng lóng, shífēn wēnxīn

    Phòng của cô ấy tuy nhỏ nhưng được bài trí khéo léo và ấm cúng。