无可置喙 wú kě zhì huì không thể bác bỏ

Explanation

无可置喙的意思是没有话可以反驳,表示理屈词穷,无法辩解。

Không thể bác bỏ có nghĩa là không thể phủ nhận, không thể tranh cãi.

Origin Story

话说唐朝时期,有个名叫李白的诗人,他非常有才华,写了很多流传千古的名篇。有一天,他和几个朋友在酒楼上饮酒作诗,其中一位朋友名叫张三,他自认为诗词造诣很高,就拿出一首诗来炫耀,还说自己的诗无人能及。李白听完后,静静地品着酒,并没有说什么。张三见李白没有反应,便更加得意洋洋,继续夸赞自己的诗作。这时,酒楼里走进来一位老者,他听说了张三的诗,便上前说道:“张三先生的诗虽然不错,但也并非完美无缺,有些地方可以改进。”张三一听,顿时脸色大变,他没想到有人敢批评他的诗作。老者继续说道:“诗词创作,需要不断学习,精益求精,不能自满自傲。”张三听后,羞愧难当,无话可说,只能默默地听着老者的教诲。李白这时才缓缓说道:“这位老先生说得对,诗词创作 indeed requires continuous learning and improvement, and it is important to be humble and not complacent.”张三听了李白的话,更是无地自容,最终只能低头认错,表示以后一定虚心学习,不断改进自己的诗作。

huà shuō táng cháo shíqī, yǒu gè míng jiào lǐ bái de shīrén, tā fēicháng yǒu cáihuá, xiě le hěn duō liúchuán qiānguǐ de míngpiān。 yǒu yītiān, tā hé jǐ gè péngyou zài jiǔlóu shàng yǐnjiǔ zuòshī, qízhōng yī wèi péngyou míng jiào zhāng sān, tā zì rèn shīcí zàoyì hěn gāo, jiù ná chū yī shǒu shī lái xuānyào, hái shuō zìjǐ de shī wú rén néng jí。 lǐ bái tīng wán hòu, jìngjìng de pǐn zhe jiǔ, bìng méiyǒu shuō shénme。 zhāng sān jiàn lǐ bái méiyǒu fǎnyìng, biàn gèngjiā déyì yángyang, jìxù kuāzàn zìjǐ de shīzuò。 zhè shí, jiǔlóu lǐ zǒu jìnlái yī wèi lǎozhe, tā tīng shuō le zhāng sān de shī, biàn shàngqián shuō dào:“zhāng sān xiānsheng de shī suīrán bù cuò, dàn yě fēi wánměi wúquē, yǒuxiē dìfāng kěyǐ gǎijiàn。” zhāng sān yī tīng, dùn shí liǎnsè dà biàn, tā méi xiǎngdào yǒu rén gǎn pīpíng tā de shīzuò。 lǎozhe jìxù shuō dào:“shīcí chuàngzuò, xūyào bùduàn xuéxí, jīngyìqiújīng, bùnéng zìmǎn zì'ào。” zhāng sān tīng hòu, xiūkuì nándāng, wú huà kě shuō, zhǐ néng mòmò de tīngzhe lǎozhe de jiàohuì。 lǐ bái zhè shí cái huǎn huǎn shuō dào:“zhè wèi lǎo xiānsheng shuō de duì, shīcí chuàngzuò indeed requires continuous learning and improvement, and it is important to be humble and not complacent.” zhāng sān tīng le lǐ bái de huà, gèng shì wú dì zìróng, zuìzhōng zhǐ néng dītóu rèncuò, biǎoshì yǐhòu yīdìng xūxīn xuéxí, bùduàn gǎijiàn zìjǐ de shīzuò。

Có câu chuyện kể rằng, một học giả từng rất tự hào về bài thơ của mình. Sau khi đọc thơ của người khác, anh ta nói rằng bài thơ của mình là hay nhất và không ai viết hay như vậy. Rồi có người đến và phê bình bài thơ của anh ta khiến anh ta im lặng và xấu hổ.

Usage

用于书面语,形容理屈词穷,无法反驳。

yòng yú shūmiàn yǔ, xíngróng lǐ qū cí qióng, wúfǎ fǎnbó

Được sử dụng trong ngôn ngữ viết, để mô tả một tình huống mà ai đó không thể phản bác.

Examples

  • 他的解释无可置喙,我们只能接受。

    tā de jiěshì wú kě zhì huì, wǒmen zhǐ néng jiēshòu。

    Lời giải thích của anh ta không thể chối cãi, chúng ta chỉ có thể chấp nhận.

  • 面对确凿的证据,他无可置喙。

    miàn duì quèzáode zhèngjù, tā wú kě zhì huì。

    Đối mặt với bằng chứng xác thực, anh ta không thể phản bác.

  • 专家对此问题的分析无可置喙,大家纷纷表示赞同。

    zhuānjiā duì cǐ wèntí de fēnxī wú kě zhì huì, dàjiā fēnfēn biǎoshì zàntóng。

    Phân tích của chuyên gia về vấn đề này không thể bác bỏ, mọi người đều đồng ý.