无言以对 wú yán yǐ duì câm nín

Explanation

指无法反驳或回应,通常因为理亏或无法解释。

Điều này có nghĩa là không thể phản bác hoặc trả lời, thường là do có lỗi hoặc không thể giải thích.

Origin Story

话说唐朝时期,有个名叫李白的诗人,他一生写下了无数的诗篇,流传至今,被人们誉为诗仙。一天,李白和他的朋友们在长安城郊游玩。这时,一位官员骑着高头大马,气势汹汹地走了过来。他指着李白,大声说道:‘你身为朝廷命官,却整天游手好闲,不务正业,简直是目无王法!’李白听到这话,并没有生气,只是静静地听着。官员说完之后,李白只是笑了笑,然后说道:‘大人,我自问对朝廷忠心耿耿,从未做过任何违背法律的事情。’官员听了李白的话,无言以对,只好灰溜溜地走了。

huà shuō táng cháo shíqī, yǒu gè míng jiào lǐ bái de shīrén, tā yīshēng xiě xià le wúshù de shīpiān, liúchuán zhì jīn, bèi rénmen yù wèi shī xiān. yī tiān, lǐ bái hé tā de péngyoumen zài cháng'ān chéng jiāo yóuwán. zhè shí, yī wèi guānyúan qí zhe gāo tóu dà mǎ, qìshì xīōng xīōng de zǒu le guòlái. tā zhǐ zhe lǐ bái, dàshēng shuō dào: ‘nǐ shēn wéi cháoting mìngguān, què zhěng tiān yóushǒu xiánxián, bù wù zhèngyè, jiǎnzhí shì mù wú wángfǎ!’ lǐ bái tīngdào zhè huà, bìng méiyǒu shēngqì, zhǐshì jìngjìng de tīngzhe. guānyúan shuō wán zhīhòu, lǐ bái zhǐshì xiàole xiào, ránhòu shuō dào: ‘dàrén, wǒ zì wèn duì cháoting zhōngxīn gěnggěng, cóngwèi zuò guò rènhé wéibèi fǎlǜ de shìqíng.’ guānyúan tīngle lǐ bái de huà, wúyán yǐ duì, zhǐ hǎo huīliūliū de zǒule.

Truyện kể rằng vào thời nhà Đường, có một nhà thơ tên là Lý Bạch, người đã viết vô số bài thơ vẫn được người đời nhớ đến cho đến ngày nay. Một ngày nọ, Lý Bạch và những người bạn của ông đang chơi ở ngoại ô Trường An. Vào lúc đó, một viên quan cưỡi ngựa, đầy giận dữ, xuất hiện. Ông ta chỉ vào Lý Bạch và lớn tiếng nói: “Ngươi là quan lại triều đình, mà lại suốt ngày nhàn rỗi, không làm việc, ngươi quả thực là coi thường pháp luật!” Lý Bạch không nổi giận, mà chỉ im lặng lắng nghe. Sau khi viên quan nói xong, Lý Bạch chỉ mỉm cười và nói: “Thưa ngài, tôi luôn trung thành với triều đình và chưa bao giờ làm điều gì trái pháp luật.” Viên quan ấy câm nín, đành xấu hổ mà bỏ đi.

Usage

用于表达无法反驳或回应的情况。

yòng yú biǎodá wúfǎ fǎnbó huò huíyìng de qíngkuàng

Được sử dụng để diễn đạt tình huống mà người đó không thể phản bác hoặc trả lời.

Examples

  • 面对证据,他无言以对。

    miànduì zhèngjù, tā wúyán yǐ duì

    Đối mặt với bằng chứng, anh ta không nói nên lời.

  • 听到这个消息,她无言以对,只能默默流泪。

    tīngdào zhège xiāoxi, tā wúyán yǐ duì, zhǐ néng mòmò liúlèi

    Nghe được tin này, cô ấy câm nín và chỉ biết khóc thầm