近在咫尺 gần kề
Explanation
形容距离很近,触手可及。
Mô tả khoảng cách rất gần, trong tầm tay.
Origin Story
话说唐朝时期,一位名叫李白的诗人,他一生都向往着自由自在的生活,渴望在山水之间寻找创作的灵感。一天,他来到了一个风景优美的山谷。山谷里流水潺潺,鸟语花香,空气中弥漫着自然的芬芳。李白被眼前的景色深深吸引住了,情不自禁地吟诵起诗来。他漫步在山间小路上,欣赏着两旁盛开的野花,闻着青草的清香,感觉身心舒畅。不知不觉中,他已经走到了山谷深处。突然,他发现前面不远处有一座古老的寺庙,寺庙的屋檐下挂着一盏古朴的灯笼,在夕阳的余晖下显得格外醒目。李白心想:这寺庙一定很清静,我进去休息一下吧。于是,他快步走向寺庙,寺庙的大门敞开着,他轻轻推开门走了进去。寺庙里非常安静,只有几声鸟鸣声回荡在空旷的大殿里。李白坐在大殿中间的蒲团上,闭目养神,感受着寺庙里宁静祥和的氛围。他知道,此时此刻,他所追求的宁静与祥和,近在咫尺。他所要寻找的灵感,也近在咫尺。
Truyền thuyết kể rằng, vào thời nhà Đường, có một nhà thơ tên là Lý Bạch, người suốt đời khao khát cuộc sống tự do và tìm kiếm cảm hứng sáng tác giữa núi non sông nước. Một ngày nọ, ông đến một thung lũng xinh đẹp. Trong thung lũng, nước chảy róc rách, chim hót líu lo, hoa nở rộ, và không khí tràn ngập hương thơm của thiên nhiên. Lý Bạch bị mê hoặc bởi khung cảnh nên vô thức bắt đầu đọc thơ. Ông dạo bước trên con đường mòn giữa núi, chiêm ngưỡng những bông hoa dại hai bên đường, ngửi hương cỏ, cảm thấy sảng khoái cả về thể chất lẫn tinh thần. Chẳng mấy chốc, ông đã đi sâu vào trong thung lũng. Bỗng nhiên, ông nhìn thấy một ngôi đền cổ kính ở phía xa, dưới mái hiên có treo một chiếc đèn lồng đơn sơ, trông rất nổi bật dưới ánh nắng chiều tà.
Usage
用于描写距离很近的情况。
Được dùng để mô tả khoảng cách rất gần.
Examples
-
我的梦想近在咫尺,我即将实现它!
wo de mengxiang jinzai zhichǐ, wo jijiang shixian ta!
Giấc mơ của tôi gần kề, tôi sắp thực hiện được rồi!
-
成功近在咫尺,坚持下去就能到达终点!
chenggong jinzai zhichǐ, jianchi xiaqu jiu neng daoda zhongdian!
Thành công cận kề, hãy kiên trì và bạn sẽ đến được đích!