了解食材搭配 Hiểu về sự kết hợp nguyên liệu liǎojiě shícái pèidāi

Cuộc trò chuyện

Cuộc trò chuyện 1

中文

服务员:您好,请问您需要点什么?
顾客:你好,我想点宫保鸡丁,但是我不太了解宫保鸡丁的食材搭配,可以介绍一下吗?
服务员:当然可以。宫保鸡丁主要食材是鸡丁、花生米、干辣椒和花椒,配以酱油、醋、糖等调味料。鸡丁鲜嫩,花生米酥脆,辣椒花椒香辣,味道非常独特。
顾客:听起来不错,那它和米饭配吗?
服务员:是的,宫保鸡丁和米饭是绝佳搭配。
顾客:好的,那就点一份宫保鸡丁和米饭吧。谢谢。
服务员:不客气,请稍等。

拼音

fuwuyuan:nǐn hǎo,qǐngwèn nín xūyào diǎn shénme?
gèkè:nǐ hǎo,wǒ xiǎng diǎn gōngbǎo jīdīng,dànshì wǒ bù tài liǎojiě gōngbǎo jīdīng de shícái pèidāi,kěyǐ jièshào yīxià ma?
fuwuyuan:dāngrán kěyǐ。gōngbǎo jīdīng zhǔyào shícái shì jīdīng、huāshēngmǐ、gānlàjiāo hé huājiāo,pèiyǐ jiàngyóu、cù、táng děng tiáowèiliào。jīdīng xiānnèn,huāshēngmǐ sūcuì,làjiāo huājiāo xiānglà,wèidao fēicháng dútè。
gèkè:tīng qǐlái bùcuò,nà tā hé mǐfàn pèi ma?
fuwuyuan:shì de,gōngbǎo jīdīng hé mǐfàn shì juéjiā pèidāi。
gèkè:hǎo de,nà jiù diǎn yī fèn gōngbǎo jīdīng hé mǐfàn ba。xièxie。
fuwuyuan:bú kèqì,qǐng shāoděng。

Vietnamese

Người phục vụ: Xin chào, quý khách muốn gọi món gì ạ?
Khách hàng: Xin chào, tôi muốn gọi món gà Kung Pao, nhưng tôi không rõ lắm về các nguyên liệu. Anh/chị có thể giới thiệu giúp tôi được không?
Người phục vụ: Được chứ ạ. Nguyên liệu chính của món gà Kung Pao là thịt gà, đậu phộng, ớt khô và tiêu Tứ Xuyên, nêm với nước tương, giấm và đường. Thịt gà mềm, đậu phộng giòn, ớt và tiêu Tứ Xuyên tạo nên vị cay đặc trưng. Món ăn có hương vị rất độc đáo.
Khách hàng: Nghe có vẻ ngon đấy, món này có ăn kèm với cơm được không?
Người phục vụ: Được chứ ạ, gà Kung Pao và cơm là sự kết hợp hoàn hảo.
Khách hàng: Được rồi, vậy tôi gọi một phần gà Kung Pao với cơm nhé. Cảm ơn anh/chị.
Người phục vụ: Không có gì ạ, mời quý khách chờ một lát.

Các cụm từ thông dụng

宫保鸡丁的食材搭配

gōngbǎo jīdīng de shícái pèidāi

Nguyên liệu của món gà Kung Pao

请问这道菜的食材是什么?

qǐngwèn zhè dào cài de shícái shì shénme?

Món ăn này có những nguyên liệu gì?

这道菜和什么一起吃比较合适?

zhè dào cài hé shénme yīqǐ chī bǐjiào héshì?

Món ăn này nên ăn kèm với món gì?

Nền văn hóa

中文

宫保鸡丁是一道经典的中国菜,食材搭配讲究鲜香麻辣,体现了中国菜的丰富多彩。 了解食材搭配,可以帮助我们更好地品尝菜肴,以及与他人交流中国饮食文化。

拼音

gōngbǎo jīdīng shì yī dào jīngdiǎn de zhōngguó cài,shícái pèidāi jiǎngjiu xiānxiāng málà,tǐxiàn le zhōngguó cài de fēngfù duōcǎi。 liǎojiě shícái pèidāi,kěyǐ bāngzhù wǒmen gèng hǎo de pǐncháng càiyáo,yǐjí yǔ tārén jiāoliú zhōngguó yǐnshí wénhuà。

Vietnamese

Gà Kung Pao là một món ăn kinh điển của ẩm thực Trung Hoa, sự kết hợp các nguyên liệu tạo nên hương vị tươi mới, thơm ngon, cay nồng và hơi tê tê, phản ánh sự phong phú và đa dạng của ẩm thực Trung Hoa. Hiểu về sự kết hợp nguyên liệu sẽ giúp chúng ta thưởng thức món ăn tốt hơn và tạo điều kiện cho việc giao lưu văn hóa ẩm thực Trung Hoa với những người khác.

Các biểu hiện nâng cao

中文

“这道菜选用的食材,充分体现了中国菜‘色香味俱全’的特点。”

“从食材搭配上可以看出,这道菜注重营养均衡。”

拼音

“zhè dào cài xuǎnyòng de shícái,chōngfèn tǐxiàn le zhōngguó cài ‘sè xiāng wèi jù quán’ de tèdiǎn。”

“cóng shícái pèidāi shàng kěyǐ kàn chū,zhè dào cài zhùzhòng yíngyǎng jūn héng。”

Vietnamese

"Các nguyên liệu được lựa chọn trong món ăn này thể hiện đầy đủ các đặc điểm của ẩm thực Trung Hoa, đó là sự chú trọng vào màu sắc, hương thơm và vị ngon."

"Sự kết hợp nguyên liệu cho thấy món ăn này chú trọng đến sự cân bằng dinh dưỡng."

Các bản sao văn hóa

中文

在点餐时,不应随意评论食材搭配的好坏,以免引起不快。点餐时应注意礼貌用语,避免使用不礼貌的语言。

拼音

zài diǎncān shí,bù yīng suíyì pínglùn shícái pèidāi de hǎo huài,yǐmiǎn yǐnqǐ bùkuài。diǎncān shí yīng zhùyì lǐmào yòngyǔ,bìmiǎn shǐyòng bù lǐmào de yǔyán。

Vietnamese

Khi gọi món, không nên tùy tiện bình luận tốt xấu về sự kết hợp nguyên liệu để tránh gây khó chịu. Khi gọi món nên chú ý dùng lời lẽ lịch sự, tránh dùng những lời lẽ thiếu lịch sự.

Các điểm chính

中文

了解食材搭配,能够帮助我们更好地理解中国菜的文化内涵,同时也能更好地与服务员沟通,点到自己喜欢的菜品。适合所有年龄段和身份的人群。 常见错误:对食材不了解,随意点菜,导致菜品不合口味。

拼音

liǎojiě shícái pèidāi,nénggòu bāngzhù wǒmen gèng hǎo de lǐjiě zhōngguó cài de wénhuà nèihán,tóngshí yě néng gèng hǎo de yǔ fúwùyuán gōutōng,diǎn dào zìjǐ xǐhuan de cài pǐn。shìhé suǒyǒu niánlíng duàn hé shēnfèn de rénqún。 chángjiàn cuòwù:duì shícái bù liǎojiě,suíyì diǎncài,dǎozhì cài pǐn bù hé kǒuwèi。

Vietnamese

Hiểu về sự kết hợp nguyên liệu sẽ giúp chúng ta hiểu rõ hơn về ý nghĩa văn hóa của các món ăn Trung Hoa, đồng thời cũng giúp chúng ta giao tiếp tốt hơn với người phục vụ, gọi được những món ăn mình yêu thích. Phù hợp với mọi lứa tuổi và tầng lớp. Sai lầm thường gặp: Không hiểu rõ nguyên liệu, gọi món tùy tiện, dẫn đến món ăn không hợp khẩu vị.

Các mẹo để học

中文

可以和朋友一起练习点餐,模拟真实的点餐场景。

可以观看一些中国菜的烹饪视频,学习食材搭配的知识。

可以阅读一些关于中国饮食文化的书籍,了解不同的食材搭配方法。

拼音

kěyǐ hé péngyou yīqǐ liànxí diǎncān,mómǐ zhēnshí de diǎncān chǎngjǐng。

kěyǐ guān kàn yīxiē zhōngguó cài de pēngrèn shìpín,xuéxí shícái pèidāi de zhīshi。

kěyǐ yuèdú yīxiē guānyú zhōngguó yǐnshí wénhuà de shūjí,liǎojiě bùtóng de shícái pèidāi fāngfǎ。

Vietnamese

Có thể luyện tập gọi món cùng bạn bè, mô phỏng các tình huống gọi món thực tế. Có thể xem một số video hướng dẫn nấu các món ăn Trung Hoa, học hỏi kiến thức về cách kết hợp nguyên liệu. Có thể đọc một số sách về văn hóa ẩm thực Trung Hoa, tìm hiểu các phương pháp kết hợp nguyên liệu khác nhau.